1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (1-100)

0
26508

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (1-100)

Tác giả: Nguyễn Tiến Hải
Ôn thi TOPIK 1 với 1000 từ tiếng Hàn Quốc thường gặp nhất trong kì thi.
 
1. 것      =  vật, việc = a thing or an object
좋아하는 으로 아무거나 골라요 =lấy bất·kì vật gì bạn thích =  Take any thing you like
2. 하다          | làm
a) 내일 뭐  거니? = Ngày mai anh sẽ làm gì? = What are you doing tomorrow?
b) 밥을 하다 = làm (nấu) cơm = make[cook] rice
c) kết·hợp với các danh·từ gốc Hán để tạo·thành động·từ
생각 (ý·nghĩ, suy·nghĩ) => 생각하다 (động·từ) = nghĩ
운동 (sự vận·động) = 운동하다 (động·từ) vận·động, tập thể·dục = do exercise

3. 있다          | có
a) 이 방에는 에어컨이 있다 = Phòng này  máy·điều·hòa (không·khí) = This room has air conditioning.
b) 우리 학교에는 기숙사가 있다 = Trường tôi  kí·túc·xá. = Our school has a dormitory.

4. 수            | cách, phương·pháp

이 시계는 고칠 수가 없다 = Cái đồng-hồ này không có cách sửa. = This watch cannot be repaired.

5. 나            | tôi (thân·mật  반말)
Khi nói·chuyện thân·mật giữa bạn bè với nhau hoặc nói với người nhỏ tuổi hơn thì dùng 나 để xưng tôi, tớ, tao,…
Khi nói·chuyện với người lớn tuổi hơn thì dùng 저 (tôi)
a) 예요 = Là tôi (đây) = It’s me.
b) 그는 보다 키가 크다. = Anh ấy cao hơn tôi. = He is taller than me.

6. 없다          | không có
a) 그는 지금 한국에 없다. = Anh ấy bây giờ không có ở Hàn-Quốc đâu. = He is not in Korea right now.
b) 그 병에는 약도 없다 = Không có thuốc điều·trị bệnh đó. = There is not even a drug for the disease.

7. Động-từ (V) 지+ 않다 = không V,  không làm V
그것은 좋지도 나쁘지도 않다 = It is neither good or not = Việc đó không (là) tốt cũng không xấu.

8. 사람          | người
a) 이 일에는 세 사람이 필요하다 = Việc này cần 3 người. = This job requires three people.
b) 사람 살려! = Cứu người với! (Cứu tôi với) = Help (me)!
(살리다 = cứu sống= to save => 살려)

9. 우리          | chúng tôi, chúng ta
a) 우리 집 = nhà (của) chúng-tôi = our home[house; place]
b) 우리 아버지[어머니] = cha tôi [mẹ tôi] = my father[mother]
(chú-ý: người Hàn dùng từ (của) chúng·tôi cho các thành·viên trong gia·đình, ví·dụ: người chồng sẽ không nói đây là “vợ tôi” (내 아내) mà nói là đây là “vợ chúng·tôi” (우리 아내)))

10.그            | anh ấy
a) 그와 나는 친구 사이다. = Tôi và anh ấy là quan·hệ bạn·bè. = He and I are friends.
b) 에게 이 말을 전해 주시오 = Hãy chuyển giùm lời tôi cho anh ấy. = Please tell him what I said.

11. 아니다  =  không là
그가 한 말은 사실 아니다 = Lời anh ấy nói không (phải)  sự thật.

12. 보다 = thử = to try
a) 코트를 입어 보다 = thử mặc áo khoác

b) 한 번 해보자 = Chúng ta hãy thử làm một lần đi! 
c) 이 모자를 써 보아라 = thử đội cái mũ này nào
d) 할테면 해보아라 = thử làm đi nếu (mày) muốn (dám làm) = Go ahead and try if you dare.
e) 소스를 맛보다 =  nếm thử vị nước sốt = taste the sauce
13. 거            | đó, cái đó (nghĩa khác: vật, việc (là dạng văn nói của 것))
a)거 참 잘되었다 = Cái đó tốt đấy. = That’s good.
b) 거 누구냐 = Đó là ai vậy? = Uh, who is there?
14. 보다          | xem
a) 보라 = Xem này! = Look!
b) 텔레비전에서 영화를 보다 = xem phim trên ti-vi = watch[see] a movie on TV.
15.같다          | giống
a) 이 두 문장은 의미가 같다  = Hai câu này ý-nghĩa giống nhau. = These two sentences have the same meaning.
b) 나는 형과 키가 같다 = Tôi cao giống (như) anh tôi. = I’m as tall as my brother.
16.주다          | cho, đưa cho, làm giúp cho ai việc gì
a) 일을 주다 = cho ai một công·việc = give sb a job
b) 시계를 선물로 주다 = tặng cho ai chiếc đồng·hồ để làm quà = give sb a watch as a present[gift] 
c) 이 반지는 할머니가 주신 것이다 = Chiếc nhẫn này là (thứ mà) bà tôi tặng cho tôi. = My grandmother gave me this ring.
d) 책 사 주다= mua sách giùm cho ai = buy  a book for 《a person》
e) 이 편지를 부쳐 주게. = Đi gửi giùm cho tôi bức thư này nhé. 

Go mail this letter for me.
17. 대하다 =  對-(đối) đối mặt = to face, confront 

a) 그와는 얼굴도 대하고 싶지 않다 = Tôi không muốn chạm mặt anh ta (nữa). = I don’t even want to see his face.
b) 적을 대하다 =   đối địch = to confront/deal with enemy 
c) 나는 이런 작품을 처음 대한다 = Lần đầu·tiên tôi thấy (đối·mặt) với một tác·phẩm như thế này. = I have never seen[come across] such a work before.
Nghĩa khác: về
d) 이 문제에 대해 생각해 봅시다 = Hãy cùng nghĩ về vấn·đề này. = Let’s think about this problem[issue].

18. 가다          | đi
어디에 고 싶습니까? = Anh muốn đi đâu? = Where do you want to go?

19. 년            | 年 (niên) năm
a) 1에 한 번 = một năm một lần = once a year
b) 한글은 세종 28에 반포되었다 = Bộ chữ cái tiếng Hàn được công·bố vào năm thứ 28 của triều vua Sejong. = Hangul was promulgated in the 28th year of King Sejong’s reign.

20. 한            | một, đơn lẻ
a) 노래  곡 불러 주시겠어요? = Anh có thể hát cho chúng tôi nghe một bài được không? = Would you sing a song (for us)?
b) 그녀는 적어도  달에 책  권은 읽는다. = Cô ấy đọc ít nhất một cuốn sách trong một tháng. = She reads at least one book a month.

21. 말            | lời nói
a) 말을 배우다 = học nói = learn to speak
b) 나는 그에게 을 높인다 = Lời tôi nói với anh ấy rất tôn kính. = I use respectful language to speak with him.

22. 일            | việc (công-việc)
이 많다 = việc nhiều = have a lot of work to do

23. 이            | này
 책  = cuốn sách này = this book
 책은 내 것다 = Cuốn sách này là (đồ) của tôi. = This book is mine.

24. 말하다  =  nói  = to speak
다시 한 번 말해 줄래요? = Anh có thể nói lại một lần nữa không? = Could you say that again

25. 위하다 = | 爲-(vi/vị) vì (ai, việc gì) = To do for the sake of
a) 그의 성공을 위해 건배합시다 = Hãy cạn chén vì thành·công của anh ấy. = Let’s drink to his success.
b) 이게 다 너를 위해서 그러는 것이다 = Việc này  mày hết. = This is all for you.
c) 부모를 위하다 = vì cha·mẹ (chăm·lo cho cha mẹ) = take good care of one’s parents

26.그러나        | nhưng   = but, however


나는 가고 싶었다. 그러나 갈 수 없었다. = Tôi đã muốn đi. Nhưng không thể đi được. = I wanted to go, but I couldn’t.

27.오다          | đến, tới (động-từ)
a) 이쪽으로 오세요. = Đến đây (theo lối này) nào! = Come here.
b) 버스가 온다 = Xe buýt đến. = The bus is coming.
c) 여기에 한 번 와 본 적이 있다 = Tôi đã đến đây một lần rồi. = I have been here once.

28.알다          | biết   = to know
잘 알고 있습니다. = Tôi biết rõ. = I know it very well.

29.씨            |A씨 = Mr. A, Mrs. A, Miss A, Ms. A
김 씨 = Mr. Kim = ông Kim
해용 씨 = anh 해용.
나 씨 = Mrs 나 =  Na
(씨 thường đi theo sau tên riêng (không có họ)
ví·dụ: họ tên là 김해용 thì gọi 해용 씨)

30.그렇다        | Đúng thế 
그렇습니다. = Đúng thế ạ.

31.크다          | To, lớn
큰 건물 = Building lớn = a large building

32.일            | ngày
3 동안 비가 내렸다 = Trời mưa đã 3 ngày nay. = It rained for three days.

33.사회          | Xã-hội
가정은 사회의 축소다. = Gia-đình là một xã-hội thu nhỏ. = The family is society in miniature.
(축소 = 縮小  (súc tiểu), 縮 (súc) = rút, co lại, 小 (tiểu) = nhỏ)

34.많다          | nhiều = many, much
그는 친구가 많다. = Anh ấy bạn bè nhiều. = He has many friends

35.안            | ~ không ~ + động·từ
내가 그녀를  좋아해요. =  Tôi không thích cô ấy.

36.좋다          | tốt, hay (tính·từ)
좋아!/촣다! = Tốt! = Good/OK!
그것 좋은 생각이다 = Đó là ý-kiến hay (tốt). = That’s a good idea.

37.더            | thêm
a) 더 드세요 = (Mời anh/chị) Xơi (ăn) thêm đi ạ. = Have some more.
b) 한 잔  하시죠? = Uống thêm li nữa nhé? = Would you care for another drink?

38.받다          | nhận (động-từ) = to receive
a) 나는 매일 수십 통의 이메일을 받는다. = Tôi nhận được hàng tá email mỗi ngày. = I get dozens of emails every day.
b) 그녀는 생일 선물로 휴대전화를 받았다 = Cô ấy (đã) nhận được quà sinh-nhật là một chiếc điện-thoại di-động. = She was given a cellular phone for her birthday.

39.그것          | cái đó
그것이 이것보다 크다 =  Cái đó lớn hơn cái này. = That one is larger than this (one).

40.집            | nhà
a) 집이 어디세요? = Nhà anh ở đâu? = Where do you live?
b) 전쟁으로 많은 사람들이 을 잃었다 = Nhiều người bị mất nhà cửa trong chiến-tranh. = Many people lost their homes in the war.

41.나오다        | đi ra  (hướng về phía người nói)= get out
그녀는 하루 종일 방에서 나오지 않았다. = Cô ấy suốt ngày không đi ra khỏi phòng. = She didn’t get out of her room all day.

Chú ý: 나오다 và 나가다 cùng có nghĩa là “đi ra”. Tùy theo vị-trí của người nói so với vị-trí của chủ-ngữ mà chọn từ thích-hợp. Ở câu trên, dùng 나오다 vì người nói ở bên ngoài phòng so với “cô ấy”. Còn nếu người nói ở trong phòng cùng với cô ấy thì phải dùng “나가다”.

42.그리고        | và, và rồi
a) 너 그리고 나 = anh và tôi = you and me
b) 소식하세요. 그리고 운동을 좀 더 하세요 =  Ăn thêm chút đi. Rồi tập thêm. = Try to eat less and get more exercise.
(소식 = 小食 (tiểu-thực), 小 (tiểu) = nhỏ, 食 (thực) = thức ăn)

43.문제          | 問題 (vấn-đề), câu hỏi
a) 문제를 내다  = đặt câu hỏi, đặt vấn-đề = set[give] a question
b) 문제를 풀다 = giải-quyết vấn-đề = solve a question[problem]


44.그런          | [관형사] như thế (such, like, that kind of)  (dạng rút gọn từ 그러한 <= 그러하다)

그는 그런 사람이 아니다. = Anh ấy không phải là người như thế. = He is not that kind of guy.
그런 것이 아닙니다. = Không như thế =  It’s not like that.
그런 게 인생이다 = Cuộc sống là như thế đó. = That’s life.
그런 식으로 말하지 마라. = Đừng nói kiểu đó với tôi!/Đừng nói với tôi như thế. = Don’t talk to me like that.

45.살다          | sống (động-từ)
당신은 무엇 때문에 삽니까? = Anh sống vì cái gì? = What do you live for?

46.저            | đó, kia (vị-trí ở xa so với cả người nói và người nghe)
a) 저 건물을 보세요 = Xem tòa nhà đó kìa. = Look at that building over there.
b)  사람 = người đó = that person

47. 못하다   =  không thể làm, bất khả thi

나는 오늘중에 이 일을 전부는 못한다 = Tôi không thể làm xong toàn bộ việc này ngày hôm nay. = I cannot finish all the work today.



48.생각하다      | nghĩ, suy·nghĩ (động·từ)
a) 동물도 생각을 할 수 있을까? = Động-vật cũng có-thể suy·nghĩ phải không? = Are animals able to think?
b) 그는 항상 돈만 생각한다 = Anh ấy chỉ luôn nghĩ đến tiền. = All he ever thinks about is money.

49.모르다        | không biết (động·từ)

a) 그가 누군지 모르겠다 = Tôi không biết anh ta là ai. = I don’t know who he is.
b) 몰아요 = (Tôi) không biết.

50.속            | bên trong
서랍 속 = bên trong ngăn kéo = the inside of a drawer
봉투 속 = bên trong bì thư = the inside of an envelope
패물을 장롱 에 숨기다 = giấu đồ trang sức ở trong tủ quần áo = hide jewelry inside the wardrobe
그녀는 물으로 뛰어들었다 = cô ấy lao xuống nước = She dived into the water.
51.만들다        | làm =  To make
케이크를 만들다 = làm bánh (ngọt) = make a cake
음식을 만들다 = làm món ăn = make[cook] a dish
자동차를 만들다 = làm (chế·tạo) xe hơi = produce[manufacture] cars[automobiles]
새 폴더를 만들다 = tạo một thư mục mới = create a new folder

52.데            | = nơi, điểm = Place, point, instance
a) 그에게는 좋은 데가 하나도 없다. = Anh ấy chẳng có một điểm tốt nào cả.
b) 그녀에게는 여자다운 데가 없다. = Cô ấy chẳng có điểm nào nữ tính.
c) 잠깐 같이 들를 데가 있다. = Có một nơi mà chúng ta sẽ cùng dừng lại trong chốc lát.
d) 여기는 애들이 올 데가 아니다. = Đây không phải là nơi dành cho trẻ con.

53.앞            | trước = In front of, before
a) 앞으로 나오세요 = Hãy đi tới trước/Hãy đi ra phía trước = Come to the front.
b) 앞을 보세요 = Hãy nhìn về phía trước = Look forward!

54.경우          | 境遇 (cảnh·ngộ) trường·hợp = A case or  an instance
a) 최악의 경우에는 = trong trường·hợp xấu·nhất  = if (the) worst comes to (the) worst
(최악 = 最惡 (tối ác) cực xấu, xấu nhất = the worst)
b) 내 경우에는 = trong trường·hợp của tôi = in my case

55.중            |(中) giữa, trung  = The center, the middle
=가운데: trong, giữa
그는 형제 중 키가 제일 크다. = Trong các anh chị em thì anh ấy cao nhất. =He is the tallest among his brothers.
둘 중에 하나를 선택하세요 = Anh hãy chọn một cái trong (giữa) hai cái này = Please choose between the two.

=동안:  đang, trong khi  (thời·gian)  
수업 중에 떠들지 마라. = Đừng làm ồn trong giờ học. = Please don’t talk during class. Exmaple play
식사 중에 전화벨이 울렸다. = Đang ăn thì chuông điện·thoại reo. =The phone rang during the meal.

56.어떤          | cái nào, nào = which
빨간색과 흰색 중에서 어떤 것을 원하세요? = Giữa cái màu đỏ và cái màu trắng thì anh thích cái nào hơn? = Which color do you prefer? Red or white?

57.잘            | tốt (về mức·độ), giỏi, rõ = well
a) 그녀는 피아노를 잘 친다 = Cô ấy đánh đàn piano giỏi. = She is good at playing the piano.
b) 잘 알고 있습니다 = Tôi biết rõ ạ. = I am well aware of it.
c) 이 사진을 잘 보세요 = Hãy nhìn kĩ ảnh này đi. = Have a good look at this picture.
d) 내 목소리 잘 들려요? = Anh có nghe rõ giọng tôi không? = Can you hear me well?
e) 한숨 잘 잤다 = Tôi đã ngủ ngon. = I had a good sleep.
f) 잘 가요 = Đi mạnh giỏi nhé. = Good·bye!
g) 이 치마는 잘 구겨진다 = Cái váy này dễ bị nhàu nát. = This skirt wrinkles easily.
(구겨지다 = nhàu nát = wrinkle)

58.그녀          | cô ấy = She
a) 그녀는 아주 귀엽다 = Cô ấy rất đáng yêu. = She’s very cute.
b) 나는 그녀를 사랑한다 = Tôi yêu cô ấy. = I love her.

59.먹다          | ăn = to eat
Tuy có nghĩa là ăn nhưng nhiều người Hàn dùng từ này cả cho việc uống! (?)

60.자신 (自身)  | tự thân, mình, tự tin, tự mình  = one’s own self, one’s own body
a) 너 자신을 알라 = Mày hãy tự biết mình đi. = Know yourself.
b) 자신을 돌보다 = Tự chăm·sóc bản·thân = look after oneself
c) 당신은 자신에 대해서 얼마나 알고 있습니까? = Anh biết được bao nhiêu về chính mình? = How much do you know about yourself?

61.문화          |文化  (văn·hóa) (danh·từ)= culture
a) 민족문화 = văn·hóa dân·tộc = national culture
b) 문화 충격을 받다 = bị sốc văn·hóa/bị xung·đột văn·hóa = experience[get; suffer from] culture shock
衝擊 (xung·kích, xung: va·chạm vào, kích: đánh·nhau)

62.원            | won (đơn·vị tiền·tệ của Hàn·Quốc) = A unit of south korean  money, KRW
a) 한국의 화폐단위는 ‘원’이다 = Đơn·vị tiền·tệ của Hàn·Quốc là won. = The monetary unit of Korea is “won.”
(화폐단위 = 貨幣單位 (hóa·tệ·đơn·vị), đơn·vị tiền·tệ))
b)수십만 원 = hàng trăm ngàn won = hundreds of thousands of won

63.생각          | = ý·nghĩ, suy·nghĩ (danh·từ) = Thought
a) 생각을 행동으로 옮기다 = chuyển suy·nghĩ thành hành·động = convert ideas into action
((위치를) 옮기다  = chuyển, di·chuyển (vị·trí) = to move)

64.어떻다        | thế nào = how,what.. do you think of
당신 생각은 어떻습니까? = Anh nghĩ thế nào ạ? = What do you think?

65.명            | 名 (danh) người (đơn·vị từ) = Person counter
a) 20명 = hai mươi người = twenty persons[people]
b) Hội·thoại:
A : 올해 신입 사원은 몇 명이나 뽑을 예정인가요? = Năm nay anh dự·định tuyển bao nhiêu người làm mới ạ? = How many new employees do you expect to recruit this year?
B : 150명 정도로 예상하고 있습니다. = Tôi dự·định tuyển khoảng 150 người ạ. = We are supposed to hire about 150
(신입  =  新入 (tân nhập) (người) mới vào, mới đến = newcomer;
사원 = 社員 (xã viên) người làm = employee, worker;
뽑다 = kéo ra = to pull;
예정 = 豫定 (dự định) =  schedule)

66.통하다        | thông qua, chạy, chảy, đi qua = Run, lead; flow; go through
공기가 잘 통하다 = không·khí thông suốt (rất thông·thoáng)
모든 길은 로마로 통한다 = mọi con đường đều dẫn đến La·Mã = All roads lead to Rome.
실습을 통해 이론을 익히다 = hiểu rõ lí·thuyết thông·qua thực·hành = learn the theory through practice  (익다 = chín (hoa quả))
친구를 통해 그녀의 소식을 들었다 = Tôi nghe được tin·tức về cô ấy thông·qua một người bạn =I got news of her through a friend.

67.그러다   |(dạng viết tắt của 그렇게 하다) làm thế
a) 너 그러다 큰코다친다. = Nếu anh cứ làm thế, thì anh sẽ trả giá đắt. = You keep going on like that, and you’ll be in big trouble.
(큰코다치다 = trả giá đắt = pay dearly)
b) 그러다 일이 잘못되기라도 하면 어쩌려고 그래? = Anh làm thế, rồi nếu lỡ như chuyện gì không hay xảy ra thì sao? = You do that, and what if things go wrong?
(어쩌려고 <·· 어쩌다  = tình cờ, lỡ như = accidentally)

68.소리          | tiếng, tiếng động, tiếng ồn, tiếng kêu = A sound, noise
옆집에서 큰 소리가 나는 것을 들었다. = Tôi nghe thấy một tiếng động lớn (phát ra) từ nhà hàng xóm.
큰 소리 내지 마 = Đừng nói to (lớn) = Don”t talk big!
소리를 내다 = làm ồn, gây ra tiếng động = make a sound[noise]

69.다시          | lại, lại nữa, nữa = Again
a) 다시 한 번 해 볼게요 = Tôi sẽ thử lại một lần nữa. = I’ll try once more.
b) 다시는 거기에 안 갈 거야 = Tôi sẽ không tới đó nữa. = I’ll never go there again.
c) 다시 확인해 보죠 = Để tôi kiểm tra lại xem. = Let me double·check.

70.다른          | khác (관형사 (冠形詞) quán·hình·từ) = Different 
Từ gốc: 다르다 = khác (tính·từ)
a) 그는 학급의 다른 동기생들보다 더 똑똑했다.  =  Cậu ấy thông·minh hơn các bạn khác trong lớp. = He was more intelligent than his classmates.

71.이런          | như thế này = Such, like this
이런 때에 = lúc như thế này
이런 일이 일어나리라고는 생각지도 못했다 = Tôi không thể nghĩ được có việc như thế này sẽ xảy ra = I never thought that such a thing would happen.

72.여자          | 女子 (nữ·tử) phụ·nữ, giống cái = woman, female
a) 여자 대학 = đại·học nữ = women”s college[university]
b) 여자 화장실 = nhà·vệ·sinh nữ = ladies’s room
c) 방금 지나가는 여자 봤니? = Mày có thấy người phụ·nữ vừa mới đi ngang qua không? = Did you see the woman that just passed by?

73.개            |  個 (cá) cái, miếng, quả = Unit or  piece
a) 초콜릿 2개 = hai miếng sô·cô·la = two pieces of chocolate
b) 이 달걀은 1개에 100원이다 = Trứng này một cái (một quả) giá 100 won. = These eggs cost a hundred won a piece.

74.정도          | cấp, trình·độ, mức = grade, degree
이 정도면 충분하다. = Chừng này là đủ rồi. = This is enough.
기름 값이 10% 정도 올랐다. = Giá xăng đã tăng lên khoảng 10%. = Price of gasoline has risen by about ten percent.
시험문제는 중학생도 풀 수 있을 정도로 쉽게 출제되었다. = Các câu hỏi trong kì·thi được đề xuất sao cho trình·độ học·sinh cấp 2 có thể giải được dễ dàng.  = The questions of the test were of a level that middle schoolstudents could solve.

75.다 | tất·cả, mọi thứ = All, everything
다 내 잘못이다 = Tất·cả là lỗi của tôi./Lỗi của tôi hết. = It’s all[entirely] my fault.

76.좀            | (부사) chút, một chút = A little  (nói tắt từ 조금)

 

 더 구체적으로 말해 주세요. = Hãy nói cụ thể thêm chút nữa đi.

77.싶다          | muốn = want, hope
울고 싶으면 울어요. = Nếu bạn muốn khóc thì cứ khóc đi.

78.보이다        | bị nhìn thấy (hiện ra), được xem (bị động) = to be seen  (chủ-động: 보다: nhìn)
마침내 호수가 보였다. = Cuối cùng một cái hồ hiện ra trước mắt. = A lake finally came into sight.

79.가지다        | mang, mang theo = To have or  take or  hold
a) 지금 돈 가진 것 있어요? = Giờ anh có mang theo tiền không? = Do you have any money with you?
b) 우산을 안 가졌다. = Tôi không mang theo dù.

80.함께          | cùng nhau = Together, with

같이 và 함께 cùng có nghĩa là “cùng nhau”. 같이 thường được dùng nhiều hơn trong lúc nói chuyện thường ngày, còn 함께 dùng trong văn viết (nhạc, thơ, văn-kiện).

Chút khác-biệt nhỏ giữa 같이 và 함께:

같이: use for two more people or things
ex) 1.친구와 같이 사업을 하다. Make a business with my friend together.
2.모두 같이 갑시다. Let’s go together.

함께: together at once (※ 함께 usally use when you want to say “together with somebody” )
ex)1. 온가족이 함께 여행을 갑니다. All my family go travel together.
2. 나는 동생과 함께 공부합니다. I study with my brother together.

http://www.italki.com/question/92442

81.아이          | đứa trẻ = Child

a) 우리 집 아이 = Con chúng tôi, con tôi, đứa trẻ nhà chúng tôi

b) 그 아이는 매우 영리하다. = Đứa trẻ này rất lanh-lợi. =  That kid is really smart. Exmaple play

c) 저희는 아이가 없습니다. Chúng-tôi không có con. = We have no children.

82.지나다        | trôi qua, trải qua = pass, elapse, go on

시간이 지나면 다 잊혀질 겁니다. = Thời-gian trôi qua tất cả sẽ bị quên lãng. = All will be forgotten as time passes.

(잊혀지다 = bị quên lãng = be forgotten)

83.많이          | nhiều (trạng-từ) = A lot   (반대말: 조금)

너보다는 많이 안다 = Tao biết nhiều hơn mày. =  I know more than you do.

84.시간           |(時間) thời-gian = Time

a) 시간을 묻다 = hỏi giờ = ask the time

b) 시간을 낭비하다 = lãng-phí thời-gian = waste time 

c) 시간을 보내다 = dùng thời-gian, tiêu-tốn thời-gian, mất thời-gian để làm gì = spend time

d) 시간이 없다 = không có (đủ) thời-gian (để làm gì)  = have no time (for to do)

e) 열차는 제시간에 도착했다 = Tàu đến đúng giờ. = The train arrived on schedule[time].

f) 시간은 돈이다 = Thời-gian là tiền-bạc. = Time is money.

g) 시간을 절약하다 = tiết-kiệm thời-gian, (để) dành thời-gian = to save time 

85.너            | mày, bạn (thân-mật) = You

a) 그것은 의 것이다 = Đó là thứ của mày. = That’s yours.

b) , 이리 좀 와 봐! = Mày đó, lại đây chút đi. = Hey you, Come over here!

c)  자신을 알라 = Mày hãy tự  biết mình đi. = Know yourself.

86.인간  (人間)   | (một) con người = A person, a human being

(인간, gốc chữ Hán là 人間 (nhân gian), nghĩa Hán-Việt là cõi đời, thế-gian, trần-thế khác nghĩa với từ tiếng Hàn chỉ “một con người”)

인간의 본성은 바꿀 수 없다. = Không thể thay-đổi được bản-chất của một con người. = You can’t change human nature.

87.사실 (事實)         | sự-thật = The truth, a fact

a) 사실대로 말해 주세요 = Hãy nói sự thật đi. = Tell me the truth.

b) 그게 사실인가요? = Đó có phải là sự thật không? = Is it true?

88.나다          | được sinh ra = To be born (đồng-nghĩa: 태어나다)

그는 서울에서 나고 자랐다. = Anh ấy được sinh ra và lớn lên ở Seoul. = He was born and raised in Seoul.

낳다 = sinh, đẻ (con)

89.이렇다        |(형용사) như thế này = Like this

항상 이렇진 않다. = Không phải luôn luôn như thế này. = It isn’t always like this.

제 생각은 이렇습니다. = Suy-nghĩ của tôi là như thế này. = Here’s what I think.

90.어머니        | mẹ = Mother

a) 그녀는 교사이자 두 아이의 어머니다 = Cô ấy là cô giáo và là mẹ của hai đứa trẻ. = She is a teacher and the mother of two.

(교사 = 敎師 (giáo-sư) giáo-viên ở trường học)

91.눈            | mắt = Eyes

a) 내 을 믿을 수가 없었다 = Tôi không thể tin vào mắt mình. = I couldn’t believe my eyes.

b) 을 깜박이다 = chớp mắt (động-từ) = blink one’s eyes

nghĩa khác: tuyết

92.뭐            | Hả; cái gì = Huh? (2) something

a) 이게 야? = Cái này là cái gì? = What’s this?

b) 뭐라고? 안 들려. = (Nói) cái gì? Tao không nghe thấy! = What? I can’t hear you.

c) “엄마!” “왜?” “나 목말라요.” = “Mẹ ơi!” “Sao?” “Con khát” = ‘Mummy!’ ‘What?’ ‘I’m thirsty.’

93.점            | quầy, quán, cửa-hàng = Store

백화점 = 百貨店 (bách-hóa-điếm) = quầy bách hóa, cửa hàng bách hóa

94.의하다        |(자동사) do, tại vì = To be due to, owing to (의한,의하면,의하여)

화재는 누전에 의한 것이었다. = Vụ hỏa-hoạn xảy ra vì đoản mạch

The fire was caused by[due to] a short circuit.
누전 = short circuit =đoản mạch (điện)
95.시대          | 時代  (thời-đại), giai-đoạn = An age, period

시대가 변했다. = Thời-đại đã đổi-thay. = Times have changed.

96.다음          |(명사) tiếp-theo = Next

다음 질문에 답하시오. = Hãy trả-lời câu hỏi tiếp theo. = Answer the following questions.

97.이러하다      |(형용사) như thế này = Be this way, be like follows

사실인즉 이러하다. = Sự-thật là (như) thế này. = The fact is this.

대통령이 발표한 담화는 이러하다. = Tổng-thống phát-biểu như thế này.= The statement issued by the President is as follows.

담화 = 談話 = đàm-thoại

98.누구          | Ai = Who

a) 누구를 만났니? = Anh đã gặp ai? = Who[Whom] did you see?

b) 이것은 누구의 재킷입니까? = Cái áo jacket này của ai vậy? = Whose jacket is this?

c) 누구세요? = Ai vậy ạ? = Who are you?

d) 누구랑? = Với ai?

99.곳            | Nơi = Place

a) 나는 그을 잘 안다 = Tôi biết rõ nơi đó. = I know the place well.

b) 여기가 내가 사는 이다 = Đây là nơi tôi đang sống. = This is the place where I live.

100. 여러          | (관형사) nhiều, khác nhau =  many, several, various

여러 날 동안 = trong nhiều ngày = for many a day

나는 일본에 여러 번 가 봤다. Tôi đã tới Nhật-Bản vài lần. = I have been to Japan a number of times.

여러 번 주의를 받다 = nhận được cảnh-báo nhiều lần = be given several warnings

Tham khảo tại http://nguyentienhai.blogspot.com/

YPWORKS Keywords: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

Hỏi đáp

Trao đổi