SNU 한국어2 – 26과. 씨름 경기를 본 적이 있어요? [Tự học tiếng Hàn Quốc Sơ cấp]

0
3230
Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 26.

26과 씨름 경기를 본 적이 있어요?

Bạn đã từng xem đấu vật chưa

 

 
발음

 

1. 잘됐네요 [잘 됀네요 /잘 뒌네요]
2. 종합운동장 [종하분동장]


문법:

 

1. V-(으)ㄴ 적이 있다 [없다 ]: to have [not to have ] V before​
Đã từng làm gì

 

박 교수님을 한 번 만난 적이 있어요
Tôi đã từng 1 lần gặp giáo sư Park

 

저는 유럽에 가 본 적이 없습니다
Tôi chưa từng đi Châu Âu

 

한국 영화를 본 적이 있어요?
Bạn từng xem phim Hàn Quốc chưa ?

 

2. V-는 것을 보다:
Xem một hành động gì đó

 

어머니는 아이가 노는 것을 보고 있습니다
Người mẹ đang xem đứa con vui chơi.

 

손님들이 밥을 맛있게 먹는 것을 보니까 기분이 좋아요
Tôi nhìn khách ăn ngon miệng mà cảm thấy vui

 

친구가 떠나는 것을 보려고 공항에 갈 겁니다
Tôi sẽ ra sân bay tiễn bạn

 

월슨 씨가 집에 가는 것을 보았어요
Tôi thấy WillSon về nhà rồi

 

3. V-기로 하다: lên kế hoạch làm gì đó

 

나는 방학 동안에 유럽으로 여행 가기로 했어요
Tôi đã lên kế hoạch đi châu Âu trong kì nghỉ

 

10분만 쉬기로 합시다
Chúng ta hãy nghỉ 10 phút

 

오늘은 시간이 없으니까, 시장에는 내일 가기로 할까요?
Hôm nay không có thời gian, mai đi chợ nhé?

 

V -기로 약속(을) 하다: to promise to V, hứa hẹn làm một việc gì đó ​

 

형은 날마마 내게 편지 쓰기로 약속했어요
Anh tôi hứa sẽ viết thư cho tôi hàng ngày

 

친구와 같이 제주도에 가기로 약속했어요
Tôi hứa đi đảo Jeju với bạn bè

 

어휘와 표현

 

1. N (을/를)하다: to play N (sports)​, chơi nhạc cụ, thể thao

 

씨름을 할 줄 알아요?
Bạn biết đấu vật không ?

 

내 동생은 축구를 아주 잘해요
Em tôi đá bóng rất giỏi

 

배구 잘해요?
아니요, 전혀 못 해요
Bạn chơi bóng chuyền giỏi không?
Không, hoàn toàn không biết chơi

 

주말에 농구하러 갈 거예요
Cuối tuần tôi sẽ đi chơi bóng rổ

 

N (을 /를 ) 치다: to play N (sports)​, chơi thể thao (thường có dụng cụ)

 

비가 와서 테느스를 못 쳤어요
Vì mưa nên không chơi tennis được

 

저녁 먹기 전에 탁구나 칩시다
Trước khi ăn tối chúng ta hãy chơi bóng bàn nhé

 

*N 경기(trận đấu), N 선수 (tuyển thủ, vận động viên )

 

어제 그 농구 경기 봤어요
Hôm qua tôi đã xem trận bóng chuyền đó

 

한국 축구 선수 중에서 누구를 제일 좋아해요?
Bạn thích cầu thủ bóng đá Hàn Quốc nào nhất?

 

2. 잘됐다: that’s good /great, thật tốt, thật tuyệt

 

민수 씨가 다음 달에 결혼을 해요.
그게 절말인가요? 참 잘됐군요
Tháng sau bạn Min Su sẽ kết hôn.
Thật không? Tuyệt quá.

 

다음 주부터 방학이에요.
잘됐네요. 저도 다음 주에 쉬는데 같이 여행 가요
Tuần tới là kì nghỉ.
Tuyệt quá. Mình cũng được nghỉ tuần tới. Đi du lịch cùng nhau đi.

 

안됐다: Đáng tiếc, rất lấy làm tiếc, đáng thương.

 

민영 씨가 많이 아파요.
참 안됐네요
Bạn Min Young bệnh nặng.
Thật đáng thương.

 

수미 씨 개가 어제 죽었어요.
정말 안되었군요
Con chó của Su Mi chết hôm qua.
Tôi rất tiếc khi nghe điều này

 

3. 미리: before /beforehand​, chuẩn bị trước, trước

 

손님이 저녁에 오시니까 미리 음식을 만들어야 해요
Vì tối có khách đến nên tôi làm thức ăn trước

 

여행을 떠나려면 미리 준비해야 해요
Phải chuẩn bị sẵn trước chuyến đi

 

시험이 있어서 미리 공부하려고 합니다
Vì có kì thi nên phải học trước.

 

4. V-(으)면 어떨까요? How about V / why not V ?​
Làm gì thì thế nào, được chứ? (Hỏi ý kiến, mời mọc)

 

날씨도 추운데 뜨거운 설렁탕을 먹으면 어떨까요?
Trời lạnh thế này tại sao chúng ta lại không ăn món seollungthang nóng nhỉ ?

 

시간이 없는데 택시를 타면 어떨까요?
Không có thời gian nên chúng ta đi taxi nhé?

 

금요일 오후에 같이 축구를 하면 어떨까요?
Chiều thứ 6 chúng ta cùng đi đá bóng nhé, bạn thấy thế nào ?
Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc sơ cấp SNU 한국어2 và bài viết của ViVaForever trên Viet4rum —

Hỏi đáp

Trao đổi