HỘI THOẠI THEO CHỦ ĐỀ -Bài giảng đài KBS- Bài 3

0
1776
 

BÀI 3. Tại khách sạn

호텔
ed98b8-ed8594
체크인/체크아웃
ecb2b4ed81acec9db8
열쇠
keys
싱글/더블 침대
온돌방
레스토랑
eba088ec8aa4ed86a0eb9e91
귀중품[kuy-chungphum] đồ có giá trị
예약하다[yêyakhađa] đặt trước
모닝콜[mô-ningkhôl] báo thức buổi sáng
청소하다[chhơngsôhađa] dọn dẹp
세탁하다[sêthakhađa] giặt giũ
엘리베이터[êllibêithơ] thang máy
에어컨[êơkhơn] máy điều hòa

H
i thoi 1. Làm th tc thuê phòng- Ti quy tiếp tân khách sn
Hi thoi 2. Yêu cu dch v phc v phòng

Ghi nh:

여기서 예약할 있나요?
, 여기서 예약할 있습니다.

호텔에서 항공권 예약이 가능합니까?
, 가능합니다. 예약해 드릴까요?

방은 없습니까?

방을 바꾸고 싶어요.

세탁을 하고 싶습니다.

공항까지 택시를 불러 주세요.


Hỏi đáp

Trao đổi