Hội thoại tiếng Hàn [NHẬP MÔN]

0
4416

Hội thoại tiếng Hàn [NHẬP MÔN]

Chia sẻ cùng các bạn một số câu nói cho lớp vỡ lòng…

Tiếng  Việt
한국어 (Tiếng Hàn)
Chào mừng bạn đến…
환영합니다
(hwangyong-hamnida)
Xin chào
 
Alo (điện thoại)
안녕하십니가
(annyeong-hasimnikka)
안녕하세요 

(annyeonghaseyo)
안녕

(annyeong) – inf
여보세요 

(yeoboseyo) – on phone
Bạn có khỏe không
어떻게 지내세요? 
(eotteohke jinaeseyo?)
안녕하셨습니까? 

(an nyeong ha siut seum ni ka?)
Tôi khỏe
잘지내요 
(jaljinaeyo)
Đã lâu không gặp
오랜만이다 
(orenmanida)
Tên bạn gì
당신의 이름은 무엇입니까?
(dangsinui ireumeun mueosip nikka?) inf
성함이 어떻게 되십니까?
(sungham ee uttoke daesipnika?) frm
Tên tôi là …
이름은입니다 
(je ireum-eun … imnida)
Bạn từ đâu đến?
어디서 오셨어요? 
(Eodiseo osyeosseoyo)
Tôi đến từ…
저는에서 왔어요 
(Jeoneun … eseo wasseuyo)
Rất vui gặp bạn
만나서 반갑습니다 (Mannaseo bangapseumnida) [frm polite]
만나서 반가워요 

(Mannaseo bangawoyo) [inf polite]
Xin chào
안녕하십니까 
(annyeong hashimnikka)
Chúc ngủ ngon
안녕히 주무십시요 
(annyeong-hi jumusipsio) – frm
잘자 (jal jja) – inf
Tạm biệt
안녕 (annyeong)
안녕히 계세요 

(annyeonghi gyeseyo) 
– you are leaving
안녕히 가세요 

(annyeonghi gaseyo) 
– you are staying
Chúc may mắn
 
행운을 빌어요 
(haeng un eul bil eo yo) frm
행운을 빈다 

(haeng un eul bin da) inf
Chúc ngày tốt lành
좋은 하루 되세요 
(joeun haru dweseyo)
Chúc ăn ngon
먹겠습니다
 (jal meokkesseumnida) 
– before a meal
먹었습니다

 (jal meogeosseumnida)
 – after a meal
맛있게 드세요 

(masitkke deuseyo)
Tôi không hiểu
모르겠습니다 
(moreugesseumnida)
Xin nói chậm hơn chút
천천히 말씀해 주세요 (Cheoncheonhi malssuemhae juseyo)
Xin hãy ghi/viết ra
적어 주세요! 
(Cheogeo juseyo!)
Bạn có nói được tiếng Hàn không?
한국말 하실 아세요? 
(hangukmal hasil jul aseyo?) – frm
한국말 아니? 

(hangukmal hal jul ani?) – inf
Vâng, có biết chút ạ
, 조금요 
(yae, jogeumyo) – frm
, 조금

 (eung, jogeum) – inf
…(cái gì đó) trong tiếng Hàn nói thế nào?
한국말로 어떻게 말해요?
(… reul hangukmal-lo eotteoh-ge maraeyo?)
Xin lỗi
실례하겠습니다!
 (shillehagessumnida)
Cái này bao tiền
이게 얼마예요? 
(ige eolmayeyo?)
Xin lỗi
미안합니다! 
(mianhamnida) – frm
죄송합니다

(joesonghamnida) – vfrm
미안()

 (mian(hae)) – inf
Cảm ơn
감사합니다 
(kamsahamnida) – frm
고맙습니다

 (komapsumnida) – frm
고마워 

(komawo) – inf
Không có gì
아니에요 (anieyo)
Toilet ở đâu?
화장실이 어디예요?
 (hwajangsiri eodiyeyo)
Tôi yêu em
사랑해 (sarang hae)
Đi chỗ khác
저리 가세요! (juri gaseyo)
Để tôi yên
혼자 내버려 두십시오! 
(honja naebeoryeo dushipshio)
Chúc mừng năm mới
즐거운 성탄절 보내시고 새해 많이 받으세요
(jeulgeoun seongtanjeol bonaesigo saehae bok manhi bateusaeyo)
Chúc mừng sinh nhật
생일 축하합니다 
(saeng-il chukha hamnida) – frm
생일 축하드립니다 

(saeng-il chukha deurimnida) – frm
생신 축하드립니다 

(saengsin chukha deurimnida) – frm
생일 축하해 (saeng-il chukha hae) – inf

(Tham khảo thêm tại http://www.omniglot.com/language/phrases/korean.php )

Hỏi đáp

Trao đổi