Một số cấu trúc ngữ pháp cơ bản cho TOPIK 1

0
9866
Một số cấu trúc ngữ pháp cơ bản cho TOPIK 1.
Dành cho ai đang luyện thi TOPIK 1 và các bạn muốn ôn tập kiến thức ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp.
Dưới đây là bảng một số cấu trúc ngữ pháp thông dụng, ý nghĩa và ví dụ.
Grammar Point
Meaning
Example
V+// 보다
To try to V
비빔밥을 먹어 보세요
V+ 마세요
Stop doing that, Don’t V
걱정하지 마세요
V+//여야 돼요
Have to/should/ must V
숙제를 끝내어야 돼요
V+() 게요
Future tense (1st person)
오늘밤에 전화할게요
V+()
Reason for movement
남자친구를 만나러 가요
V+
And (between verbs)
텔레비전을 보고 공부했어요
V+()면서
While, At the same time
운동을 하면서 TV 봤어요
A/V+거나
Or (between verbs or adjectives)
주말에 공부하거나 영화을 봐요
V+()
If
자면 피곤할 거예요
A/V+지만
But
한국말 어렵지만 재미있어요
A/V+//여서
So, because, and
오늘 일해서 정말 피곤해요
V+//여도
Even if, even though
바빠도 한국말을 공부해요
V+// 주세요
Please do V for me
돈가스 주세요
V+네요
Shows surprise, exclamation
정말 춥네요!
V+()려고 하다
Intend to V
카메라 사려고 해요
V+()ㄹ까 하다
Thinking about doing V
일본을 배울까 해요
V+()니까
Because of V, reason for
지금 바쁘니까 나중에 봐요
A보다
Compared to A
오늘은 어제보다 더워요
V+ 싶다
Would like to V
한국에 가고 싶어요
A/V+ 않다
Not A/V
피곤하지 않아요

Tham khảo thêm tại: http://sydneytoseoul.wordpress.com/beginner-topik-grammar-essentials/

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

Hỏi đáp

Trao đổi