[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3: 제6과 하숙 생활에 적응할 수 있을지 걱정이에요.

0
4260
Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp 한국어 3 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 6.

제6과 하숙 생활에 적응할 수 있을지 걱정이에요.

Tôi đang lo không biết có thích ứng được với cuộc sống riêng không.

 

문법과 표현

 

1.V -(으)ㄹ 수 있을지 걱정이다 -> không biết (có thể,có được ..)….nên lo lắng ​

 

도시 생활에 적응할 수 있을지 걱정이에요.
Tôi đang lo lắng là không biết có thích ứng được với cuộc sống đô thị không.

 

비자를 빨리 받을 수 있을지 걱정입니다.
Đang lo không biết có xin visa nhanh được không.

 

내일까지 일을 끈낼 수 있을지 걱정입나다
Đang lo không biết cò xong công việc đến ngày mai được không.

 

2.V-(으)ㄴ 지(가)얼마 안 되었다
Tính từ thời điểm đó đến lúc nói — chưa được bao lâu (thời gian)​

 

서울에 온 지가 얼마 안 되었어요.
Tôi lên Seoul chưa được bao lâu.

 

밥을 먹은 지 얼마 안 됐는데 배가 고파요.
Mới ăn cơm không bao lâu mà bụng lại đói rồi.

 

V-(으)ㄴ 지(가) 오래되었다​
Tính từ thời điểm đó đến lúc nói — khá lâu, lâu rồi, lâu dài (thời gian)

 

이 건물은 지은 지 오래되었어요.
Tòa nhà này xây lâu rồi.

 

영어를 안 쓴 지 오래돼서 다 잊어버렸어요.
Lâu rồi không sử dụng tiếng Anh nên quên hết.

 

3.N 정도 -> Mức, số lượng, chừng mực, mức độ, khoảng
학생 수가 어느 정도 돼요? 학생이 약 100명 정도 돼요
Có khoảng bao nhiêu học sinh? Chừng 100 người.

 

중간 시험 잘 봤어요?점수가 좋지요? 그저 그래요 80점 정도밖에 안 돼요.
Thi giữa kỳ tốt chứ ? Tạm thôi, khoảng không quá 80 điểm.

 

4.N이/가 N에 포함되다 -> Bao gồm, kèm theo, kể cả
책 값이 동록금에 포함돼요? 아뇨, 포함 안 돼요.
Tiền sách đã tính luôn trong lệ phí đăng ký học rồi chứ? Không, chưa bao gồm.

 

이번 여행에 경주가 포함돼요? 네, 포함됩니다
Chuyến tham quan này bao gồm đi Gyeongju không? Có, bao gồm cả đấy.

 

5.A/V -(으)면 곤란하다 -> Nếu như vậy … thì phiền phức, bất tiện, bối rối, không hay, khó xử
날마다 늦으면 정말 곤란합니다.
Ngày nào cũng đến trễ là phiền lắm đấy.

 

전화를 너무 많이 쓰면 곤란해요.
Gọi điện thoại nhiều phiền lắm.

 

그렇게 말씀하시면 곤란해요.
Anh nói thế làm tôi khó xử.

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han
— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3–

Hỏi đáp

Trao đổi