1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (301-400)

0
6098

1000 từ tiếng hàn TOPIK 1 (301-400)

Tác giả: Nguyễn Tiến Hải
Ôn thi TOPIK 1 với 1000 từ tiếng Hàn Quốc thường gặp nhất trong kì thi.
301. 영화          | 映畵(ánh họa) phim = A film, movie 
a) 어떤 영화를 좋아하세요? = Anh thích (xem) loại phim gì? = What kind of movies do you like?
b) 영화를 보러 가다 = đi xem phim = go to the movies[cinema]
302. 필요          | 必要 (tất-yếu) cần-thiết, cần (명사) = Need, requirement, necessity
a) 필요 이상으로 많다 = nhiều hơn (mức) cần-thiết, quá (mức) cần-thiết = be more than necessary

b) 걱정할 필요 없어요 = Không cần (phải) lo lắng. = There is no need to worry.
c) 도움이 필요하면 전화 주세요 = Nếu cần giúp đỡ, xin hãy gọi điện cho tôi. = Please call if you need help.
d) 그 호텔은 대대적인 수리가 필요하다 = Khách-sạn đó cần sửa-chữa nhiều (toàn-bộ). = The hotel needs major repairs.
e) 그녀는 내가 필요할 때 나를 도와주었다 = Cô ấy đã giúp tôi (kịp thời) lúc tôi cần. = She helped me in my hour of need.
303. 줄            | cách, phương-pháp = way, method (~방법)
a) 컴퓨터를 사용할  아세요? = Anh có biết cách sử-dụng máy vi tính không? = Do you know how to use a computer?
b) 그는 아무것도 할  모른다 = Anh ấy chẳng biết cách làm bất cứ việc gì. = There’s nothing he can do right[well].
c) 여기 영어를 할  아는 사람 있어요? = Ở đây có ai biết nói tiếng Anh không? = Are there any English speakers here?
304. 하늘          | bầu trời, thiên-đàng (văn chương) = The sky
a) 하늘을 날다 = bay trên bầu trời = fly in the sky[air]
b) 하늘은 구름 한 점 없이 맑았다 = Bầu trời trong xanh không một gợn mây. = The sky was clear, without a speck of cloud.
(점 = 點 (điểm) chấm; 맑다 = trong, sạch (nước, không-khí))
c) 그녀는 하늘에서 내려온 천사처럼 아름다웠다 = Cô ấy xinh đẹp như một thiên-thần bước xuống từ thiên-đàng. = She was as beautiful as an angel from heaven.
(내려오다 = đi xuống = to come down, 천사 = 天使 (thiên-sứ))
305. 년대          | niên đại = Year
a) 그 두개골의 년대를 십만년으로 추산하다. = Cái đầu-lâu đó niên-đại ước tính khoảng 100,000 năm. = estimate the age of the skull at 100, 000 years
(두개골 = 頭蓋骨 (đầu hạp cốt) = đầu lâu (xương sọ người) = skull;
추산 = 推算 (thôi toán/suy toán) = ước tính = estimation)
b) 1980년대쯤에 그는 모든 연령층의 사람들에게 인기가 있었다. = Vào khoảng những năm 198x (thập-niên1980) người già hay người trẻ đều biết anh ấy. = By the 1980s, he was popular with people of all ages.
(쯤 = khoảng, chừng; 모든  = mọi;  연령층 = 年齡層 (niên linh tằng), 年niên  = năm, 齡  linh = tuổi, 層 tằng = tầng) = nhóm tuổi = an age group;
인기 = 人氣 (nhân-khí), 인기 있는 = nổi-tiếng)
306. 과학          |科學 (khoa-học) = Science
a) 과학을 실제에 응용하다 = Ứng-dụng khoa-học vào thực-tế = apply science to practical use
b) 과학 기술 덕분에 지난 몇 년간 우리의 삶이 완전히 바뀌었다 = Nhờ khoa-học công-nghệ vài năm trước cuộc-sống chúng-ta đã thay-đổi hoàn-toàn.  = Our lives have changed dramatically over the past few years due to scientific technology.
c) 기초과학 = khoa-học cơ-bản = basic science
d) 응용과학 = khoa-học ứng-dụng = applied science
307. 자연          | 自然 (tự-nhiên) = Nature
a) 자연의 법칙에 따르다 = theo (quy) luật của tự-nhiên = follow the laws of nature
(자연 = 法則 (pháp tắc) luật = law, rule)
b) 자연을 보존하다 = bảo-tồn tự-nhiên = preserve nature
(보존 = 保存 (bảo tồn) =  preservation)
308. 정말          |(부사) thật-sự = Really
a) 정말 미안합니다. = Thật-sự xin lỗi. = I’m really sorry.
b) 그는 정말 똑똑하다. = Anh ấy thông-minh thật-sự. = He is so smart.
c) 정말로 뜻밖의 결과다 = Kết-quả thật-sự ngoài mong đợi. = It is really an unexpected result.
309. 구조          | 構造  (cấu-tạo) = Construction or  structure
a) 인간의 뇌 구조를 연구하다 = nghiên-cứu cấu-tạo bộ não con-người = study the structure of the human brain
b) 그 문장은 문법 구조가 복잡하다 = Câu đó có cấu-trúc ngữ-pháp phức-tạp. = The sentence has a complex grammatical construction.
310. 결국          | 結局 (kết-cục) cuối cùng = After all or  in the end
a) 그들은 결국 이혼했다 = Kết-cục họ đã li-dị nhau. = They finally divorced each other.
(이혼 = 離婚 (li-hôn))
b) 그들의 계획은 결국 실패했다 = Kế-hoạch của họ cuối-cùng đã thất-bại. = Their plan failed after all[in the end].
311. 밥            | cơm = Rice, a meal
a) 밥을 먹다 = ăn cơm = have[eat] a meal
b) 그의 뺨에 풀이 붙어 있었다 = Trên má cậu ấy có hạt cơm dính vào. = There was a grain of steamed rice stuck on his cheek.
312. 입다          | mặc (quần áo) = to put on, To wear
a) 치마를 입다 = mặc váy = wear a skirt
b) 옷이 맞는지 한번 입어 보세요 = Thử mặc (quần áo) một lần xem có vừa không. = Try[Put] it on to see if it fits (you).
c) 그녀는 교복을 입고 있었다 = (Lúc ấy) Cô ấy đang mặc đồng-phục của trường. = She was dressed in her school uniform.
(교복 = 校服 (giáo phục)đồng-phục trường= school uniform)
313. 오히려        |[부사] hơn, tốt nhất là = Rather, preferably
a) 오히려 이것이 나아요. = Cái này thích hợp hơn. = This is preferable.
b) 오히려 그 반대를 생각해야 한다. = Tốt nhất là phải suy-nghĩ về điều ngược lại đó. =  The contrary is rather to be supposed.
(반대 = 反對 (phản-đối))
c) 택시가 버스보다 오히려 시간이 더 걸렸다. = (Bắt) taxi tốn thời-gian hơn (bắt) xe buýt. = Taking a taxi was actually slower than taking a bus.
d) 그 약을 먹고 나서 오히려 병이 악화되었다 = Uống thuốc đó xong bệnh càng nặng hơn. = My illness has gotten worse since I’ve taken the medicine.
(악화 = 惡化 (ác-hóa) = Tình huống trở thành xấu kém, bại hoại. degenerate, deterioration, worse)
314. 프로그램      | chương-trình = Program, show 
a) 그 프로그램은 몇 시에 방송하나요? = Mấy giờ phát chương-trình đó vậy? = What time is that program on?
b) 그녀는 라디오 프로그램을 진행하고 있다 = Cô ấy đang dẫn một chương-trình radio. = She hosts a radio program.
(진행 = 進行 (tiến-hành) = progress, head (toward))
315. 네            | vâng, dạ = Yes
a)샌드위치 좀 드실래요?』『, 주세요』
Anh có muốn ăn sandwich không? Vâng, cho tôi một cái.
“Would you like a sandwich?” “Yes, please.”
b)『안 끝났어요?』『, 아직요』
Chưa xong à? Vâng/Dạ, vẫn chưa ạ.
“Haven’t you finished?” “No, not yet.” Exmaple play
c)『신문 좀 가져다 줄래?』『
Xin hãy đưa cho tôi tờ báo! Vâng.
“Would you bring me the (news)paper?” “Sure.”
316. 이루어지다    | đạt được, được hoàn-thành (dạng bị-động của 이루다)  = Get accomplished, achieved
a) 마침내 그의 소원이 이루어졌다 = Cuối-cùng mơ-ước của anh ấy đã được hoàn-thành. = Finally, his wish was fulfilled.
b) 꿈은 이루어진다 = Giấc-mơ đã được hoàn-thành/Giấc-mơ đã thành sự thật. = Dreams come true.
c)  그녀에 대한 그의 사랑은 이루어질 것 같지 않다 = Tình-yêu của anh ấy dành cho cô ấy không có vẻ như là sẽthành-công./Tình-yêu của anh ấy cho cô ấy là vô vọng. = His love for her seems hopeless.
317. 남            | người khác = Others, other people
a) 그녀는 의 말 하기를 좋아한다  = Cô ấy thích nói nói về người khác. (Cô ấy là người nhiều chuyện/người hay buôn chuyện). = She likes to talk about others.
b) 들이 하는 대로 따라 하다 = làm theo những gì người khác làm = follow what others do
c) 의 눈을 피하다 = tránh mắt người khác (tránh không để cho ai nhìn thấy)= avoid the eyes of others
318. 하루          | một ngày = A day
a) 하루에 세 번 = ba lần trong một ngày = three times a day
b) 오늘 하루도 즐겁게 보내세요! = Chúc một ngày mới tốt lành nhé! = Have a nice day!
(즐겁다 = dễ chịu, hài lòng = pleasant, pleased with/about)
319. 그림          | tranh (vẽ) = A picture
a) 그림을 그리다  = vẽ một bức tranh = make a picture[drawing; painting]  (of)
b) 그는 그림을 잘 그린다 = Anh ấy vẽ tranh đẹp. = He is a good painter.
320. 적            | (~때)  lúc =   when
a) 그는 어릴 에 시골에서 자랐다 = Lúc nhỏ, anh ấy lớn lên ở miền quê. = He grew up in the countryside when he was a child.
321. 터            | nền đất, nền, nền tảng, nơi = ground, place
a) 터를 닦다 = chuẩn-bị nền đất để…/làm sạch nền để…/chuẩn-bị nền-tảng để…
b) 전쟁터 = chiến-trường (nơi để đánh nhau) = battleground
c) 집터 = nền nhà
d) 일 = nơi (để) làm việc = workplace
322. 마시다        | uống = To drink
a) 차를 마시다 = uống trà = drink tea
b) 마실 것 좀 드릴까요? = Anh có muốn uống chút gì không? = Can I get you something to drink?
c) 그는 거의 매일 술을 마신다 = Anh ta uống rượu gần như mỗi ngày. = He drinks almost every day.
323. 치다          | đánh = to hit, to attack, assault
a) 적의 후방을 치다 = đánh hậu-phương địch = attack[assault] the enemy from the rear
b) 포커를 치다 đánh bài Poker = play poker
c) 기타를 치다 = đánh đàn ghi-ta
324. 혼자          | (명사, 부사) một mình = Alone  
a) 저는 혼자만의 시간이 필요해요 = Tôi cần ở một mình một thời-gian. = I need some time alone.
b) 그녀는 아직 혼자다 = Cô ấy vẫn một mình (chưa có bồ/người yêu/đang độc-thân). = She is still single.
c) [부사]
혼자 살다 = sống một mình  = live alone
325. 나가다        |(앞으로 나가다) tiến-bộ, tiến-triển, tiến lên, đi về phía trước  =   To advance, proceed, go forward
a) 그녀는 두 걸음 앞으로 나갔다 = Cô ấy tiến lên trước hai bước. = She took two steps forward.
b) 시동을 걸자 차가 천천히 앞으로 나갔다 = Khi tôi khởi-động động-cơ, xe từ từ tiến lên phía trước. = When I started the engine, the car slowly moved forward.
(시동 = 始動 (thí-động, thủy-động) = khởi động;
차의 시동을 걸다 = khởi-động xe ô-tô = start a car)
 
326. 이제          | bây-giờ = Now
 
 
a) 이제 뭘 할까? = Bây-giờ chúng-ta sẽ làm gì? = What shall we do now?
 
b) 이제부터 = kể từ bây-giờ/kể-từ lúc này = from now on
 
c) đồng-nghĩa: 지금

 

 
 
327. 교수          | 敎授 (giáo-thụ) giáo-sư =  Teaching or  instruction, professor (Prof.)

 

 
a) 그녀는 영문학 교수다 = Cô ấy là giáo-sư Anh-văn = She’s a professor of English.

 

 
b) 그는 이 선생의 교수를 받고 있다. = Anh ấy đang được thầy Lee dạy. (nguyên văn: Anh ấy đang nhận sự giáo-thụ của thầy Lee) = He is studying under Professor Lee.

 

 
328. 술            |rượu = Alcohol

 

 
a) 그는 을 곱게 마신다. =Anh ấy uống rượu giỏi. =  He is merry in his cups./He is a good drunk.

 

 
(곱다 = fine, beautiful)

 

 
b) 나는 을 전혀 마시지 못한다. = Tôi hoàn-toàn không thể uống được rượu. = I can’t drink at all.

 

 
(전혀 = tuyệt-đối = completely, absolutely)

 

 
329. 사랑          | [명사] tình-yêu = Love

 

 
사랑에는 사랑의 논리가 있다. = Tình-yêu có logic của tình-yêu. = Love has a logic of its own.

 

 
330. 전화          |  電話 (điện-thoại) = Telephone

 

 
누가 전화 좀 받아 주세요? = Ai đó nhận điện-thoại giùm tôi với! = Will somebody answer the phone please?

 

 
331. 끝나다        | kết-thúc, xong (động-từ) = To draw to a close, or  to end

 

 
파티는 10시에 끝났다. = Party (bữa tiệc) kết-thúc lúc 10 giờ. = The party ended at ten o’clock.

 

 
332. 맞다          | đúng = Be right, correct; to match, be fitting for

 

 
계산이 딱 맞았다. = Phép tính hoàn-toàn đúng. = The calculation came out exactly right.

 

 
(딱 맞다 = fit perfectly = khớp hoàn-toàn)

 

 
333. 아빠          | (thân-mật) ba (<–아버지)= Dad

 

 
나는 우리 아빠랑 그 강으로 낚지를  하러 가곤 했어요. = Tôi với ba tôi đã từng đi câu cá ở con sông đó.

 

 
334. 걸리다        | bị/được treo lên = To be hung up or  suspended

 

 
벽에 그림이 걸려 있다. = Bức-tranh (đang được) treo (ở) trên tường. = A picture is hanging on the wall.

 

 
335. 지키다        | canh-gác, bảo-vệ (động-từ) = Protect, maintain

 

 
a) 문을 지키다 = gác cổng =guard the gate

 

b) 군인들이 초소를 지키고 있다. = Các chiến-sĩ đang canh-gác nơi đóng quân. = Soldiers are guarding the checkpoint. (초소 = 哨所 (tiêu sở) = nơi đóng binh)

 

c) 집 잘 지켜라. = Hãy canh nhà cho kĩ. = Look after the house well.

 

d) 건강은 건강할 때 지켜야 한다. = Lúc khỏe-mạnh phải bảo-vệ sức-khỏe. = You should keep your health while you still have it.

 

 
336. 한번          | một lần = Once

 

 
3년에 한번 = ba năm một lần

 

 
337. 커피          | cà-phê = Coffee

 

 
커피숍 = quán cà-phê = coffee shop

 

 
338. 가슴          | ngực = Chest

 

 
그는 내 가슴을 쳤다. = Hắn đã đánh vào ngực tôi. = He struck me a blow on the chest.

 

 
339. 길다          | dài (tính-từ) = To be long

 

 
이끈은 그것보다 5센터 더 길다. = Dây này dài hơn dây kia 5 cm. = This string is five centimeters longer than that one.

 

 
340. 바라보다      | nhìn vào =  Look at, watch ; to look forward to, hope for

 

 
a) 얼굴을 빤히 바라보다 = nhìn chằm-chằm vào mặt ai = gaze at sb’s face  (빤히 = rõ ràng)

 

 
b) 그는 고개를 들어 그녀를 바라보았다 = Anh ngẩng đầu lên và ngắm nhìn cô. = He lifted his head and looked at her.

 

 
c) 그 호수는 여기서 바라보아야 가장 아름답다. = Hồ nước ấy nhìn từ đây là đẹp nhất. = The lake seen from here is most beautiful.

 

 
341. 알아보다      | khảo-sát, điều-tra = To investigate, examine, search (조사하다)

 

 
a) 교통 사고의 원인을 알아보다. = Điều-tra nguyên-nhân tai-nạn giao-thông = Investigate the cause of a traffic accident

 

 
b) 제가 알아보겠습니다. = Tôi sẽ điều-tra xem sao. = I will look into it.

 

 
c) 좌석이 있는지 알아보겠습니다. = Tôi sẽ xem xem có chỗ ngồi không. = Let me check to see if any seats are available. (좌석 座席 (tọa-tịch) = chỗ ngồi = seat)

 

 
d) 나를 믿지 못하겠으면 직접 가서 알아봐!  = Nếu không thể tin tôi thì hãy đi xem trực-tiếp đi. = If you don’t believe me, go (ahead) and see for yourself!

 

 
342. 맛            | vị = Flavor

 

 
수프 이 어떻습니까? = Vị súp thế nào ạ?   = How do you like the soup? (수프 = soup)

 

 
343. 대부분        | 大部分 (đại-bộ-phận) phần lớn = Most

 

 
그는 대부분의 재산을 탕진했다. = Anh ấy tiêu-phá hết phần lớn tài-sản của mình. = He wasted most of his property.

 

 
(탕진 = 蕩盡 (đãng tận) = làm tiêu-tán hết = waste)

 

 
344. 산업          | 産業 (sản-nghiệp) công-nghiệp (công-nghiệp sản-xuất)= Industry

 

 
철강 산업 = công-nghiệp gang-thép = iron and steel industry

 

 
중국 영화 산업에서 = trong công-nghiệp sản-xuất phim-ảnh Trung-Quốc

 

 
정보 산업 = công-nghiệp sản-xuất thông-tin (truyền-thông) = the communication industry

 

 
345. 매우          | rất = Very

 

 
매우 아름다운  여인 = một người phụ-nữ rất đẹp =  a very beautiful woman

 

 
매우 피곤하다 = rất mệt-mỏi = be very tired

 

 
네가 없으면 나는 매우 외롭다. = Nếu không có em anh sẽ rất cô-đơn. = I miss you very much. (외롭다 = cô-đơn = lonely)

 

 
346. 오르다        | đi lên (động-từ) = Go up, climb, ascend

 

 
a) 버스 요금이 1000원에서 1200원으로 오랐다. = Giá vé xe-buýt đã tăng từ 1000 won lên 1200 won. = The bus fare went up from 1000 won to 1200 won.

 

 
b) 나무에 오르다 = leo lên cây = go up/climb a tree

 

 
347. 음식          | 飮食 (ẩm-thực) thức-ăn = Food

 

 
입에 음식이 가득할 때 말하지 마세요. = Khi miệng đầy thức-ăn thì đừng nói. = Do not talk when your mouth is full of food.

 

 
(가득하다 = đầy = full (of))

 

 
348. 표정          | 表情 (biểu-tình) nét mặt, biểu-hiện trên mặt = Facial expression, look

 

 
그녀는 슬픈 표정을 짖고 있다. = Nét mặt cô ấy có vẻ đang buồn. = She looks sad.

 

 
(슬프다 = buồn = to be sad, sorrowful

 

 
짖다 = biểu-hiện = to show, to express)

 

 
349. 꼭            | chắc-chắn= For sure

 

 
 오십시오. = Chắc-chắn đến nhé! = Be sure to come.

 

 
 그렇다고 생각합니다. = Tôi nghĩ chắc-chắn là như thế ạ. = I am sure of it.

 

 
350. 일부          | một phần = A part, a portion

 

 
그의 일기의 일부는 프랑스어로 쓰어 있다 = Một phần nhật-kí của anh ấy viết bằng tiếng Pháp. = Part of his diary is written in French.

 

 
(일기 = 日記 (nhật-kí))

 

 
351. 요즘          | dạo này, ngày-nay = Recently, nowadays (~현재, 최근)
 
 
요즘 우리 아빠가 너무 피곤해 보여서 슬퍼요. = Tôi thấy buồn vì dạo này ba tôi có vẻ như rất mệt-mỏi. = I feel sad because our father looks very tired these days.
 
(슬프다 = buồn = sad, sorrowful)
 
352. 계획          | 計劃 (kế-hoạch) = A plan or  a project

 

 
만사가 계획대로 진행됬다. = Mọi việc đã được tiến-hành theo đúng kế-hoạch. = Everything went according to plan.

 

 
(만사 = 萬事 (vạn-sự), 진행 = 進行 (tiến-hành))

 

 
353. 느낌          | cảm-giác (danh-từ) , động-từ gốc 느끼다 (cảm-thấy) = feeling

 

 
뭐라고 말할 수 없는 느낌 = một cảm-giác không thể nói thành lời = an indescribable sensation/feel

 

 
354. 얼마          | bao nhiêu = How many, how much 

 

 
Hỏi về giá-cả (asking about price)

 

 
이 것은 얼마입니까?  = Cái này bao nhiêu tiền ạ? = How much is this?

 

 
355. 고개          | gáy, ót (phần cổ phía sau), đèo (danh-từ) = The nape of the neck

 

 
내가 고개를 돌리자, 그는 나를 따라왔어. = Khi tôi quay đầu (gáy, ót) lại thì thấy anh ta đang theo sau tôi. = When I turned my head, he was following me.

 

 
(따라오다 = theo = follow;

 

 
돌리다 (동사) = quay, xoay, ngoảnh (lại) = turn)

 

 
356. 성격          | 性格 (tính-cách) = Personality ; character, nature

 

 
그녀의 성격은 나와 정반대다. = Tính-cách cô ấy hoàn-toàn trái ngược với tôi. = Her character is diametrically opposed to me.

 

 
(정반대  = 正反對 (chính-phản-đối) = hoàn-toàn trái-ngược = exactly opposite)

 

 
357. 계속          | 繼續 (kế-tục) tiếp-tục = Continuously, continuation

 

 
이것은 7페이지의 계속이다. = Phần này là phần kế-tiếp của trang 7. = This is continued from page 7.

 

 
358. 세기          | 世紀 (thế-kỉ) = Century

 

 
21 세기의 막이 열렸다. = Bức màn thế-kỉ 21 đã mở ra. =  The 21st century opened.

 

 
(막 = 幕 (mạc) = màn che = curtain)

 

 
359. 세우다        | dựng lên, làm cho đứng lên (ngoại động-từ), nội động-từ tương-ứng 서다 (đứng dậy)   = Stand up, erect, make

 

 
세우다 là một 타동사 (tha-động-từ, ngoại-động-từ)

 

 
책은 세로로 세우다 = dựng đứng cuốn sách lên = set a book on its edges

 

 
360. 아내          | vợ = Wife

 

 
a) 아내를 맞아들이다 = cưới vợ = get married

 

 
b) 좋은 아내는 집안의 보배다. = Người vợ tốt là báu-vật trong nhà. = A good wife is a house hold treasure.

 

 
(보배 = báu-vật = treasure)

 

 
361. 가족          | 家族 (gia-tộc) gia-đình = Family

 

 
그의 가족은 모두 개를 좋아한다. = Mọi người trong gia-đình anh ấy đều thích chó. = Everyone in his family likes dogs.

 

 
362. 현재          | 現在 (hiện-tại) = The present time, now, at present

 

 
a) 현재까지 = cho đến hiện-tại = until today[now]

 

 
363. 세            | ba (số-từ thuần Hàn đứng trước danh-từ để đếm, từ gốc 셋) = Three

 

 
배가 뒤집혀서  명이 익사했다. = = Tàu lật và ba người bị chết đuối = The boat capsized and three men were drowned.

 

 
(뒤집히다 = lật nhào = to capsize, overturn;

 

 
익사 = 溺死  =  chết đuối = be drowned (to death))

 

 
364. 발전          | 發展 (phát-triển) = Development

 

 
한국 경제는 지난 30년간 급속도로 발전했다 = Kinh-tế Hàn-Quốc đã phát-triển nhanh-chóng trong 30 năm qua. = The Korean economy has grown[advanced] rapidly for the last three decades.

 

 
(급속도 = 急速度 (cấp tốc độ))

 

 
365. 차            | 車 (xa) = xe (xe ô-tô, xe hơi, 기차 = xe lửa = tàu) = A vehicle, train/auto car

 

 
a) 차를 타다 (타고 가다) = đi bằng xe hơi (ô-tô)/lên xe ô-tô = go by car

 

 
b) 차에서 내리다 = xuống xe ô-tô = get out of a car

 

 
c) 를 세우다 = dừng xe lại = stop the car

 

 
d) 그곳은 로 한 시간 거리에 있다 = Đi tới nơi đó bằng xe ô-tô mất một giờ đồng-hồ. = It takes an hour by car (to get there).

 

 
e)  막히기 전에 빨리 떠납시다 = Đi nhanh thôi trước khi kẹt xe. = Let’s leave early to avoid traffic.

 

 
366. 놀다          | chơi (động-từ) = to play, amuse oneself

 

 
아이가 개와 놀고 있다. = Đứa trẻ đang chơi với con chó. = A child is playing with a dog.

 

 
367. 향하다        | (향 = 向 =hướng) hướng (về đâu) (động-từ) = To face, look out on

 

 
내 방은 뜰을 향해 있다. = Phòng tôi hướng ra vườn. =  My room looks out into garden

 

 
(뜰 = vườn = garden)

 

 
368. 관련          | 關聯 (quan-liên) sự liên-quan, mối liên-hệ = Relation or  connection or  reference

 

 
이것은 그것과 아무 관련이 없다. = Việc này và việc kia không có liên-quan gì. = This has no connection with that.

 

 
369. 형태          | 形態 (hình-thái) dạng = Form, shape

 

 
얼음, 눈, 수증기는 모두 물의 다른 형태다. = Đá, tuyết, và hơi là các hình-thái (dạng) khác nhau của nước. = Ice, snow, and steam are different forms of water.

 

 
(수증기 = 水蒸氣 (thủy chưng khí) = hơi nước = vapor)

 

 
370. 각            | 各 (các) mỗi= Each or  every

 

 
 학교는 8시반에 시작된다. = Các trường-học bắt-đầu lúc 8h30. = Every school starts at 8:30.

 

 
371. 도시          | 都市 (đô-thị) thành-phố = City

 

 
이 도시에는 약 200만 명이 살고 있다. = Trong thành-phố này khoảng 200 vạn người đang sinh-sống. = This city is inhabited by about two million people.

 

 
물의 도시 베니스 =Venice, thành-phố nước = Venice, the city built on water

 

 
도시 환경을 개선하다 = Cải-thiện môi-trường đô-thị = improve the urban environment
(개선 = 改善 (cải-thiện))
 
372. 작업          |  作業 (tác-nghiệp) làm việc, công-việc = Work
 
우리는 매일 9시에 작업을 시작해서 6시에 마친다. = Hàng ngày chúng-tôi bắt-đầu làm việc lúc 9h và kết-thúc lúc 6h. = Everyday we start working at nine and stop at six.
 
(마치다 = kết-thúc = end, finish)

 

 
373. 분위기        | bầu-không-khí  = atmosphere, surroundings

 

 
a) 집 안 분위기가 참 아늑하네요 = Bầu-không-khí trong nhà thật ấm-cúng. = Your house is very cozy.

 

 
(아늑하다 = ấm cúng = cozy, snug;

 

 
참 = thật, thật-sự = true, really)

 

 
b) 분위기가 무거워 아무도 입을 열지 못했다 = Bầu-không-khí nặng-nề không ai có thể mở miệng (nói chuyện) được. = No one could say anything because of the heavy mood[serious atmosphere].

 

 
374. 그러하다      | như thế, như thế kia = To be so, or  right

 

 
(trái nghĩa: 이러하다 = như thế này)

 

 
하지만 현실은 대부분 그러하지 않습니다. = Nhưng thực-tế thì đa phần không như thế. = But real life doesn’t usually happen that way.

 

 
375. 나이          | tuổi = Age

 

 
그 여자의 나이를 모르겠균. = Tôi không đoán biết được tuổi người phụ-nữ đó.

 

 
Hỏi tuổi: 

 

 
Hỏi: 나이가 어떻게 되세요? = Xin hỏi anh được bao nhiêu tuổi rồi ạ? = How old are you? (literally. “How has your age become?)

 

 
hoặc hỏi 몇 살이세요? (tôn-kính)

 

 
hoặc 몇 살이에요? (lịch-sự)

 

 
Trả-lời: 저는 스물 한살 이에요.  = Tôi 21 tuổi = I’m 21 years old.
376. 우선          | 于先 (vu-tiên) đi trước, trước tiên, trước hết = First of all, before everything

 

 
 
a) 우선 밥부터 먹자 = Trước tiên hãy ăn cơm đi đã. = Let’s eat first.

 

 
b) 우선 네 생각이 어떤지 들어 보자 = Trước hết tao phải nghe xem suy-nghĩ của mày thế nào đã. = First of all, tell me what you think.

 

 
c) 우선 물을 끓인 다음에 파스타를 넣어야 한다 = Trước tiên bạn cần đun sôi nước, rồi sau đó cho mì ống vào. = Firstyou need to boil the water; then you need to put in the pasta.

 

 
377. 믿다          | tin (động-từ) = Believe

 

 
 
a) 믿거나 말거나 그건 사실이다 = Tin hay không thì điều đó vẫn là sự-thật. = Believe it or not, it is true.

 

 
b) 제 말을 믿으세요 = Xin hãy tin lời tôi. = Please believe me.

 

 
c) 도저히 믿을 수가 없다 = Không-thể tin nổi. = It’s unbelievable.

 

 
(도저 = 到底 (đáo để) triệt-để, tới cùng)

 

 
d) 나는 너를 믿는다 = Tao tin-tưởng mày. = I believe in you.

 

 
e) 아무도 믿지 마라 = Đừng tin-tưởng bất-cứ ai. = Don’t trust anyone.

 

 
378. 바꾸다        |đổi, thay-đổi = change, exchange

 

 
a) 계획을 바꾸다 = đổi kế-hoạch = change one’s plans

 

 
b) 방향을 바꾸다 = đổi hướng = change one’s direction

 

 
c) 방법을 바꿔 보자 = Thử đổi cách khác xem. = Let’s try a different method.

 

 
d) 이메일은 사람들의 의사소통 방식을 완전히 바꿔 놓았다. = Email đã thay-đổi hoàn-toàn cách con người giao-tiếp với nhau. = E-mail has completely changed the way people communicate.

 

 
(의사소통 = giao-tiếp = communication)

 

 
e) 원을 달러로 바꾸 = đổi tiền won sang dollar = convert won to dollars

 

 
379. 낳다          | sinh, đẻ (con) (động-từ) = To give birth (태어나다 = được sinh ra = be born)

 

 
a) 그녀는 어젯밤에 딸을 낳았다 = Tối qua cô ấy đã sinh một bé gái. = She gave birth to a daughter last night.

 

 
(어젯밤 = tối qua = last night)

 

 
b) 그녀는 그와의 사이에서 자식 넷을 낳았다. = Cô ấy đã sinh cho anh ấy 4 đứa con. = She bore him four children.

 

 
(자식  = 子息 (tử tức) = đứa con)

 

 
c) 이 닭은 이제 알을 못 낳는다 = Con gà mái này bây giờ không đẻ trứng được. = This hen has stopped laying (eggs).

 

 
d) 소가 새끼를 낳았다 = Bò đã đẻ con. = The cow calved.

 

 
380. 바            | những gì (cái gì) [의존명사]= A thing, what

 

 
a) 위에서 말한 와 같이 = như những gì đã nói ở trên = as stated[mentioned] above

 

 
b) 제가 아는 로는 그렇습니다 = Những gì tôi biết là như thế. = It is as far as I know.

 

 
c) 내가 아는 로는 = bằng những gì tôi biết = to the best of my knowledge

 

 
d) 내가 믿는 로는 = theo quan-điểm của tôi (nguyên-văn: bằng những gì tôi tin)= in my opinion

 

 
381. 정보          |情報 (tình-báo) thông-tin (danh-từ) = information, intelligence

 

 
a) 정보를 얻다 = lấy thông-tin = get[obtain] the information

 

 
b) 정보를 교환하다 = trao-đổi thông-tin = exchange information

 

 
( 교환 = 交換 (giao-hoán))

 

 
c) 정보를 검색하다 = tìm-kiếm thông-tin = search[retrieve] information

 

 
d) 그는 내게 유용한 정보 하나를 제공했다 = Anh ấy đã cung-cấp cho tôi một thông-tin hữu-ích. = He gave me a useful piece of information.

 

 
382. 열리다        | bị/được mở (động-từ bị-động) = Open, be opened, be unlocked

 

 
a) 바지 지퍼가 열렸어요 = Khóa quần mở. = Your fly is open[unzipped].

 

 
b) 전시회는 내일 열린다 = Triển-lãm sẽ được mở vào ngày mai. = The exhibition will open tomorrow.

 

 
c) 창문이 열리지 않는다 = Cửa sổ không mở. = The window will not open.

 

 
383. 좋아하다      | thích (động-từ) = To like, be fond of

 

 
a) 그는 주말에 TV 보는 것을 좋아한다 =Anh ấy thích xem tivi vào cuối tuần. =

 

He enjoys watching TV on weekends.
 
b) 어떤 노래를 좋아하세요? = Anh thích những bài hát như thế nào? = What kind of music[songs] do you like?
 
c) 가장 좋아하는 운동이 뭐예요? = Anh thích môn thể-thao nào nhất? = What’s your favorite sport?
 
384. 그리다        | vẽ (động-từ) = Picture or  draw a picture

 

 
a) 나는 그림 그리기를 좋아한다 = Tôi thích vẽ tranh. = I like drawing[painting].

 

 
b) 원을 그리다 = vẽ một đường tròn = draw a circle

 

 
c) 눈썹을 그리다 = vẽ lông mày = pencil one’s eyebrows

 

 
385. 만큼          |  [조사,  의존명사] ngang bằng = Of that amount  

 

 
(의존명사 = danh-từ lệ-thuộc; 조사 = 助詞 (trợ-từ))

 

 
만큼 với tư-cách trợ-từ (조사) 

 

 
Trợ-từ 만큼 đi liền sau một danh-từ (N) để nói về mức-độ hay số-lượng tương-đương với danh-từ N đó. Có-thể dịch là “ngang bằng N”.

 

 
a) 그는 나만큼 축구를 잘해 = Anh ấy đá bóng giỏi ngang bằng tôi. = He plays soccer as well as me (he plays soccer well, as much as me)

 

 
b) 과일은 밥만큼 건강에 좋아요 = Trái cây tốt cho sức khỏe ngang bằng với cơm. = Fruit is as healthy as rice is (fruit is good for your health as much as rice)

 

c) 저는 한국 사람만큼 한국말을 할 수 있어요 =Tôi có-thể nói tiếng Hàn ngang bằng người Hàn-Quốc. =  I can speak Korean as much as a Korean person can.

 

 
Hãy so-sánh với cấu-trúc N~만하다 ở mục từ 396.

 

 
*만큼 với tư-cách danh-từ lệ-thuộc (의존명사):

 

 
d) 먹고살 만큼은 법니다 = Tôi kiếm đủ sống. = I’m earning enough money to live on.

 

 
(법니다 <—벌다 = kiếm sống, kiếm tiền = to earn (money))

 

 
e) 노력한 만큼의 보람이 있었다  = Việc ấy xứng đáng để cố gắng. = It was worth the effort.

 

 
386. 배우다        | học (có giáo-viên dạy) (động-từ) = To learn

 

 
khác với 공부하다 (tự học, tự nghiên-cứu, không nhất-thiết phải có thầy)

 

 
a) 운전을 배우다 = học lái xe = learn how to drive (a car)

 

 
b) 영어를 배우다 = học tiếng Anh = learn English

 

 
387. 시            | 詩  (thi) thơ = Poem, poetry

 

 
a) 를 짓다 = làm thơ, viết thơ = write[compose] a poem

 

 
b) 에 곡을 붙이다 = phổ nhạc cho thơ = write a music for a poem

 

 
(곡 = 曲 (khúc) đoạn nhạc)

 

 
c) 는 장음절과 단음절들 때문에 운율이 있었다.  = Vì thơ có trường âm, đoản âm nên có vần điệu (nhạc điệu). = The poem was rhythmical because of the longs and shorts. 

 

 
 
388. 역할          | 役割 (dịch cát) = vai-trò = A part, a role

 

 
a) 빛은 식물의 성장에 중요한 역할을 한다 = Ánh-sáng đóng vai-trò quan-trọng đối với sự sinh-trưởng của thực-vật. = Light plays an important role[part] in the growth of plants

 

b) 그녀는 이번 연극에서 계모 역할을 했다 = Trong vở kịch này cô ấy đóng vai mẹ kế. = She played (the part of) the stepmother in this play.
 
389. 옆            | cạnh, bên cạnh = Next to

 

 
a) 당신이 힘들 때 에 있어 줄게요 = Em sẽ ở bên cạnh anh lúc anh gặp khó-khăn. = I’ll be by your side when you need me.

 

 
b) 나는 어머니 에 앉았다 = Tôi ngồi bên cạnh mẹ tôi. = I sat beside[next to] my mother.

 

 
390. 행동          | 行動 (hành-động) = Action, behavior

 

 
a) 용감한 행동 = hành-động dũng-cảm = a brave deed

 

 
b) 말보다 행동이 중요하다 = Hành-động quan-trọng hơn lời nói. = Actions speak louder than words.

 

 
391. 어            | Ơ, à = Oh, well, why

 

 
a) , 내 연필이 없네? = Ơ, bút chì của tớ đâu? = Well, what happened to my pencil?

 

 
b) , 그래. 나중에 보자. = À, được rồi. Gặp sau nghen. = Oh, okay. I will see you later.

 

 
392. 국내          | 國內 (quốc-nội) trong nước = Inside the country

 

 
a) 국내 경제가 회복되고 있다 = Kinh-tế trong nước đang phục-hồi. = The domestic economy is reviving[picking up].

 

 
b) 국내산: sản-phẩm quốc-nội (sản-phẩm trong nước sản-xuất)

 

 
393. 비하다        | (비=比=bỉ, tỉ) so (với) =  Compare to

 

 
a) 나이에 비해 어려 보이시네요 = Anh nhìn trẻ so với tuổi. = You look young for your age.

 

 
b) 그녀는 나이에 비해 성숙해 보인다 = Cô ấy trông chín-chắn hơn so với tuổi. = She looks older than her age.

 

 
c) 그녀는 또래의 소녀들에 비해 키가 크다 = Cô bé ấy cao hơn so với những cô gái cùng độ tuổi. = She’s tall for a girl (of) her age.

 

 
d) 영국은 미국에 비해면 아주 작은 나라야. = Nước Anh là một nước rất nhỏ nếu so với nước Mỹ. = Britain is a very small country compared to the U.S.

 

 
394. 기관          | 機關 (Cơ-quan) động-cơ, máy = An engine or  a machine

 

 
a) 증기기관 = động-cơ hơi nước, máy hơi nước = a steam engine

 

 
b) 기관 고장으로 열차가 연착했다 = Tàu bị trễ vì động-cơ có vấn-đề. = The train was delayed owing to engine trouble.

 

 
nghĩa khác: cơ-quan, tổ-chức

 

 
c) 기관을 설립하다 = thành-lập cơ-quan = set up an institution[agency]

 

 
d) 연구기관 = cơ-quan nghiên-cứu = research institution

 

 
395. 입장          | 立場 (lập-trường) thái-độ, quan-điểm, tình-thế = A position, situation

 

 
a) 물론 당신의 입장도 충분히 이해합니다 = Dĩ-nhiên tôi hoàn-toàn hiểu lập-trường của anh. = Of course, I completely understand your position.

 

 
b) 제 입장도 이해해 주세요 = Xin hãy hiểu cho quan-điểm của tôi. = Please try to see things from my point of view.

 

 
c) 입장이 난처하다 = tình-thế khó xử = be in an embarrassing position

 

 
(난처하다 (難處-)  nan xử = embarrassing)

 

 
396. 만하다        |đáng (động-từ); N~만하다 (cỡ N, to/nhỏ/nhiều/ít bằng N) = worth

 

 
Nghĩa 1: đáng

 

 
a) 그녀는 존경을 받을 만한 인물이다 = Cô ấy là người đáng kính (đáng được kính-trọng). = She’s a person worthy of respect.

 

 
b) 이 책은 읽어 볼 만하다 = Cuốn sách này đáng đọc thử.  = This book is worth reading.

 

 
c) 그것은 해 볼 만하다 = Cái đó đáng để thử cho biết. = It’s worth trying.

 

 
Nghĩa 2: N~만하다 (cỡ N, to/nhỏ/nhiều/ít bằng N)

 

 
trợ-từ 만하다 đánh-dấu mức-độ như nhau 『같은 정도의 비교』

 

 
a) 새 알만하다 = cỡ bằng quả trứng chim, nhỏ bằng quả trứng chim, to bằng quả trứng chim, nhỏ như quả trứng chim = be the size of a bird’s-egg; be as small as a bird’s-egg

 

 
b) 호랑이만하다  = to bằng con hổ = be as big as a tiger

 

 
c) 그 크기가 이만하다 = Cỡ nó bằng chừng này. = Its size is this big.

 

d) 그 쥐는 강아지만하다 = Con chuột ấy to bằng con chó. = The rat is the size of a puppy dog.

 

e) 그만한 것쯤 알고 있다 = Tôi biết nhiều bằng đó. = I know as much.

 

f) 환자의 병세는 그저 그만하다 = Bệnh-tình bệnh-nhân vẫn như thế, không tốt lên cũng không xấu đi. =  The patient’s condition is neither better nor worse.

 

 
(병세 = 病勢 (bệnh-thế) bệnh-tình)

 

 
So-sánh với cấu-trúc N~만큼 ở mục từ 385.

 

 
397. 예            |  例 ví-dụ = Example

 

 
a) 이것이 바로 전형적인 다 = Dây là ví-dụ điển-hình. = This is a typical[prime; classic] example.

 

 
b) 를 들면 = ví-dụ như… = for example

 

 
c) 좀 더 구체적인 를 들어 주세요 = Xin hãy cho ví-dụ cụ thể hơn chút ạ. = Please give me a more detailed[specific] example[illustration].

 

 
398. 아래          | dưới = The bottom, the lower part

 

 
a) 나무 아래에 = dưới (tán) cây = under a tree

 

 
b) 그림의 왼쪽 아래에 원이 그려져 있다 = Có một đường tròn được vẽ ở góc phải dưới của bức tranh. = There is a circle drawn at the bottom left-hand corner of the picture.

 

đồng-nghĩa: 밑 (bên dưới)  (danh-từ)
 
399. 방식          | 方式 (phương-thức) = A form, method, process

 

 
a) 나는 내 방식대로 일한다 = Tôi làm việc theo cách của tôi. = I have my own way of doing things.

 

 
b) 경영 방식 = phương-thức quản-lí (kinh-doanh) = style of management

 

 
c) 생활 방식 = phương-thức sinh-hoạt (phong-cách sống) = one’s lifestyle

 

 
400. 영향          | 影響 (ảnh-hưởng) = Influence, consequences

 

 
a) 그 사건은 내 삶에 큰 영향을 끼쳤다 = Sự-kiện đó có ảnh-hưởng lớn đến cuộc-đời tôi. = That incident had a big impact on my life.

 

 
(영향을 끼치다 = gây ảnh-hưởng, có ảnh-hưởng)

 

 
b) 아이들은 부모의 영향을 많이 받는다 = Con cái chịu ảnh-hưởng rất nhiều từ cha mẹ. = Children are greatly influenced by their parents.

 

 

YPWORKS Keywords: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

Hỏi đáp

Trao đổi