Học tiếng Hàn qua bài hát “Xuất phát” 김동률 – 출발

0
3208

Học tiếng Hàn qua bài hát 

김동률 – 출발

Chúng ta cùng nghe bài hát 출발 tạm dịch là “Xuất phát” của nhạc sỹ ca sỹ 김동률. Giai điệu rộn ràng và nhẹ nhàng của bài hát thực sự làm mình rất thích bài hát này.

Nhạc sỹ ca sỹ 김동률

47eb39d0c1a75-amp-filename-download

 


가사 (Lời bài hát)

아주 멀리 까지 가보고 싶어
(= I want to go very far, tôi muốn đi thật xa)

아주 = very, rất
멀리 = far, xa
~까지 = up to, until
가보다 = go and see
~고 싶다 = want to, muốn làm gì đó

그 곳 에서 누구를 만날수가 있을지
(= I wonder who I could meet at that place.)
(= Tôi tự hỏi sẽ gặp ai ở nơi đó)

그 곳 = that place, nơi đó
~에서 = at,
누구 = who, ai đó
만나다 = meet, gặp
~수 있다 = can, có thể
~을지 = wonder

아주 높이까지 오르고 싶어
(= I want to climb up to very high.)
(= Tôi muốn leo lên một nơi thật cao)

높이 = high, cao
오르다 = climb up, đi lên

얼마나 더 먼 곳을 바라볼 수 있을지
(= I wonder how far I could look.)
(= Và tự hỏi mình có thể nhìn xa tới đâu)

얼마나 = how (much), bao nhiêu
더 = more, thêm
멀다 = far, xa
먼 곳 = far place
바라보다 = look, nhìn

작은 물병 하나 먼지 낀 카메라
(= A small water bottle. A camera covered with dust.)
(= Một chai nước nhỏ, một cái camera phủ bụi.)

작다 = small
물병 = water bottle
하나 = one
먼지 = dust
먼지 낀 = covered with dust
카메라 = camera

때 묻은 지도 가방 안에 넣고서
(= After putting a soiled map into my bag.)
(= với một tấm bản đồ cũ trong balo)

때 묻은 = soiled, grimy
지도 = map
가방 = bag
안 = inside
넣다 = put in

언덕을 넘어 숲길을 헤치고
(= Passing the hill and pushing my way through)
(= Băng qua đồi và ngang qua rừng)

언덕 = hill, đồi
넘다 = pass, băng qua
숲길 = forest path/trail
~을 헤치다 = push one’s way through

가벼운 발걸음 닿는 대로
(= As my light footsteps can reach.)
(= nơi những bước chân nhẹ bẫng bước qua)

가볍다 = light (weight), nhẹ
발걸음 = footsteps, bước chân
닿다 = reach, tới
닿는 대로 = as (I) can reach

끝없이 이어진 길을 천천히 걸어가네
(= I walk on slowly the endlessly connected path.)
(= chậm rãi đi qua những con đường vô tận)

끝없이 = endlessly, vô tận, không kết thúc
이어지다 = connected, extended
길 = path, trail, street, đường
천천히 = slowly, chầm chậm
걸어가다 = walk on

멍하니 앉아서 쉬기도 하고
(= Sometimes just sitting blankly and resting.)
(= đôi khi vẩn vơ dừng chân nghỉ)

멍하니 = vacantly, blankly
앉다 = sit, ngồi
쉬다 = rest, nghỉ
~도 하고 = sometimes (do)

가끔 길을 잃어도 서두르지 않는 법
(= Occasionally when I lose my way, i don’t hurry.)
(= không vội vàng dù đôi khi lạc mất lối đi)

가끔 = occasionally, thỉnh thoảng
잃다 = lose one’s way, mất phương hướng
서두르다 = hurry, đói
법 = way, method, law, phương pháp

언젠가는 나도 알게 되겠지
(= One day I will know, too.)
(= một ngày nào đó tôi cũng sẽ biết)

언젠가 = one day
나도 = I, too, tôi cũng
알다 = know, biết
~게 되다 = becomes that, trở nên
알게 되다 = It become that I know
~겠지 = it is likely to happen this way

이 길이 곧 나에게 가르쳐 줄테니까
(= Because this path will teach me soon.)
(= rồi con đường này sẽ chỉ cho tôi)

이 길 = this path, con đường
곧 = soon, nhanh chóng
나에게 = to me, cho tôi
가르쳐 주다 = give the favour of teaching, dạy bảo
~테니까 = because ~, bởi vì ~

촉촉한 땅바닥 앞서간 발자국
(= The moist ground. The footprint that went ahead (of me).)
(= những dấu chân đi trước in trên con đường đất ẩm)

촉촉한 = moist
땅바닥 = ground
앞서가다 = go ahead
발자국 = footprints

처음보는 하늘 그래도 낯 익은 길
(= The sky that I see for the first time. Though the familiar path.)
(= bầu trời xa lạ, con đường thân quen)

처음 = first time, lần đầu
보다 = see, nhìn
하늘 = sky, bầu trời
그래도 = though, cho dù
낯 익은 = familiar
길 = path, con đường

언덕을 넘어 숲길을 헤치고
가벼운 발걸음 닿는 대로
끝없이 이어진 길을 천천히 걸어가네
(như trên)

새로운 풍경에 가슴이 뛰고
(= My heart beats to the new scenery.)
(= con tim thổn thức trước những cảnh mới lạ)

새로운 = new, mới
풍경 = scenery, landscape, cảnh vật
가슴 = heart, trái tim
뛰다 = beat, đập (nhịp đập)

별것 아닌 일에도 호들갑을 떨면서
(= Making a great fuss about things that are not a big deal.)
(= ngỡ ngàng trước những thứ nhỏ nhặt nhất)

별것 아닌 일 = not a big deal
호들갑을 떨다 = make a great fuss about (trifles)

나는 걸어가네 휘파람 불며
(= I walk on while whistling.)
(= bước chân đi theo từng nhịp huýt sáo)

걸어가다 = walk on
휘파람 불다 = whistle, huýt sáo
~며 = while ~, trong khi

때로는 넘어져도 내 길을 걸어가네
(= Although I sometime stumble, I walk on my path.)
(= dù đôi khi có vấp ngã, tôi vẫn bước đi con đường ấy)

때로는 = sometimes
넘어지다 = fall down, stumble
내 길 = my path/way
걸어가다 = walk on
~네 = just (do)
걸어가네 = I just walk on

작은 물병 하나 먼지 낀 카메라
때 묻은 지도 가방 안에 넣고서
언덕을 넘어 숲길을 헤치고 가벼운 발걸음 닿는 대로
끝없이 이어진 길을 천천히 걸어가네
(như trên)
내가 자라고 정든 이 거리를 난 가끔 그리워 하겠지만
(= Though sometimes I will miss this beloved street where I grew up,)
(= rồi mai đây trưởng thành, sẽ có lúc tôi chợt nhớ lại con đường thân quen nơi tôi đã lớn lên)

자라다 = grow up
정든 = beloved
거리 = street, con đường
난 = contracted form of 나는 (frequently used in spoken Korean)
가끔 = occasionally, sometimes
그리워하다 = miss
~겠지만 = though I would

이렇게 나는 떠나네
(= I leave like this.)
(= và như thế tôi lên đường)

이렇게 = like this
떠나다 = leave

더 넓은 세상 으로
(= To a wider world.)
(= đến một thế giới mênh mông hơn)

더 = more
넓다 = wide
세상 = world
~으로 = to

Tham khảo tại: http://www.learnkoreanlp.com/2011/11/kim-dong-ryul-startdeparture.html

Hỏi đáp

Trao đổi