[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3: 3과 일기 예보에서 뭐라고 했어?​

0
4826
Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp 한국어 3 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 3.


3과 일기 예보에서 뭐라고 했어?​Dự báo thời tiết người ta nói thế nào?

 

문법과 표현

 

1. N을/를 가져오다[가져가다]: mang cái gì đến, đi

 

내가 만든 빵을 가져왔는데 좀 잡숴 보세요
Tôi làm bánh mang đến nè, dùng thử đi

 

종이 좀 가져가도 괜찮아요? 필요해서 그래요
Tôi mang đi một ít giấy được không? Vì cần nên vậy.

 

Tương tự: N을/를 가지고 오다[가지고 가다]
낮에 비가올 거라고 했으니까 우산 가지고 가세요
Nghe nói ban ngày trời mưa nên cầm ô đi

 

(낮: Ban ngày, ngày.
낮 말은 새가 듣고 밤 말은 쥐가 듣는다 lời nói ngày cho chim nghe, lời nói đêm có chuột nghe, tai vách mạch rừng.
낮일 việc ban ngày.)

 

친구들과 같이 사진을 찍으려고 학교에 사진기를 가지고 왔어요
Tôi và mấy đứa bạn dự định đi chụp ảnh nên mang máy ảnh đến trường.

 

2.한 N: ở đây không phải nghĩa là số 1 mà là từ chỉ lượng ước chừng, khoảng ​

 

집에서 하루에 얼마 동안 한국말 공부해요?
한 2시간쯤 해요
Mỗi ngày ở nhà học tiếng Hàn trong bao lâu ?
Chừng 2 tiếng

 

박사가 되려면 오래 걸리겠지요?
네,한 5년은 걸릴 거예요
Để trở thành tiến sĩ chắc mất nhiều thời gian nhỉ?
Vâng, khoảng 5 năm .

 

3. A/V-(으)ㄹ 거라고[것이라고]하다: Câu gián tiếp, nghe người khác nói lại​

 

이번 겨울은 별로 춥지 않을 거라고 해요
Nghe nói mùa đông năm nay không lạnh lắm

 

다음 주부터 장마가 시작될 거라고 했다
Nghe nói bắt đầu tuần sau là mùa mưa

 

4. V-자고 하다: Dự định nhưng …​

 

친구가 저녁 때 만나자고 하는데 내가 일 때문에 안 된다고 했어요
Bạn tôi định tối gặp tôi nhưng tôi bận việc nên không được

 

준석 씨가 비빔밥을 시키자고 했는데 내가 불고기을 먹자고 했어요
Jun Seok định gọi món cơm trộn nhưng tôi nói hãy ăn thịt nướng đi

 

V-지 말자고 하다: Đã nói là đừng làm đó

 

비가 오니까 등산 가지 말자고 했어요
Đã nói là trời mưa nên đừng đi leo núi

 

수업 시간에 영어를 쓰지 말자고 했어요
Đã bảo trong giờ học không được sử dụng tiếng Anh

 

5. [묻다] Câu gián tiếp, ai đó đã hỏi rằng
A + (으)냐고 하다 (Tính từ)
V + (느)냐고 하다 (Động từ)
N + (이)냐고 하다 (Danh từ)
준석 씨가 나에게 이 책이 재미있느냐고 했어요
Jun Seok đã hỏi tôi cuốn sách này có hay không?

 

한국 사람들은 처음 만나면 나에게 어디에 사느냐고 물어 봐요
Nhiều người Hàn lần đầu gặp hỏi tôi sống ở đâu?

 

N(이)냐고 하다[묻다]​

 

서울에서 제주도까지 비행기 요금이 얼마냐고 전화로 물어 볼게요
Để tôi gọi điện hỏi thử giá vè máy bay từ Seoul-đảo JeJu là bao nhiêu ?

 

나는 바바라 씨에게 몇 살이냐고 물어 보았어요
Tôi đã hỏi bạn Babara bao nhiêu tuổi

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han
— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3–

Hỏi đáp

Trao đổi