[Tiếng Hàn Quốc Nhập Môn- Sơ cấp 1] 4과:여기는 어디입니까?

0
2525

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn nhập môn – sơ cấp 1 한국어 1 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 4

4과:여기는 어디입니까?
Đây là đâu nhỉ?

 Nội dung bài học: 

+ Biểu hiện về nơi chốn, địa điểm
+ Quy tắc kính ngữ


Bài hội thoại mẫu:

A : 여기는 어디입니까? Đây là đâu ạ?

 

B : 여기는 서울대학교입니다. Đây là trường Đại học Seoul.

 

A : 우리는 외국 학생입니다. 우리는 서울대학교에서 한국어를 배웁니다.

 

Chúng em  là sinh viên quốc tế. Chúng em học tiếng Hàn Quốc ở trường Đại học Seoul

 

A : 선생님은 무엇을 하십니까? Cô làm gì ạ ?

 

B : 나는 한국어를 가르칩니다. Tôi dạy tiếng Hàn.

 

Phát âm (발음) :

 

대학교 [대하꾜]

 

외국 학생 [웨구 칵쌩]

 

읽습니다 [익씀니다]

 

학생 [학쌩]

 

Từ vựng:

 

– 여기 : đây

 

– 어디 : đâu

 

– 우리 : chúng tôi, chúng em, ….

 

– 외국 : ngoại quốc

 

– 학생 : học sinh

 

– ~ 에서 : trợ từ chỉ nơi chốn xác định, tại nơi nào đó

 

– 배우다 học tập, learn

 

– 서울 대학교 Trường đại học Seoul

 

– 교실 : phòng học, lớp học

 

– 집 : nhà

 

Ngữ pháp (문법) :

 

1/ 여기는 N입니다 : Đây là … (cái gì đó)

 

여기는 서울 대학교입니다 => Đây là trường đại học Seoul
여기는 한국입니다 => Đây là Hàn Quốc

 

– 여기는 서울입니다 => Đây là Seoul

 

** 여기는 N입니까 ? Đây là N phải không ? (Câu hỏi xác nhận địa điểm)

 

– 여기는 서울입니까 ?
– 네, 여기는 서울입니다
  Đây là Seoul phải không?
  Vâng, đây là Seoul

 

– 여기는 서울 대학교입니까 ? – 네, 여기는 서울 대학교입니다 => Đây là trường đại học Seoul phải không ạ ? Vâng, đây là trường đại học Seoul.

 

2/ 여기는 어디입니까 ? : Đây là đâu ạ ? (Câu hỏi về địa điểm chưa rõ tại chỗ người nói đứng)

 

– 여기는 어디입니까 ? – 여기는 서울 대학교입니다 => Đây là đâu ạ ? – Đây là trường Đại học Seoul.

 

– 여기는 어디입니까 ? – 여기는 교실입니다 => Đây là đâu ạ ? – Đây là lớp học

 

3/ S은/는 N1에서 N2을/를 V~ㅂ니다/습니다 : S là chủ thể của câu đi với tiểu từ 은/는, N1 là danh từ chỉ nơi chốn đi với tiểu từ 에서, N2 là tân ngữ của động từ V

 

우리는 서울 대학교에서 한국어를 배웁니다 => Chúng tôi học tiếng Hàn ở trường ĐH Seoul.
– 나는 대학교에서 영어를 가르칩니다 => Tôi dạy tiếng Anh ở trường Đại học

 

– 윌슨 씨는 서울에서 한국어를 공부 합니다 => Wilson học tiếng Hàn ở Đại học Seoul

YPWORKS Keywords: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

 

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어1–

Hỏi đáp

Trao đổi