[Tiếng Hàn Quốc Nhập Môn- Sơ cấp 1] 5과: 식당에 가십니까?

0
2268
Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn nhập môn – sơ cấp 1 한국어 1 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 5

 

5과: 식당에 가십니까?
Chúng ta đi nhà hàng phải không?


Nội dung bài học: 

+ Biểu hiện về sự chuyển động
+ Biểu hiện về nơi chốn
+ Cách nói không làm gì đó

 

Bài hội thoại mẫu:

 

A : 윌슨 씨, 어디에 가십니까? Wilson, anh đi đâu đấy?

 

B : 저는 학교에 갑니다. Tôi đi đến trường

 

A : 영숙 씨는 식당에 가십니까? Yeongsuk đi nhà ăn à?

 

B : 아니오, 식당에 가지 않습니다. Không, tôi không đi nhà ăn

 

B : 저는 도서관에 갑니다. Tôi đi thư viện

 

A : 철수 씨도 같이 도서관에 갑니까? Cheolsu cũng cùng đi thư viện chứ?

 

B : 우리는 도서관에서 책을 읽습니다. Chúng tôi đọc sách ở thư viện.

 

Phát âm (발음) :

 

않습니다 [안슴니다]
같이 [가지]

 

Từ vựng (단어) :

 

식당: Nhà hàng, quán ăn, nhà ăn

 

에: Trợ từ nơi chốn của hướng chuyển động

 

도서관 : Thư viện

 

시장 : Chợ

 

다방 : Phòng trà

 

대답하세요 : Hãy trả lời

 

Ngữ pháp (문법) :

 

1/ S 은/는 N에 갑니다/ 갑니까 ? : Ai đó đi tới một nơi N nào đó( Hành động tới một nơi ở xa người nói và nghe, giống động từ “go” trong tiếng anh)

 

저는 학교에 갑니다 => Tôi đi đến trường
영숙 씨는 식당에 갑니까 ? => Yeongsook đi nhà hàng à ?
김 선생님은 영국에 가십니다. => Thầy Kim đi Anh

 

**S은/는 N에 옵니다/옵니까 ? Ai đó đi về một nơi N nào đó ( Giống động từ “come” trong tiếng anh)

 

윌슨 씨는 한국에 옵니다. => Wilson đến Hàn Quốc
영숙 씨는도서관에 옵니까 ? => Yeongsook đến thư viện

 

2/ S은/는 V-지 않습니다 : ai đó không làm gì đó

 

우리는 도서관에 가지 않습니다 => Chúng tôi không đi thư viện
영숙 씨는 일본에 가지 않습니다 => Yeongsook không đi Nhật
월슨 씨는 일본어를 배우지 않습니다 => Wilson không học tiếng Nhật
우리는 영어를 공부하지 않습니다. => Chúng tôi không học tiếng Anh

 

3/ N도 : N cũng ~

 

윌슨 씨는 영어를 가르칩니다. 저도 영어를 가르칩니다 => Wilson dạy tiếng Anh, tôi cũng dạy tiếng Anh
우리는 학교에 갑니다. 철수도 학교에 갑니다 => Chúng tôi đi đến trường, Cheolsu cũng đi đến trường.

 

4/ 같이 : Cùng ~

 

철수 씨도 같이 도서과에 갑니다 => Cheolsu cũng cùng đi thư viện
우리는 같이 공부 합니다 => Chúng tôi cùng học
윌슨 씨도 같이 배웁니까? => Wilson cũng cùng học

 

**혼자 : một mình

 

나는 혼자 공부 합니다 => tôi học một mình

YPWORKS Keywords: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han
— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어1–

Hỏi đáp

Trao đổi