1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (201-300)

0
9996

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (201-300)

Tác giả: Nguyễn Tiến Hải
Ôn thi TOPIK 1 với 1000 từ tiếng Hàn Quốc thường gặp nhất trong kì thi.
 

201. 부르다        | gọi = To call

저 부르셨어요? = Thầy gọi em phải không ạ? = Did you call me?

택시를 부르다  = gọi taxi = hail a cab[taxi]

202. 의미          | 意味 (ý-vị) ý-nghĩa = A meaning, a sense

빨간 불은 ‘정지’를 의미한다. = Đèn đỏ nghĩa là “dừng lại”. = The red light means “stop.”

203. 자리          | chỗ = seat, spot

자리가 없다. = Không có chỗ (ngồi) trống. = There are no empty[vacantseats. (비다 = trống = empty)

자리에 앉아 주십시오. = Xin hãy ngồi vào chỗ. = Please take a seat.

204. 밝히다        |thắp sáng =  To light up

촛불을 밝히다. = thắp sáng một ngọn nến = light a candle

205. 죽다          | chết = to die, pass away

그는 죽었다. = Anh ta đã chết. = He is dead.

206. 이미          | đã = Already

나는 이미 그 사실을 알고 있었다. = Tôi đã biết sự-thật (ấy). = I already knew that.

207. 쪽            | phía, hướng, bên = Way, direction

반대 쪽 = hướng ngược lại = the other side

왼쪽  = bên trái = left side

어른쪽 = bên phải = right side

208. 정치          | 政治 (chính-trị) = Politics

정치에 대한 이야기는 그만 합시다. = Hãy thôi, không nói chuyện chính-trị. = Let’s not talk about politics.

209. 국민          | 國民 (quốc-dân) = The people or  a nationality

정부는 국민의 소리에 귀를 기울여야 한다. = Chính-phủ phải lắng nghe tiếng nói của quốc-dân. = The government must pay attention to the opinions of the people.

귀를 기울이다 = lắng nghe = to listen carefully to…

…에 대한 = toward/to

210. 생명          | 生命 (sinh-mệnh) cuộc đời = Life

그는 내 생명의 은인이다. =  Anh ấy đã cứu mạng tôi. (Anh ấy là ân-nhân của đời tôi)= He saved me[my life].

은인 = 恩人 = ân-nhân

211. 얘기          | câu chuyện (dạng rút gọn của 이야기) =  Story

웃긴 이야기 = chuyện cười = funny story

212. 학생          |學生 (học-sinh) người đi học = Student

저는 한국대학교 학생입니다 = Tôi là sinh-viên trường đại-học Hàn-Quốc. = I’m a student at Hanguk University.

그녀는 그 당시 아직 학생이었다. = Lúc đó cô ấy vẫn đang là học-sinh. = She was still in school at that time.

213. 연구          | 硏究 (nghiên-cứu) = Research

연구 결과를 발표하다 = công-bố kết-quả nghiên-cứu = publish the results of one’s research work

우리는 스트레스가 건강에 어떤 영향을 미치는지 연구하고 있다. = Chúng-tôi đang nghiên-cứu stress ảnh-hưởng thế nào tới sức-khỏe. = We are doing research on the effects of stress on health.

214. 엄마          | mẹ (thân-mật, tiếng gọi) = Mamma, mom

엄마, 다녀왔습니다. = Mẹ ơi, con đã về rồi đây. = Mom, I’m home.
엄마, 밖에 나가서 놀아도 되요? = Mẹ, con ra ngoài chơi được không ạ? = Mommy, can I play outside?

215. 이름          | tên = Name

이름을 부르다 = gọi tên ai = call sb’s name

나는 그녀의 이름만 안다. = Tôi chỉ biết tên cô ấy thôi. = I know (her by) her name only.

216. 내리다        | đi xuống, rơi, giảm = to go down, fall, drop, descend

비가 밤새도록 내렸다. = Mưa đã rơi suốt đêm. = The rain kept on[came down] all night.

아기의 열이 내리지 않는다 = (Thân) nhiệt em bé không giảm (tụt xuống). = The baby’s temperature is not falling.

217. 사건          | 事件 (sự-kiện = việc xảy ra hay biến-cố quan-trọng) = An event, incident

워터게이트 사건 = sự-kiện Watergate = the Watergate Affair

간밤에 총격 사건이 발생했다. = Đêm qua xảy ra một vụ bắn súng. = There was a shooting incident last night.

218. 및            | và, cũng như = and, as well as

한국  세계 여러 나라 = Hàn-Quốc và (cũng như) nhiều nước khác trên thế-giới = Korea and other countries of[around] the world Exmaple play

219. 쉽다          | dễ, dễ dàng = To be easy

운전은 배우기 쉽다. = Học lái xe không khó (dễ dàng). = Learning to drive is easy.

내게 이 문제는 너무 쉽다. = Đối với tôi câu hỏi này quá dễ. = This question is too easy for me.

220. 짓다          | xây, xây-dựng = to build, to make

돌로 지은 집 = nhà xây bằng đá = a house built of stone

이 집을 짓는데 반년이 걸렸다. = Xây ngôi nhà này mất nửa năm. = It took six months to build this house.

그 새는 둥지를 짓고 있습니다. = Con chim ấy đang xây/làm tổ. = The bird is building a nest.

이 다리는 10년 전에 지어졌어요. = Cây cầu này được xây cách đây 10 năm.

그는 배를 지었어요. = Anh ấy làm một con tàu. = He built a boat.

221. 이유          | 理由 lí-do = Reason

지각한 이유를 말해 봐라. = Thử nói lí-do anh đi trễ xem. = Tell me (the reason) why you were late.

222. 필요하다      | (必要 = tất yếu) cần, cần-thiết = To need

도움이 필요하면 전화 주세요. = Nếu cần giúp-đỡ xin hãy gọi điện cho tôi. = Please call if you need help.

그 호텔은 대대적인 수리가 필요하다. = Khách-sạn đó cần sửa sang lại toàn-bộ. = The hotel needs major repairs.

걱정할 필요 없어요. = Không cần lo lắng. = There is no need to worry.

223. 글            | chữ viết = (a piece of) writing

그는 재주가 있다 = Anh ấy có tài viết văn. = He has a talent[knack] for writing.

생각을 로 표현하다 = Biểu-hiện suy-nghĩ bằng lời văn (văn viết) = express one’s thoughts in writing[written words]

224. 생기다        | xảy-ra, hình-thành = to arise, occur, happen

비가 와서 군데군데 웅덩이가 생겼다. = Vì mưa nên xuất-hiện (hình-thành) nhiều vũng nước ở khắp mọi nơi = Pools were formed here and there due to the rain.

종종 작은 실수 때문에 문제가 생긴다. = Vấn-đề (lớn) thường xảy ra (phát-sinh) vì (từ) những lỗi nhỏ. = Problems often arise from simple errors.

의혹이 생겼다. = Đã nảy sinh nghi ngờ = Doubts arose. (의혹 疑惑 = nghi hoặc)

어려운 문제가 생겼다. = Vấn-đề khó-khăn đã phát-sinh. = Difficult problem arose.

225. 사용하다      | 사용 = 使用 = sử-dụng =  To use

이 문제를 푸는 데 두 가지 방법을 사용할 수 있다. = Giải-quyết vấn-đề này, có-thể sử-dụng hai (loại) phương-pháp. = Two methods can be employed when solving this problem.

문제를 풀다 = giải-quyết vấn-đề = to solve a problem

226. 남편          | 男便 (nam-tiện?) (người) chồng = Husband



남편을 얻다 = lấy chồng = get a husband, get married

그녀는 사고로 남편을 잃었다. = Cô ấy đã mất chồng bởi vụ tai-nạn. = She lost her husband in an accident.

내 남편은 토요일 밤마다 친구들과 함께 포커를 쳐. = Chồng tôi chơi poker với bạn mỗi tối thứ bảy. = My husband plays poker every Saturday night with his pals.

그녀는 낮에 일하고 남편은 밤에 일한다. = Cô ấy làm việc ban ngày còn chồng (cô ấy) làm việc ban đêm.

내 남편은 오늘 밤 늦게까지 일한다. = Chồng tôi tối nay làm việc tới khuya.

227. 밖            | bên ngoài = The outside

에 비가 오나요? = Bên ngoài trời đang mưa à? = Is it raining outside?

에 나가 놀아라. = Hãy đi ra ngoài chơi. = Go out and play.

에서는 문을 못 열어요 = Bạn không thể mở được cửa từ bên ngoài. = You can’t open the door from the outside.

은 굉장히 시끄러웠다. = (lúc đó) Bên ngoài  rất ồn-ào. =  It was very noisy outside. (굉장 = 宏壯 = hoành-tráng; 굉장히 = rất; 시끄럽다  = ồn-ào)

이 건물 으로 나가시면 안 됩니다.  = Không được đi ra khỏi tòa nhà này.

228. 세상          |世上 (thế thượng) thế-gian, thế-giới = The world, society

그것은 세상이 다 아는 사실이다. = Đó là sự-thật mà cả thế-gian đều biết. = The whole world knows it.

그녀는 너무 젊은 나이에 세상을 떠났다. = Cô ấy lìa bỏ thế-gian ở độ tuổi còn quá trẻ. (세상을 떠났다 = lìa bỏthế-gian) = She died too young.

세상은 네가 생각하는 것처럼 만만하지 않다. = Thế-giới không đầy đặn (tốt đẹp) như bạn nghĩ. = Life is not a bed of roses.

Từ đồng nghĩa: 세계 世界 (thế-giới)

229. 작다          | nhỏ = Small

a) 이 바지는 나에게 너무 작다. = Cái quần dài này quá nhỏ so với tôi. = These pants are too tight on me.

b) 거실이 생각했던 것보다 작다. = Phòng khách nhỏ hơn tôi nghĩ. = The living room is smaller than I expected.

c) 그는 나보다 키가 훨씬 작다. = Anh ấy thấp hơn tôi nhiều. = He is much shorter than I (am).

(키 = chiều cao; 훨씬 = nhiều = much)

230. 타다          | lên (xe ô-tô, tàu), cưỡi (ngựa), đi (xe đạp) = Ride (bus)

말을 타다 = cưỡi ngựa = ride (on) a horse
택시를 타다 = bắt taxi/ đi taxi = take[get] a cab[taxi]
배를 타다 (올라타다) = đi tàu thủy/lên tàu thủy = board a ship
비행기를 타다 (올라타다) = đi máy bay/lên máy bay = go aboard an airplane
기차를 타고 가다 = đi tàu hỏa = travel[go] by train[rail]

231. 대학          | 大學 (đại-học) = University

저는 한국대학을 나왔습니다. = Tôi tốt-nghiệp từ trường đại-học Hàn-Quốc. = I graduated from Hanguk University.

어느 대학에 다닙니까? = Anh học trường đại-học nào? = What university do you attend[go to]?

232. 작품          | 作品 (tác-phẩm) = A work (of art)

a) 문학작품 = tác-phẩm văn-học = a literary work

b) 미술 작품 = tác-phẩm mĩ-thuật = a work of art

c) 이것은 피카소의 작품이다= Đây là tác-phẩm của Picasso. = This is a work by Picasso.

d) 미발표 작품 = tác-phẩm chưa xuất-bản = an unpublished work

233. 상황          | 狀況 (trạng-huống) tình-hình, trạng-thái = State of things

a) 상황이 호전되고 있다 = Tình-hình đang chuyển-biến tốt. (호전 = 好轉 = hảo-chuyển)

b) 상황이 우리에게 유리하다.  = Tình-hình có lợi cho chúng-ta. (유리 = 有利 = hữu-lợi)

c) 상황을 판단하다 = phán-đoán tình-hình (판단 = 判斷 = phán-đoán) = judge[determine] the situation

d) 현재 우리는 좋지 않은 상황에 처해 있다 = Hiện-tại chúng ta đang ở vào tình-huống (tình-hình) không tốt. (처해 => 처하다 => 처 (處, xử) = ở, cư-trú) = We are not in a good situation right now.

e) 실제 상황 = tình-hình thực-tế = real situation

234. 가운데        | giữa (không-gian) = center, the middle

a) 막대의 가운데를 잡다 = nắm giữa cái que = hold the middle of the bar

b) 가운데 형 = anh trai giữa = the middle brother

c) 셋 가운데 한 명을 고르다 = chọn một người trong số ba người = choose one out of[from; among] the three

d) 가족과 친구들이 지켜보는 가운데 그들은 혼인서약을 했다. = Dưới sự chứng-kiến (quan-sát) của gia-đình và bạn-bè, họ đã nói câu thề-nguyền hôn-nhân. = As family members and friends looked on, they exchanged wedding vows.

235. 보내다        | gửi = to send

a) 돈을 보내다 = gửi tiền  = send money (to)

b) 의사를 부르러 보냈어요? = Did you send for a doctor?

c) 그는 내게 사과의 편지를 보냈다. = Anh ấy đã gửi cho tôi một bức thư xin lỗi. = He sent me a letter of apology.

236. 즉            | 卽 (tức) tức là = namely,  in other words

a) 그는 지방정부의 관리,  공무원이다. = Ông ấy là người quản-lí chính-quyền địa-phương, tức là viên-chức nhà-nước. = He’s a local government administrator, that is to say a civil servant.

b) 그 영화는 성인용이다. , 18세 이상이 되어야 관람할 수 있다. = Bộ phim đó dành cho người lớn. Tức là, (người) trên 18 tuổi (thì mới) có thể xem được. = The movie is only for adults, i.e. people over 18.

(성인 = 成人 = thành-nhân = người lớn = adult;



관람 = 觀覽 = quan lãm = xem = to see, watch)



c) 그는 그녀에게 나가라고 말했다. , 그녀는 해고된 것이다. = Ông ấy bảo cô ấy đi rahay nói cách khác, cô ấy (đã) bị sa-thải. = He asked her to leave–in other words, she was fired. (해고되다 => 해고 解雇 = giải cố (cố = mướn, thuê) = sa-thải)


237. 상태          | 狀態 (trạng-thái) = condition, state

a) 현재 상태로는 그것을 사용할 수 없다. = Không thể sử-dụng cái đó với trạng-thái hiện-tại. = You can’t use it in its present condition.

b) 그런 정신 상태로는 시합에서 이길 수 없다. = Anh không thể thắng cuộc thi với trạng-thái tinh-thần như thế.  = You can’t win the game in that state of mind.

(시합 = 試合 = thí hiệp (試 = thí = thi, khảo-nghiệm; 合 = hợp, hiệp = giao đấu))

c) 환자의 상태에 아직 큰 변화는 없다 = Tình-trạng bệnh-nhân vẫn không có biến-đổi gì nhiều. = There is no observable change in the patient’s condition.

238. 이후          |以後 (dĩ-hậu) = sau đó = After that

a) 7시 이후 언제든 전화해라. = Sau 7 giờ hãy gọi điện cho tôi bất-cứ lúc nào. = Call any time after seven.

b) 그날 이후 나는 그를 본 적이 없다. = Kể từ (sau) ngày đó tôi chẳng bao giờ thấy anh ấy. = I’ve never seen him since that day.

c) 오늘 이후로 그 얘기는 다시 꺼내지도 마라. = Sau ngày hôm nay đừng lôi chuyện đó ra nữa. = Don’t ever bring that up again after today.

(꺼내다 = pull, take out = lôi, lấy ra)

d) 그 사건 이후 내 삶에 큰 변화가 있었다. = Sau vụ tai-nạn đó, cuộc đời tôi đã có thay-đổi lớn. = My life has changed drastically after that incident.

239. 당시          | 當時 (đương-thời) = At that time

a) (danh-từ):

당시의 국무총리 = thủ-tướng chính-phủ đương-nhiệm lúc đó = the then Prime Minister

b) 당시에는 많은 것들이 지금과는 달랐다 = Lúc ấy nhiều thứ khác với bây giờ. = Things were very different back then.

c) 그 당시 나는 부산에서 살고 있었다. = Lúc ấy tôi đang sống ở 부산. = At that time, I was living in Busan.

d) 그는 사고 당시 술에 취해 있었다 = Lúc tai-nạn anh ấy say rượu. = He was drunk at the time of the accident.

240. 문학          | 文學 (văn-học) = Literature

고전문학 = văn-học cổ-điển = classic literature
근대문학 = văn-học cận-đại = modern literature
문학에 취미[소양]가 있다 = có niềm đam-mê văn-học = have a taste[knowledge] for literature

241. 더욱          | càng = More and more

a) 2월에는 더욱 추워질 것이다 = Tháng Hai trời sẽ càng lạnh. = It will get much [still] colder in February.

b) 높이 올라갈수록 공기는 더욱 희박해진다 = Càng lên cao, không-khí càng mỏng và thưa thớt.  = The higher we go, the thinner the air is.

(희박 = 稀薄 = hi bạc, 稀 = hi = thưa, 薄 = bạc = mỏng)

c) 그녀의 건강은 더욱더 나빠졌다. = Sức-khỏe cô ấy càng ngày càng xấu đi. = Her health grew worse (and worse).

242. 아주          | rất, cực-kì = Extremely

아주 오래전에 그를 만난 적이 있다. = Tôi gặp anh ấy cách đây rất lâu. = I met him once a long time ago.

시험은 아주 쉽게 출제되었다 = Đề thi cực-kì dễ. = The exam was real easy.

243. 지방          | 地方 (địa-phương) = A locality, district

이 지방은 질 좋은 포도주 생산지로 유명하다. = Địa-phương này nổi-tiếng nhờ sản-xuất rượu vang. = This region is famous for producing excellent wines.

244. 밤            | đêm, ban đêm = Night

마다 = mỗi đêm, hàng đêm = every night
토요일 에 = tối thứ Bảy = on Saturday night[evening]
많은 동물들은 에 사냥을 한다 = Nhiều động-vật đi săn mồi vào ban đêm. = Many animals hunt by night.

245. 높다          | cao = High

이 교회는 천장이 매우 높다 = Nhà thờ này có trần rất cao. = This church has a very high ceiling.

246. 최근          | 最近 (tối-cận) gần đây = Recently

a) 최근에 = lately = thời-gian gần đây

b) 최근 3년 동안 = trong vòng 3 năm gần đây = during[in] the past three years

c) 최근에 언제 그를 만나셨나요? = Thời-gian gần đây anh gặp anh ấy lúc nào? = When did you see him lately?

247. 채            | vẫn, để nguyên = As it is, no change

a) 불을 켠 로 자다 = ngủ để nguyên đèn sáng (đã bật) = sleep with the electric light on

b) 그녀는 옷을 입은  물속으로 뛰어들었다. = Để nguyên quần áo đang mặc cô ấy nhảy (ùm) xuống nước. = She plunged into the water with her clothes on.

c) 산 채로 묻다 = chôn sống ai đó =  bury 「a person」 alive

d) 책은 펼쳐진 채였다 = Cuốn sách vẫn để mở. = The book was lying open.

e) 의자에 앉은 채 그는 우리를 맞았다 = Vẫn ngồi nguyên ở ghế, ông ấy chào chúng tôi. = He greeted us from his chair (without getting up).


                               Động từ + () 



 

()  được gắn vào gốc động từ, thể hiện ý nghĩa giữ nguyên trạng thái động tác trước rồi thực hiện tiếp động tác sau. Có thể lược bỏ  phía sau danh từ phụ thuộc .

 

VD:

 

       옷을 입은 채로 물에 뛰어 들어갔지요. ( Mặc nguyên quần áo nhảy xuống nước)

 

       입을 꼭 다문 채 아무 말도 하지 않았어요. (Nó ngậm chặt miệng không nói một lời nào)

 

       텔레비전을 켜 놓은 채로 잠이 들었나봐요. (Có vẻ như nó mở tivi để đó rồi ngủ mất rồi)

 

Chú ý:

 

 

() 채로: Thể hiện sự không thay đổi một trạng thái liên tục hoặc dừng lại của một động tác nào đó

 

   VD: 고개를 숙인 채 말대답을 한다. (Tôi cúi đầu trả lời.)


http://ngonnguhan.blogspot.kr/2013/10/ngu-phap-chinh-trong-tieng-han-phan-2.html

248. 현실          | 現實 (hiện-thực) = reality, actuality

a) 현실에서 도피하다 = chạy trốn hiện-thực = escape from reality

(도피 = 逃避 = đào tị)

b) 우리는 현실을 부정할 수 없다. = Chúng-ta không thể chối-bỏ hiện-thực. = We can’t deny reality.

(부정 = 否定 = phủ-định)

c) 이상과 현실을 혼동하지 마라. = Đừng lẫn-lộn hiện-thực và lí-tưởng! = Don’t confuse the ideal with the real.

(혼동=  混同 = hỗn đồng; 이상 = 理想 = lí-tưởng)

249. 환경          | 環境 (hoàn-cảnh) môi-trường = Environment

a) 한국의 지리적 환경 hoàn-cảnh địa-lí của Hàn-Quốc = the geographic setting of Korea

b) 환경을 보호하다 = bảo-vệ môi-trường = protect[preserve; safeguard] the environment

c) 환경을 파괴하다 = phá-hoại môi-trường = destroy[pollute; despoil] the environment

(파괴 = 破壞 = phá-hoại)

250. 컴퓨터        | máy-vi-tính = Computer

컴퓨터를 켜다 = bật máy-vi-tính lên = turn on a computer
컴퓨터를 끄다 = tắt máy-vi-tính = shut down a computer
컴퓨터를 부팅시키다 = khởi-động máy-vi-tính = boot up a computer
컴퓨터를 재부팅하다 = khởi-động lại máy-vi-tính = reboot a computer
컴퓨터 게임을 하다 = chơi game máy-vi-tính = play a computer game
251. 먼저          | trước tiên, trước = First, earlier, before



* trước 

a) 먼저 가십시오. = Xin hãy đi trước đi ạ. = Please go first.

b) 내가 그보다 먼저 왔다. = Tôi tới trước anh ấy. = I came earlier than he did.

* trước-tiên, trước hết = 우선

c)

그에게 먼저 그 사실을 알려야 한다. = Trước tiên, phải thông-báo cho anh ấy biết sự-thật đó. = First of all[Before anything else], you must tell him.

d) 닭이 먼저냐 달걀이 먼저냐의 문제. = vấn-đề con gà có trước hay quả trứng có trước = the question of which came first, the chicken or the egg

252. 다니다        | Lui tới, đi = Go to and from a place

a) 나는 매일 병원에 다닌다. = Tôi lui tới bệnh-viện mỗi ngày. = I go to the hospital every day.

b) 어렸을 때는 그곳을 잘 다녔다. = Khi còn trẻ, tôi thường hay lui tới nơi đó. = When I was young, I used to frequent that place.

c) 그 마을은 버스조차 안 다닌다. = Ngay cả xe-buýt cũng không chạy ở thị-trấn đó. = Buses don’t even run in that town.

(조차 = ngay cả, ngay = even)

d) 기차는 30분마다 다닌다. = Cứ mỗi 30 phút thì có một chuyến tàu chạy. = Trains leave every 30 minutes.

253. 얼마나        | bao nhiêu = How many, how much

a) 돈이 얼마나 필요합니까? = Anh cần bao nhiêu tiền? = How much money do you need?

b) 시간이 얼마나 지났을까? = Không biết đã trải qua bao lâu rồi nhỉ? = I wonder how much time has passed.

c) 한국에 오신 지 얼마나 되셨어요? = Anh tới Hàn-Quốc được bao lâu rồi? = How long have you been in Korea?

d) 우리가 얼마나 걱정했는지 너는 모를 것이다. = Anh không biết được chúng tôi đã lo lắng nhiều chừng nào. = You wouldn’t know how much we worried [how worried we were] about you.

254. 자체          | 自體 (tự-thể) tự mình = one’s own body

a) 계획 자체는 나쁘지 않다. = Kế-hoạch tự nó không tồi. = The plan itself is not bad.

b) 그 회사는 자체 감사를 실시하고 있다. = Công-ty ấy đang tự tiến-hành thanh-tra nội-bộ.= The company is doing a self-inspection.

(감사 =  監査 = kiểm-tra, thanh-tra ( 監 = giám, 査 =?)

실시 = 實施 = thực-thi)

c) 그 문제는 자체적으로 해결합시다. = Vấn-đề đó chúng-ta hãy tự mình giải-quyết. = Let’s settle the matter among ourselves.

255. 열다          | mở = to open

a) 문을 열다 = mở cửa = open the door

b) 그녀는 지갑을 열고 돈을 꺼냈다. =  Cô ấy mở ví và lấy tiền ra. = She opened her wallet and took out some money.

(꺼내다 = kéo, rút ra, lấy ra = to pull, take out)

c) 가게를 열다 (하루의 장사를 시작하다) = mở cửa-hàng (để bắt-đầu việc kinh-doanh hàng ngày) = open a store

d) 마음을 열고 세상을 바라보세요. = Mở rộng tấm-lòng (trái-tim, tâm-hồn) và nhìn đời. = Look at the world with an open mind.

(바라보다 = nhìn vào, ngắm nhìn = to look at)

256. 머리          | đầu = Head

a) 머리가 아프다. = Đau đầu. = My head hurts.

b) 머리를 써라. = Dùng cái đầu (óc, não-bộ) đi. = Use your head[brain].

c) 그녀는 얼굴은 예쁜데 머리는 텅 비었다. = Cô ấy có khuôn mặt đẹp nhưng cái đầu thì rỗng tuếch (không có não, ngốc-nghếch). = She’s pretty, but she has no brain.

d) 오늘은 머리가 잘 안 돌아간다. = Hôm nay tôi như người mất hồn. = My brain is slow today.

(돌아가다 = trở lại, trở về = to return (to))

257. 묻다          | hỏi = to ask

a) 역으로 가는 길을 묻다 hỏi đường tới ga tàu (/trạm xe) = ask the way to the station

b) 나한테 묻지 마라. = Đừng hỏi tôi. = Don’t ask me.

c) 뭐 좀 물어볼게요 = Tôi có-thể hỏi anh một câu không ạ? = May I ask you something[some questions]?

d) 이해가 안 되시면 저에게 물어보세요.  =Nếu anh không hiểu thì xin hãy hỏi tôi. = If you don”t understand, ask me.

258. 남다          | còn (còn lại) = Remain, be left over

a) 먹을 것이 하나도 안 남았다. = Chẳng còn một chút thức-ăn nào. = There’s no food left over.

b) 앞으로 5분 남았습니다. = Chúng-ta còn lại 5 phút nữa. = We have five minutes left.

c) 마감이 얼마 남지 않아서 아주 바쁘다. = Tôi rất bận vì kì-hạn chẳng còn bao lâu. = I’m very busy because the due date is fast approaching.

(마감[명사] = 정해진 기한의 끝 =  deadline  = hạn chót)

259. 부분          | 部分 (bộ-phận) phần = part, portion

a) 이것은 전체의 일부분에 불과하다. = Cái này chỉ là một phần nhỏ trong tổng-thể thôi. = This is only a small part[portion] of the whole.

(불과 = 不過 = bất quá = just, only;

전체 = 全體  = toàn-thể = the whole)

b) 이 소설은 세 부분으로 나뉘어져 있다. = Cuốn tiểu-thuyết này chia thành 3 phần. = This novel is divided into three parts[sections].

(나뉘다 = be divided = được chia thành

이부로 나뉘다 = được chia thành hai phần = be divided into two parts)

260. 기업          | 企業 (xí-nghiệp) doanh-nghiệp = An enterprise or business

a) 우리 회사는 한국의 일류 기업 중 하나다. = Công-ty chúng-tôi là một trong những doanh-nghiệp hàng đầu của Hàn-Quốc. =  We are one of the leading companies in Korea.

b) 기업 문화 = văn-hóa doanh-nghiệp = corporate culture

c) 민간 기업 = doanh-nghiệp tư-nhân = a private enterprise

d) 공공 기업 = doanh-nghiệp công = a public enterprise

(공공 = 公共  = công-cộng)

261. 변화          |變化 (biến-hóa) biến-đổi =  Change, transformation

a) 최근 몇 년 동안 우리 팀은 많은 변화를 겪었다. = Trong vài năm gần đây team chúng-tôi đã trải-qua nhiềubiến-đổi. = Our team went through a lot of changes during the recent years.

(겪다 = trải qua, trải nghiệm, chịu = experience, undergo, suffer, go through)

b) 환자의 상태에는 아무런 변화도 없다. = Tình-trạng bệnh-nhân không có bất-cứ biến-đổi nào. = The condition of the patient remains the same.

c) 급격한 온도 변화로 화초들이 모두 죽어 버렸다. = Nhiệt-độ biến-đổi đột-ngột làm mọi cây cỏ chết hết. =  A sudden change of temperature killed all the plants.

(화초 = 花草 = hoa thảo = flower, flower plants

급격  = 急擊 = cấp kích = rapid = nhanh

온도 = 溫度 (ôn-độ) = nhiệt-độ )

262. 아들          | con trai = son, baby

a) 그녀는 오늘 아침에 아들을 낳았다 = Sáng nay cô ấy đã sinh con trai. = She had[delivered; gave birth to] a baby boy this morning.

b) 그녀의 큰아들이 이번에 대학을 갔다 = Đứa con trai lớn của chị ấy lần này (năm nay) đã vào đại-học. = Her eldest boy entered college this year.

c) 우리 아들은 작년에 군에 입대했다. =  Con-trai chúng-tôi đã nhập-ngũ năm ngoái. = Our son was inducted into the army last year.

(입대 = 入隊 (nhập đội) = nhập ngũ)

263. 아            | a = Ah, Oh dear

a) 아름답다. = A, đẹp quá! = Oh, how beautiful!

b) , 그렇습니까? = Ô, vậy sao? = Is that so[right]?

c) , 늦었어 = A (trời ơi) Trễ rồi. = My goodness! I´m late.

264. 선거          | 選擧 (tuyển-cử) = an election

a) 선거에서 이기다 =  thắng cuộc tuyển-cử/thắng cử = win an election

b) 선거에서 지다 = thua/thất-bại trong cuộc tuyển-cử = lose an election

(지다 =  thua  = to lose)

c) 다음 대통령 선거는 5년 후에 치러진다 = Bầu-cử tổng-thống tiếp theo sẽ diễn ra sau 5 năm nữa. = The next presidential election is due in five years.

265. 관하다        |관 = 關-(quan) liên-quan =  Refer to or  be about

a) 한국전쟁에 관한 자료를 모으다 = thu-thập tư-liệu liên-quan đến chiến-tranh Hàn-Quốc. = collect materials on the Korean war

(자료 = 資料 (tư liệu) = tư liệu = tài liệu  = materials;

모으다  = thu nhặt, thu-thập, gom = to gather, to collect)

b) 그는 돈에 관한 한 정확하다. = (Về những việc) liên-quan đến tiền bạc, anh ấy rất chính-xác (chi-li). = He is so exact when it comes to money.

c) 그 일에 관해서는 아직 말씀드릴 것이 없습니다. = Vẫn chưa nói gì liên-quan đến việc ấy. = There’s nothing for me to talk about on that matter yet.

(드리다 = cho, đưa cho = to give, to offer)


266. 분            | 分 (phân) phút = Minutes

a) 3시 20입니다. = (Bây giờ là) 3 giờ 20 phút. = It is twenty (minutes) past[after] three.

b) 30 후에 제가 다시 전화 드리겠습니다. = Tôi sẽ gọi điện lại sau 30 phút nữa ạ. = I will call you back in thirty minutes[half an hour].

267. 그냥          | chỉ là (chỉ là vậy thôi chứ không có lí-do cụ-thể) = Just because or  in that condition

a) 우리는 그냥 친구 사이다. = Chúng-tôi chỉ là quan-hệ bạn-bè vậy thôi. = We are just friends.

b) 그냥 들렀어요. = Chỉ là ghé qua (để chào một tiếng) thôi (chứ không có lí-do gì). = I just stopped by to say hello.

(들르다 = ghé qua, ghé lại, tạm dừng = to stop by, to come by)

c)

A : 뭘 좀 가져갈까요? = Nên mang theo chút gì nhỉ? =  Should I bring anything?

B : 그냥 몸만 오세요. = Chỉ cần đến (tay không) vậy thôi. = Just bring yourself.

——–

A : 지금 뭐 하고 있어요? = Bây giờ bạn đang làm gì? = What are you doing now?

B : 그냥 있어요. = Chỉ là vậy thôi/Chẳng làm gì cả./Ở không vậy thôi./Linh-tinh vài thứ. = Nothing much.

d) 그냥 전화해 봤어. = Tôi chỉ gọi vậy thôi (chẳng vì gì cả) = I just called.

e) 이건 그냥 게임이에요. = Cái đó chỉ là trò chơi vậy thôi. = It’s just a game.

f) 그냥 그 상태로 좀 받아들여. = Hãy chấp-nhận nó như nó vẫn thế. = Accept it just as it is.

(받아들이다 = chấp-nhận = to accept)

268. 나누다        | chia = To divide

a) 선생님은 아이들을 세 그룹으로 나누었다. = Giáo-viên đã chia lũ trẻ thành 3 nhóm. = The teacher split the children (up) into three groups.

b) 이 사과를 반으로 나누자 = Cùng chia quả táo này làm hai nào! = Let’s split this apple in two.

c) (toán-học) 30을 5로 나누면 6이 된다 = Nếu chia 30 cho 5 thì được 6. = Thirty divided by five gives six.

d) 우리는 샌드위치 하나를 나눠 먹었다. = Chúng tôi chia cho nhau (chia sẻ) ăn một cái bánh sandwich. = We shared a sandwich.

269. 이용하다      | 利用 (用 = dụng) lợi-dụng = take advantage of

이용하다 = sử-dụng sao cho có lợi, thu được lợi ích

a) 호기를 이용하다 = lợi-dụng cơ-hội = take advantage of an opportunity

b) 수력을 이용하다 = lợi-dụng thủy-lực (sức nước) = make use of hydraulic[water] power

c) 이용 가치가 없다 = không có giá-trị hữu-dụng, vô-dụng = be not useful

d) 똑똑한 학생들은 시간을 잘 이용하다. = Những học-sinh thông-minh sử-dụng thời-gian tốt hơn (sử-dụng thời-gian sao cho có lợi). = Smart students improve the shining hour.

270. 거의          | gần như = Almost or  nearly

a) 그것은 거의 불가능하다. = Việc đó gần như bất-khả-thi.  = It’s almost[nearly; practically; virtually] impossible.

b) 그는 거의 돈을 가지고 있지 않다. = Anh ấy gần như không mang theo tiền. (không có tiền) = He has almost no money.

c) 이 마을은 옛날과 거의 달라진 것이 없다. = Thị-trấn này hầu-như không khác xưa. = The town is almost[much] the same as it used to be.

271. 곧            | ngay, sớm = Soon

a) 지금  갈게요 = Tôi đến (/đi) ngay bây giờ đây. = I’m coming in a minute.

b)  돌아올게요 = Tôi sẽ quay lại ngay. = I’ll be right back.

c) nghĩa khác: = 득 (tức là, nói cách khác)

고향을 사랑하는 것이  나라를 사랑하는 것이다. = Yêu quê-hương mình tức là yêu đất-nước. = To love one’s hometown is to love one’s country.

272. 중심          | 中心  (trung-tâm) = The nucleus, the focus, the heart

a) 남산은 서울 시내 중심에 자리잡고 있다. = Namsan nằm ở trung-tâm Seoul. = Namsan is located in the center of Seoul.

b) 지구는 태양을 중심으로 공전한다. = Trái-Đất quay quanh Mặt-trời. = The Earth revolves around the Sun.

(공전 = 公轉 = công chuyển  (轉 (chuyển) = quay))

c) 그는 늘 주요 사건의 중심에 있다. = Anh ấy luôn ở trung-tâm các sự-kiện quan-trọng. = He is always at the center of important events.

(늘 = luôn = always)

273. 활동          |活動 (hoạt-động) = Activity

a) 화산이 활동을 재개했다. = Núi lửa hoạt-động trở lại. = The volcano has become active again.

( 화산 = 火山 (hỏa san, hỏa sơn) = núi lửa = volcano;

재개 = 再開 = tái khai = (formal) resume)

b) 경제 활동 = hoạt-động kinh-tế = economic activities

c) 야외 활동 = hoạt-động dã-ngoại (ngoài trời) = outdoor activities

(야외 = 野外 (dã-ngoại) (野 (dã) = chỗ đất rộng và bằng phẳng (đồng))

274. 오늘          | hôm nay = Today

a) 오늘부터 열심히 공부할 것이다. = Kể từ hôm nay tôi sẽ học-tập chăm-chỉ. = I’ll study hard from today.

275. 서로          | lẫn nhau = mutually, one another

a) 그들은 서로 열렬히 사랑했다. = Họ yêu nhau say-đắm (cuồng-nhiệt, nồng-thắm, mạnh-mẽ). = They loved each other passionately.

(열렬 = 熱烈  = nhiệt-liệt)

b) 서로서로 돕고 삽시다. = Hãy cùng giúp đỡ lẫn nhau. = Let’s help each other[one another].

(돕다 = giúp đỡ = to help)

c) 그들은 서로를 존경한다. = Họ tôn-trọng lẫn nhau. = They respect each other[one another].

(존경 = 尊敬 = tôn-kính)

276. 관심          |  關心 (quan-tâm) = Concern or  interest

 



a) 그는 음악에 아주 관심이 많다. = Anh ấy quan-tâm rất nhiều đến âm-nhạc. = He is very interested in music.

b) 남편은 나에게 관심이 없다 = Chồng chẳng quan-tâm gì đến tôi. = My husband is indifferent to me.

c) 그는 정치에 관심이 없다. = Anh ấy chẳng quan-tâm đến chính-trị. = He have no interest in politics.

277. 역시          | 亦是 (diệc thị, 亦 = diệc = cũng, cũng là) cũng, quả-nhiên = also, too, as expected

a) 나 역시 그렇게 생각하고 있다. = Tôi cũng đang nghĩ như thế. = That’s what I think, too.

b) 그녀 역시 어린 시절에 부모님을 여의었다. = Cô ấy cũng mất bố mẹ khi cô còn trẻ. = She also lost her parents when she was young.

(여의다 = mất (chồng, vợ, người thân) = to lose;

시절 = 時節(thì tiết), 時 (thì, thời) = thời-gian, năm tháng, 節 = phần, khúc, đoạn)

c) 혹시나 했는데 역시 당신이었군요. = Tôi ngờ ngợ đó là anh, quả-nhiên đúng là anh. = Just as I suspected, it was you.

(혹시 = 或是 (hoặc thị, vực thị) = có-thể đúng, 或 (hoặc) = ngờ, có thể, có-lẽ, 是 = thị = sự đúng, điều phải)

 

d)

 

A: 어제 본 공연 어땠어? =  Buổi biểu-diễn (công-diễn) tối qua thế nào? = How was the concert last night?

 

B: 역시 락 밴드답더라. 아주 신나고 멋졌어. = Quả-nhiên là một ban nhạc rock. Rất phấn-khích, rất tuyệt-vời. = It was all I expected of a rock band. It was exciting and awesome.

 

(밴드 = band; -답다 = như là = be like; 락 밴드답더라. = như là band nhạc rock;

 

신나다 = hào-hứng, phấn-khích = to be excited;

 

멋지다 = tuyệt-vời = wonderful)


278. 이거          | cái này, việc này (văn nói, còn văn viết là 이것) = This thing

a) 이거 농담이니 뭐니? = Việc này là đùa hay là gì thế? =  Is this a joke or what?

(농담 = 弄談 = lộng đàm = nói đùa, 弄 = lộng = đùa bỡn, trêu chọc; 談 = đàm = nói chuyện)

b) 이건 정말 너 답지 않다. = Cái này thực-sự không giống mày chút nào. =  This is really not like you.

(이건 = 이거는)

279. 애            | đứa trẻ, trẻ em (viết tắt của 아이) = A baby, or a slightly derogative word for person

a) 를 보다 = trông trẻ = take care of a child

b) 같이 굴지 마라! = Đừng cư-xử như con nít! = Don’t be so childish!

(굴다 = cư-xử, hành-xử = to behave, to act)

c) 그는 서른이 넘었지만 하는 짓은 아직 다. = Anh ấy đã hơn 30 tuổi nhưng vẫn hành-xử như trẻ con. = He’s over thirty, but he still acts like a child.

(넘다 = quá, vượt quá = to pass, exceed

 

짓 = hành-động = act)


280. 광고          | 廣告 (quảng-cáo) = Advertisement

a) 신문광고를 보고 전화 드립니다. = Thấy quảng-cáo trên báo nên tôi mới gọi điện đây. = I’m calling about the newspaper ad.

b) 신문에 광고를 내다 = đăng quảng-cáo lên nhật-báo = put[place; run; carry] an ad in the paper

281. 나다          | hiện ra, mọc = To come out, grow, spring up

a) 소년의 턱에서 수염이 나기 시작했다. = Râu ria bắt-đầu mọc ra từ cằm cậu thiếu-niên. = Beard has begun to grow on the boy’s chin[face].

b) 봄이 되면 나무에 싹이 난다. = Mùa xuân đến mầm trên cây mọc ra. = Trees sprout buds in spring.

c) 마당에 이름 모를 풀이 나고 있다. = Cây cỏ lạ không biết tên đang mọc trong vườn. = Some unknown plant is coming up in the garden.

d) 언제 사고가 났습니까? = Vụ tai-nạn xảy ra lúc nào vậy ạ? = When did the accident happen?

282. 방            | 房 phòng = A room

a) 빈 있어요? = Có phòng trống không ạ? = Do you have a room available?

b) 을 구하러 다니다 = đi loanh-quanh tìm nhà (để thuê) = go around looking for a room (to rent)

(구하다 = tìm-kiếm = to look for, search for)

283. 정신          | 精神 (tinh-thần) = mind, spirit

a) 육체와 정신 = tinh-thần và thể-xác = mind and body

(육체 = 肉體 = nhục thể)

b) 정신은 육체를 지배한다. = Tinh-thần chi-phối thể-xác = The mind controls[governs] the body.

(지배 = 支配 = chi phối)

284. 이르다        | tới, đạt đến = To reach, arrive, get at

a) 목적지에 이르다 = tới đích = reach[arrive at; get to] one’s destination

b) 그는 사거리에 이르자 가던 길을 멈추었다. = Anh ấy đã dừng lại ngay khi tới ngã tư. = He came to a stop when he reached the intersection.

(멈추다 = dừng = to stop)


285. 이루다        | đạt được, hoàn-tất = Accomplish, complete

a) 목적을 이루다 = đạt được mục-đích = accomplish[achieve; effect] one’s purpose

(목적 = 目的 (mục-đích))

b) 소원을 이루다 = hoàn-tất sở-nguyện (hoàn-thành ước-mơ) = have one’s desire[wish] fulfilled

(소원 = 所願  (sở nguyện))

286. 아침          | buổi sáng = Morning

a) 아침부터 밤까지 = từ sáng đến tối  = all day long

b) 아침 9시에 = vào 9 giờ sáng = at nine in the morning

c) 나는 내일 아침 일찍 출발할 것이다 = Sáng ngày mai tôi phải đi sớm. = I’m leaving early tomorrow morning.

(출발 = 出發 (xuất-phát))

287. 웃다          | cười = To laugh, smile

a) 큰 소리로 웃다 = cười vang thành tiếnglaugh loudly

b) 웃으세요 (사진을 촬영할 때) = cười lên nào (lúc chụp hình) = Smile! (Say cheese[kimchi]!)

c) 이건 웃을 일이 아니다. = Việc này không phải việc để cười đâu. = It’s no laughing matter.

d) 그녀는 내가 도착하자 환하게 웃어 주었다. = Cô ấy tặng cho tôi một nụ cười rạng rỡ khi tôi đến. = She gave me a big smile when I arrived.

(환하다  = rạng rỡ, tươi sáng = bright, light)

e) 아기는 나를 보고 방긋 웃었다. = Đứa bé nhìn tôi và cười. = The baby smiled at me so sweetly.

(방긋 웃다 = smile (at))

288. 현상          | 現象 (hiện-tượng) = phenomenon (phenomena)     

a) 이상한 현상이 일어났다. = Hiện-tượng dị-thường đã xảy ra. = A strange phenomenon occurred.

(이상 = 異常(dị-thường); 일어나다 = 발생하다 = phát-sinh = occur)

b) 같은 현상이 서울에서도 관측되었다. = Hiện-tượng giống như thế ở Seoul cũng quan-sát được. = The same phenomenon was observed in Seoul.

(관측 = 觀測 (quan-trắc))

c) 문화 현상 = hiện-tượng văn-hóa = cultural phenomenon

d) 사회 현상 = hiện-tượng xã-hội = social phenomenon

e) 도미노 현상 = hiện-tượng đô-mi-nô (hiệu-ứng đô-mi-nô) = domino effect

289. 기술          | 技術 (kĩ-thuật) = Art or  technique or  ability

a) 새로운 기술을 익히다 = nắm vững kĩ-năng mới = develop[acquire; learn] a new skill

(익히다 = nắm vững, thành-thạo = to master)

b) 한국의 IT 기술은 세계 최고로 인정받고 있다. = Công-nghệ thông-tin của Hàn-Quốc được công-nhận là tốt nhất thế-giới. = Korea’s IT technology is recognized as one of the best in the world.

(인정 = 認定(nhận định) = acknowledgment, recognition; 최고 = 最高 (tối cao) = tốt nhất = the best)

290. 전체          | 全體 (toàn-thể) toàn-bộ = The whole, the entire section

a) 그는 건물 전체에 페인트칠을 했다. = Anh ấy đã sơn toàn-bộ tòa nhà. = He painted the whole building.

b) 산 정상에 오르자 도시 전체가 내려다보였다. = Lên trên đỉnh núi, tôi nhìn xuống thấy toàn-cảnh (toàn-bộ)thành-phố. = When I reached the top of the mountain, I could see the entire city below.

(정상 = 頂上 (đính-thượng) = đỉnh = top;

 

오르다 = leo lên = to climb (up);

 

내려다보다 = nhìn xuống = to look down)

 

c) 전체 다입니까? = Là toàn-bộ phải không? = Was it the whole thing?

 

d) 시 전체가 안개에 싸여 있었다 =  Toàn-bộ thành-phố bị sương mù bao-phủ. = The whole town was shrouded in mist.

 

(싸이다 = bị bao phủ =  to be shrouded)


291. 그래          | vậy = So or  yes or  that’s right

a) 나도 그래. = Vâng, tôi cũng vậy. = Yes, me too.

b) A: 그는 오지 않을 것 같아 = Tôi nghĩ là anh ấy sẽ không đến. = I don’t think he will come.

B: 그래? = (Thật) vậy sao? = “Really? / Won’t he? / Is that so[right]?”

c) 그냥 그래요. = Chỉ vậy thôi/Bình-thường = So-so.

d) 표정이 왜 그래? = Sao lại nhìn em như thế chứ? = What’s that look for?

(표정 = 表情(biểu-tình) = Biểu đạt cảm tình, tình ý.; Trên mặt hoặc bằng động tác tư thái bày tỏ tư tưởng cảm tình.)

292. 얻다          | lấy = Get, obtain

a) 친구에게 강아지 한 마리를 얻었다. = Tôi đã nhận lấy một con cún từ bạn tôi. = I got a puppy from a friend.

b) 이웃집에서 중고 의자 하나를 얻었다. = Tôi đã lấy một cái ghế cũ từ nhà hàng xóm. = I got a used chair from a neighbor.

(이웃집 = nhà hàng xóm = a neighbor´s[neighboring] house, the house next door)

 

c) 허락을 얻다 = nhận được sự cho phép = get[obtain; receive] permission

 

d) 이미 부모님의 동의는 얻었다 = Tôi đã nhận được sự đồng-ý của cha mẹ. = I’ve already gotten my parent’s consent[agreement].


293. 아름답다      | đẹp = To be beautiful

a) 꽃이 정말 아름답네요! = Hoa đẹp quá đi thôi! = What beautiful[lovely] flowers!

b) 나는 그녀의 아름다운 눈에 매료되었다. = Tôi đã bị mê muội trong đôi mắt đẹp của cô ấy. = I was fascinated[charmed] by her beautiful eyes.

(매료 = 魅了 (mị liễu); 魅 = mị = mê hoặc, mê muội)

294. 끝            | hết, cuối-cùng, chấm-dứt = The end

a) 처음부터 까지 = từ (lúc) bắt-đầu cho đến (lúc) kết-thúc = from start to finish

b) 이야기를 하자면 도 없다. = Nếu kể chuyện thì sẽ không có kết-thúc đâu. (Đó là một câu chuyện dài) = It’s a long story.

c) 까지 최선을 다하세요! = Cố gắng hết sức cho đến cuối cùng. = Do your best to the very end!

(최선 = 最善 (tối thiện) = (cách) tốt nhất = the best;

최선을 다하다 = cố-gắng hết sức = do one’s best)

295. 민족          | 民族  (dân-tộc)  = race, nation, people

한국전쟁은 우리 민족의 비극이다. = Chiến-tranh Hàn-Quốc là bi-kịch của dân-tộc chúng-ta. = The Korean War is a national tragedy (for our people).

(비극 = 悲劇 (bi-kịch))

296. 간            | The interval between

a) 그 배는 6일  표류했다 = Con tàu đó trôi dạt đã 6 ngày. = The vessel drifted about[was adrift] six days.

(표류 = 漂流 (phiêu-lưu) = trôi dạt = drift)

b) (6년)간 = trong vòng 6 năm, trong khoảng thời-gian 6 năm = for a[the] period of six years

297. 조사          | 調査 (điều 査) điều-tra = investigation, inquiry

a) 사건의 진상을 조사하다 = điều-tra chân-tướng vụ-việc = investigate how things really happened

(진상 = 眞相 = chân-tướng = truth, reality)

b) 그 사건은 지금 조사 중이다 = Vụ đó bây-giờ đang trong (quá-trình) điều-tra. = The case is under investigation.

298. 듯            | như thể = as though, like

a) 그는 뭔가 아는  말했다 =  Anh ấy nói như thế anh ấy đã biết điều gì đó. = He spoke as though he knew something.

b) 그는 자신은 잘못이 없다는 이 행동했다. = Anh ấy hành-động như thể anh ấy không có lỗi gì. = He behaved as if none of it was his fault.

(자신 =  自信 = tự tín, tự thân, tự tin theo)

299. 입            | miệng = Mouth

a) 을 벌리다 = mở miệng  = open one’s mouth

b) 을 다물다 = im miệng = shut one’s mouth

c) 그는 한동안 벌어진 을 다물지 못했다. = Anh ấy không thể im miệng được một lúc nào cả. = He couldn’t keep his mouth closed for a while.

300. 그대로        | như thế = Like that

a) 현실을 있는 그대로 받아들이세요. = Hãy chấp-nhận hiện-thực như nó vốn thế. = Face up to reality as it is.

b) 당신을 있는 그대로 사랑합니다. = Em yêu anh như những gì anh vốn có. = I love you just the way you are.

c) 그 서류는 그대로 두시오 = Tài-liệu đó cứ để  thế nhé (đừng có động vào). = Please leave the papers untouched[alone].

(서류 = 書類 (thư loại) = tài liệu, giấy tờ;

 

두다 = đặt, để = to put, set, place)
Tham khảo tại http://nguyentienhai.blogspot.com/

YPWORKS Keywords: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

Hỏi đáp

Trao đổi