SNU 한국어2- 17과 여기 주문 좀 받으세요 [Tự học tiếng Hàn Quốc Sơ cấp]

0
4654
Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 17.

17과 여기 주문 좀 받으세요
Cho tôi gọi món ăn
발음:
 
1. 깍두기[깍뚜기] Củ cải muối, củ cải kim chi.
2. 갖다 주세요 [갇따주세요] Mang tới
  
맥주 좀 갖다주시오 Hãy mang bia đến đây cho tôi.
 
메뉴를 좀 보여[갖다]주세요? Cho xem [xin] thực đơn. 
 
문법:
 
1. A/V-았군요/었군요: A/V+exclamatory sentence ending (past tense) Dạng cảm thán (thì quá khứ)​
 
작년에는 과일 값이 쌌군요 Năm ngoái trái cây rẻ thật!
 
산에 눈이 많이 왔군요 Trên núi tuyết rơi nhiều quá!
 
그 영화가 재미있었군요 Phim đó hay thiệt!
 
2. N이/가 되다: can have N​ Gọi món gì đó được không
 
지금 불고기가 됩니까? 네, 됩니디  Bây giờ (gọi món) bulgogi được chứ? Vâng, được ạ.
 
냉면은 빨리 돼요? 미안합니다. 빨리 안 되는데요 Mì lạnh có ngay không ? Xin lỗi. Không có ngay được.
 
N 이/기 되다: Trở thành cái gì đó
 
벌써 12시가 되었군요 Mới đó mà đã 12 giờ rồi
 
10시가 되면 집에 돌아가야 해요 Tôi phải trở về nhà vì 10 giờ rồi
 
한국에 온 지 세 달이 되었어요 Tôi đến Hàn Quốc đã được 3 tháng
 
3. N (이) 나 N:​ hoặc ( dùng khi lựa chọn)
 
영어나 불어를 할 줄 알아요? Bạn biết tiếng Anh hay tiếng Pháp?
 
어머니나 아버지 계시면 좀 바꿔주세요 Vui lòng chuyển máy cho ba hoặc mẹ.
 
4. N(으)로 하다 sẽ ​làm gì đó
 
뭘 마시겠어요? 커피로 하겠어요 Bạn uống gì ? Tôi sẽ uống cà phê
 
나는 인삼차로 허겠어요. 영숙 씨는요? Tôi sẽ uống trà sâm. Còn bạn Yuong Suk thì sao?
 
어휘와 표현
 
1. A-아(서)/어(서) 죽겠다: extremely A​, Vô cùng + tính từ: Mức độ rất cao, Dịch là một cách… muốn chết.
 
배가 고파서 죽겠어요 Tôi đói bụng muốn chết (nghĩa là rất đói)
 
버스 타기가 힘들어 죽겠어요 Đi xe bus mệt muốn chết
 
주말에 시험 공부 많이 해서 피곤해 죽겠어요 Cuối tuần ôn thi mệt muốn chết
 
2. N을/를 시키다: to order N, Đặt hàng hoặc gọi món
 
뭘 시킬까요? 설렁탕 두 그릇을 시킵시다. Gọi món gì đây? Hãy gọi 2 tô seolleongtang
 
아까 커피 두 잔 시켰는데요. 아직 안 나왔어요 Hồi nãy tôi kêu 2 ly cà phê rồi. Họ vẫn chưa mang đến
 
3. 주문(을)하다[받다]: to make [to get ]an order. Gọi món ăn [nhận đơn đặt / kêu món ăn ]
 
뭘 주문하시겠어요? 냉면 주세요 Gọi món gì ạ? Cho tôi 2 tô mì lạnh
 
여기요. 주문 좀 받으세요. 잠깐만 기다리세요. 곧 주문을 받겠습니다.
Chủ quán. Tôi gọi món ăn (Hãy nhận đơn gọi món ăn )
Chờ chút nhé. Tôi sẽ đến ngay (để nhận đơn đặt món ăn)
 
** 소개(를)하다[받다]: to introduce [to be introduced] Giới thiệu [được giới thiệu]​
 
선생님은 새 학생을 우리에게 소게하셨어요 Cô giáo giới thiệu với chúng tôi bạn học mới
 
나는 새 친구를 소개 받았어요 Tôi được giới thiệu bạn học mới
 
** 초대(를)하다[받다]: to invite [to be invited] Mời [được mời]​
 
내일은 내 생일이어서 친구들은 초대했어요 Ngày mai là sinh nhật của tôi nên tôi đã mời bạn bè
 
나는 선생님 댁에 초대를 받았어요 Tôi được giáo viên mời đến nhà chơi
 
4. 뜨겁다: to be hot​, nóng (từ này khác với “덥다”)​
 
떡국이 뜨거우니까 조심하세요 Hãy cẩn thận vì canh tteokguk nóng
 
뜨거운 커피를 한 잔 마시고 싶어요 Tôi muốn uống 1 ly cà phê nóng
 
 
** 차다[차갑다]: to be cold. Buốt lạnh, giá lạnh (từ này khác với từ “춥다”)​
 
찬 물 한 잔 갖다 주세요 Mang cho tôi một ly nước lạnh
 
물이 너무 차가워서 수영을 할 수가 없어요 Nước lạnh quá không thể bơi được
 
5. 여기: here​, ở đây
 
여기 물 좀 주세요 Vui lòng mang nước tới chỗ này
 
여기 모두 얼마지오? Tất cả chỗ này là bao nhiêu tiền?
 
 
6. 같은 N : the same N ​Giống cái gì, cùng cái gì đó
 
우리는 같은 비행기를 탔어요 Chúng tôi đi cùng máy bay
 
우리는 같은 학교에 다녀요 Chúng tôi học cùng trường
 
윌슨 씨와 같은 것을 시키겠어요 Tôi và WilSon gọi món ăn giống nhau
 
** 다른 N : cái khác
 
다른 것을 주문하겠습니다. Tôi sẽ gọi món khác
 
그 책을 저에게 주지 말고 다른 사람에게 주세요 Đừng đưa sách đó cho tôi mà đưa cho người khác đi
 
7. N에게 을/를 갖다 주다 [드리다: Dạng kính ngữ]: to bring /take and give N to N​ Cầm mang tới
 
저는 선생님께 주스를 갖다 드렸어요 Tôi mang nước trái cây ra cho cô giáo
 
친구에게 이 꽃을 갖다 줄 거예요 Tôi sẽ đem hoa này đến cho người bạn
Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han
— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc sơ cấp SNU 한국어2 và bài viết của ViVaForever trên Viet4rum —

Hỏi đáp

Trao đổi