[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3: 5과 방 값이 얼마라고 하셨지요?

0
4040
Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp 한국어 3 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 5.
 

5과 방 값이 얼마라고 하셨지요? 
Giá phòng bảo là bao nhiêu ấy nhỉ?


1.얼마[누구, 어디, 언제, 무엇 ] (이)라고 하다​-> câu gián tiếp

 

입장료가 얼마라고 하셨지요? 오천 원이라고 했어요
Họ bảo vé vào cổng bao nhiêu tiền ? 5 ngàn won.

 

전화한 사람이 누구라고 하셨어요? 김 사장님이 라고 했어요
Người gọi điện bảo là ai thế? Giám đốc Kim.

 

생일이 언제라고 헸어요? 10월 16일이라고 했어요
Bạn nói sinh nhật là khi nào nhỉ? Ngày 16/10.

 

2.연락[편지, 전화, 소식](을/를 )주다[드리다] -> Liên lạc cho ai (bằng điên thoại ,thư từ ) báo tin tức cho ai…
게이코 씨, 일본에 도착하면 꼭 연락 주세요.
Keiko ơi, về đến Nhật nhớ liên lạc nhé.

 

부모님께 자주 편지를 드립니다.
Tôi thường gửi thư cho ba mẹ.

 

선생님께 전화를 드리고 싶은 데 전화 번호 좀 알 수 있을까요?
Tôi muốn gọi điện cho thầy giáo, có ai biết số điện thoại thầy không?

 

3.어디나[누구나, 언제나, 무엇이나, 어느 것이나](다) -> bất cứ nơi nào [bất cứ ai, bất cứ khi nào, bất cứ việc gì, bất cứ cái nào
서울에는 어디나 사람이 많아요.
Seoul chỗ nào cũng đông người.
여기는 누구나 들어올 수 있어요
Ở đây ai vào cũng được.

 

무슨[어느,어던 ]N(이)나 (다) Một dạng cách nói khác nhưng nghĩa giống mẫu 3
나는 무슨 음식이나 다 잘 먹어요. (어느 것이나) Tôi cái gì cũng ăn tuốt.

 

제 동생은 어떤 운동이나 다 잘합니다
Em tôi môn thể thao nào chơi cũng giỏi

 

4.마찬가지(이)다
-> Tương tự, giống nhau
서울은 사람이 너무 많아요. 도쿄도 마찬가지예요.
Seoul đông người quá. Tokyo cũng vậy.

 

너무 많이 걸어서 다리가 아파요. 나도 마찬가지예요.
Đi bộ nhiều đau chân. Tôi cũng thế.

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3–

Hỏi đáp

Trao đổi