SNU 한국어2- 22과 택시 잡기가 힘들 텔데, 어떻게 하지오?​ [Tự học tiếng Hàn Quốc Sơ cấp]

1
4165
Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 22.

22과. 택시 잡기가 힘들 텔데, 어떻게 하지오?​

Có lẽ khó mà bắt được taxi, làm thế nào bây giờ?

 

 
발음

1. 있을지 [이쓸찌]
2. 지하철역[지하철력]
3. 어렵네요[어렴네요]

문법

1. A/V-(으)ㄹ 텔데: will be /will V​ Có lẽ, chắc là (dự đoán trong tương lai)​

 

피곤하실 텐데, 좀 쉬세요 Chắc là bạn mệt, hãy nghĩ ngơi đi nhé

 

시험이 어려울 텐데, 어떻게 준비하지오? Đề thi chắc là khó, phải chuẩn bị sao đây?

 

오후에 비가 올 텔데, 우산을 준비헤 가세요 Buổi chiều chắc trời sẽ mưa, hay cầm dù theo

 

2. A/V-(으)ㄹ지 모르겠어요: not to know whether A/V​. không biết liệu rằng cái gì đó xảy ra hay thế nào không

 

내일 날씨가 좋을지 모르겠다 Tôi không biết ngày mai trời đẹp không nữa

 

택시를 쉽게 잡을 수 있을지 모르겠군요 Không biết là có bắt được taxi không nữa

 

3. V-는 곳: a place where V​. Nơi làm gì đó

 

택시 타는 곳이 어디예요? Chỗ bắt taxi ở đâu ạ?

 

나가는 곳이 어느 쪽에 있지요? Lối ra đi hướng nào vậy?
표 파는 곳 앞에서 만납시다 Gặp nhau trước phòng bán vé nhé

 

4. A/V-네요: A/V + exclamatory sentence ending​. Kết thúc câu cảm thán, thường đi với các từ chỉ mức độ: 매우, 참, 정말 ,….​

 

눈이 정말 많이 오네요 Tuyết rơi nhiều thật đấy.

 

한국말을 정말 잘하시네요 Bạn nói tiếng Hàn giỏi thật đấy

 

깍두기가 참 맵네요 Món kim chi kkakdugi cay thật!

 

어휘와 표현

 

1. N을/를 잡다: to catch N​. bắt xe, đón xe

 

여기서 택시를 잡을 수 있을까요? đứng đây có thể đón taxi được k?

 

어서 차를 잡읍시다 Mau bắt xe kìa.

 

2. 빈 N trống, rỗng

 

빈 택시가 있을지 모르겠어요 Không biết là có xe taxi trống không nữa

 

이 호텔에 빈 방이 있어요? Khách sạn này có phòng nào trống không?

 

저기 빈 자리가 있으니까 빨리 앉으세요 Đằng kia có chỗ trống, mua tới ngồi đi

 

*N이/가 비다: N is empty/vacant​

 

가족이 여행을 가서, 집이 비었어요 Cả nhà đi du lịch nên nhà trống

 

그 방이 언제 빕니까? Phòng đó khi nào thì trống?

 

3. 하여튼: anyway​ Dù sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa, thế nào cũng được, cách nào cũng được…(phó từ )​

 

비가 많이 오는데 어떻게 하지요? –하여튼 나가 봅시다
Mưa rơi nhiều quá làm sao đây? –Dù vậy cũng phải đi

 

제가 그 일을 할 수 있을까요? –하여튼 시작해 보세요
Việc đó tôi làm được hay không? –Dù sao đi nữa thì hãy cứ thử xem

 

전 아주 바쁜데요. –하여튼 그 일을 끝내도록 하세요
Tôi rất bận. –Dù thế nào đi nữa cũng phải làm xong việc đó

 

4. 방향으로 가다 [오다, 떠나다]: to go [to come, to leave] in the direction of
Đi theo, vào theo, thoát theo hướng nào đó

 

그들은 다른 방향으로 떠났어요 Bọn họ đã thoát ra theo hướng khác

 

그 차는 신림동 방향으로 갑니다 Xe đó chạy về hướng phường SinLim

 

어느 방향으로 가십니까? Đi theo hướng nào ạ?

 

5. V-(으)니까 잘되다: fortunately, may mắn, thuận lợi

 

시험을 다음 주에 보니까 잘됐어요 May mà đến tuần sau mới thi

 

이번에는 쓰기 시험을 안 보니까 잘됐어요 Thật may quá vì lần này không thi viết

 

**A/V-아서/어서 잘되다: fortunately
같이 여행을 떠나게 되어서 잘됐어요 Thật may mắn chúng ta đi du lịch cùng nhau

 

준비를 다 못 해서 걱정이었는데 손님들이 늦게 와서 잘됐어요 Tôi lo lắng vì chưa chuẩn bị kịp nhưng may là khách đến trễ

 

6. N으로 돌다: to turn to N, quoay, rẽ qua

 

네거리에서 오른쪽으로 도세요 Đến ngã tư quẹo phải nhé

 

똑바로 가다가 시청 쪽으로 돌아야 해요 Đi thẳng rồi rẽ theo hướng tòa thị chính thành phố

 

7. N에 N을/를 세우다: to stop N at N. Dừng xe tại đâu đó

 

저기에 차를 잠깐 세웁시다. Hãy dừng xe chỗ kia một chút

 

약국 앞에 세워 주세요 Vui lòng cho tôi xuống xe trước tiệm thuốc

 

손님, 어디에 세워 드릴까요? –저쪽에 세워 주세요
Khách muốn xuống ở đâu ạ? –Cho tôi xuống chỗ kia
Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han
— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc sơ cấp SNU 한국어2 và bài viết của ViVaForever trên Viet4rum —

Hỏi đáp

Trao đổi