HỘI THOẠI THEO CHỦ ĐỀ -Bài giảng đài KBS- Bài 4

0
1470

Chủ đề tại ngân hàng

Từ mới:

은행[ưn-heng] ngân hàng
1255417063033_155743ed9998-eca084-ec868c

창구[chhangk’u]quầy giao dịch
은행원[ưn-heng-uơn]nhân viên ngân hàng
고객[kôghec]khách hàng
통장[thôngchang]sổ tài khoản
입금(하다)[ipk’ưm(hađa)]gửi tiền (tiết kiệm)
출금(하다)[chhulgưm(hađa)]rút tiền
송금(하다)[sônggưm(hađa)]chuyển tiền sang tài khoản khác
계좌[kyê-choa]tài khoản
(계좌를)열다[(kyê-choarưl) yơlđa]mở tài khoản
외환[uêhoan]ngoại hối
환율[hoannyul]tỷ giá hối đoái
매수( )[mesu(sal te)](khi) mua
매도( )[međô(phal te)](khi) bán
환전하다[hoanchơnhađa]đổi tiền
자동입출금기[chađông-ipchhulgưmghi]máy rút tiền tự động
번호표[pơn-hôphyô]phiếu đợi (có đánh số thứ tự)
수수료[susuryô]lệ phí
오르다[ôrưđa]tăng lên
내리다[neriđa]giảm xuống

Hội thoại:

Hội thoại 1. Đổi tiền
Hội thoại 2. Mở tài khoản

Hỏi đáp

Trao đổi