SNU 한국어2- 11과 아직도 이야기를 길게 못 해요​ [Tự học tiếng Hàn Quốc Sơ cấp]

0
2692
Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 11.

11과 아직도 이야기를 길게 못 해요​
Vẫn chưa nói chuyện lâu được

 

발음:  

1. 꽤 [꽤/꿰]
2. 정확하군요 [정화카구뇨]
3. 그렇게[그러케] 이렇게[이러케] 저렇게[저러케]


문법:

1. A-게: Hậu tố của trạng từ (tính từ+게) thể hiện rõ tính chất, nhấn mạnh hơn về trạng thái sự việc đó. Có thể dịch theo nghĩa bình thường vốn có của từ hoặc thêm từ “một cách ” trước tính từ đó

 

정확하게 발음을 하는군요 Bạn phát âm một cách chính xác thật

 

영희 는 옷을 아주 싸게 샀어요 Younghee mua áo khá rẻ

 

좀 늦게 가면 안 됩니까?
Đi về muộn một chút không được sao?

 

-좋다->좋게 -쉽다->쉽게 -늦다->늦게 -싸다->싸게 -짧다->짧게

 

-맛있다->맛있게 -바쁘다->바쁘게 -재미있다->재미있게 -비싸다->비싸게 -정확하다->정확하게

 

2. N처럼: So sánh giống cái gì, ai đó​

 

월슨 씨는 한국 사람 처럼 한국말을 잘해요 Willson nói tiếng Hàn giỏi như người Hàn

 

그 여자는 꽃처럼 아름다워요 Cô gái đó đẹp như hoa

 

3. A/V -(으)면 A/V-(으) ㄹ 거예요: will be A/V if A/V​. Nếu như vậy …thì sẽ …(thì tương lai)

 

친구한테 선물을 받으면 기쁠 거예요 Tôi sẽ vui nếu nhận quà từ bạn bè

 

이약을 먹으면 기침을 안 할 예요
Nếu uống thuốc này thì sẽ không ho nữa

 

그 책을 너무 비싸면 안 살 거예요
Nếu cuốn sách đó đắt quá có lẽ sẽ không mua

 

**A/V-았/었을 거예요: must/should have been A/V. Có lẽ …đã ( phỏng đoán hành động trong quá khứ)

 

9시 30분이니까 수업을 시작헸을 거예요 Bây giiờ là 9h30, chắc là lớp học đã bắt đầu rồi

 

10년 전에는 그 여자도 예뻤을 거예요 Chắc 10 năm trước cô gái đó cũng rất đẹp

 

어휘와 표현

 

1. 오래간만이다: long time no see, lâu không gặp

 

오래간만이에요, 영숙 씨 Lâu lắm rồi mới gặp bạn, Young Suk.

 

참 오래간만이군요 Thật lâu quá rồi mới gặp đây

 

2. 그동안: During the time, trong suốt thời gian đó, thời gian qua

 

그동안 고향에 내려가서 지냈어요 Thời gian qua tôi sống ở dưới quê

 

김 선생님, 그동안 안녕하셨어요? Thầy Kim thời gian qua khỏe chứ ạ?

 

3. 꽤 :Pretty/quite, rất, khá

 

꽤 춥지요? Rất lạnh phải không?

 

시험이 꽤 어려웠어요 Kỳ thi rất khó

 

4. 아직도: still, vẫn

 

3월이지만 아직도 춥습니다 Ttháng 3 rồi mà vẫn còn lạnh

 

아직도 한국말을 잘 못해요 Tôi vẫn chưa nói giỏi tiếng Hàn

 

5. 그렇게, 이랗게: Như thế kia, như thế này…

 

그렇게 하면 좋겠어요 Làm như thế đó thì tốt

 

저렇게 하면 안 돼요 Làm như vậy không được

 

이렇게 발음해 보세요 Hãy phát âm như thế này

YPWORKS Keywords: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

 

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc sơ cấp SNU 한국어2 và bài viết của ViVaForever trên Viet4rum —

Hỏi đáp

Trao đổi