SNU 한국어4: 2과 :단군이 조선을 세웠어요.​​ [Tiếng Hàn Trung Cấp – Cao cấp]

0
4489

 2과 :단군이 조선을 세웠어요.​ 단군 đã lập ra triều Joseon

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp – cao cấp  한국어4 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 2.

Bài đọc:

 

옛날 하늘에 환인이라는 하늘의 임금이 있었다. 환인에게는 환웅이라고 하는 아들이 있었다. 그런데 환웅은 하늘 나라에서 살기보다는 땅으로 내려가 살고 싶어했다. 환인은 아들의 뜻을 알고 아들에게 땅을 다스리도록 허락했다. 그리고 땅을 잘 다스릴 수 있도록 비, 구름, 바람과 부하 3000명을 데리고 가게 했다.

 

땅으로 내려온 환웅은 백두산에 마을을 만들고 백성을 모아 다스리기 시작했다. 이 때 환웅이 사는 곳에서 멀지 않은 곳에 호랑이 한 마리와 곰 한 마리가 살고 있었다. 그들은 사람이 되는 것이 소원이었다. 그래서 환웅을 찾아가 사람이 되게 해 달라고 간절히 부탁했다. 환웅은 쑥과 마늘을 주면서 다음과 같이 말했다.

 

“너희들이 굴 속에서 이것만 먹고 백 일 동안 햇빛을 보지 않으면 사람이 될 수 있을 것이다.”

 

곰과 호랑이는 쑥과 마을을 가지고 캄캄한 굴 속으로 들어갔다. 호랑이는 배고품을 참지 못하고 며칠 만에 굴에서 뛰쳐나왔으나 곰은 백 일 동안 참아 아름다운 여자가 되었다.

 

사람이 된 곰은 결혼을 하고 싶어했다. 그래서 환웅이 잠시 사람으로 변해 그 여자와 결혼을 했다. 이렇게 해서 태어난 아이가 바로 한국을 처음 세운 ‘단군’이다.
단군은 더 살기 좋은 곳을 찾아 백두산 아래로 내려와서 그 곳에 나라를 세우고 ‘조선’이라고 불렀다.​
단어:

 

단군: tên vị vua đầu tiên của Hàn quốc

 

조선 : triều Chosoen

 

세우다 : xây dựng nên, tạo nên, lập nên, dựng lên

 

임금 : vua

 

내려가다 : đi xuống, di chuyển xuống phía dưới

 

다스리다 : cai trị, quản lý

quản lý quốc gia.
나라를 다스리다
quản lý đất nước.
나라를 다스리다
quản lý một cách nghiêm túc.
엄정하게 다스리다

 

허락하다 : cho phép

cho phép đi ra ngoài.
외출을 허락하다
đồng ý cho kết hôn.
결혼을 허락하다
cho vào.
입장을 허락하다
đồng ý cho gia nhập.
입회을 허락하다

 

 

부하 : thuộc hạ, kẻ hầu hạ

 

백성 : bách tính




모으다 : thu gom lại, tiết kiệm

 

호랑이 : con hổ

 

곰 : con gấu

 

소원 : ước nguyện, điều mong muốn

 

간절히 : một cách khẩn thiết , tha thiết mong ai làm điều gì đố cho mình

một cách khẩn thiết.
간절히
khuyên một cách khẩn thiết.
간절히 권하다
nhờ một cách khẩn thiết.
간절히 부탁하다

 

 

쑥 : lá bùa

 

굴 : cái hang, đường hầm

 

햇빛 : ánh sáng mặt trời

 

캄캄하다 : tối đen như mực

tương lai mù mịt.
앞날이 캄캄하다
tương lai đen tối.
앞일이 캄캄하다
tôi hoàn toàn không biết gì về thị trường chứng khoán.
주식 시장에 관해 전혀 캄캄하다
nhà cửa tối tăm
캄캄한 집
vào một đêm tối trời.
캄캄한 밤에

 

 

배고품 : sự đói bụng, cái đói
만에 : sau khi, chỉ trong
뛰쳐나오다: nhảy vọt ra, chạy ào ra một cách mạnh mẽ hết sức
태어나다 :sinh ra
마중: sự đón (đón ai ở sân bay)

đi đón.
마중나가다
được đón.
마중을 받다

 

슬픔: nỗi buồn

 

웃음: niềm vui, tiếng cười

 

없어지다 :[있던 것이 없게 되다] : mất đi, biến mất, trở nên không có, không còn nữa

 

신화 : chuyện thần kỳ

신화 (神化)
[명사] Hóa thành thần, biến thành thần.
신화 (神話)
[명사] Thần thoại.
có tính thần thoại.
신화적
thần thoại Tangun.
단군신화
thần thoại hóa.
신화화하다
thần thoại Hy Lạp.
그리스신화

 

 

인물 : con người.

 

문법과 표현:

 

1. N에게 V-도록 허락하다 :”cho phép ai được làm việc gì đó”

 

예)

 

[*]어머니께서 나에게 그 사람과 결혼하도록 허락하셨어요.(Mẹ đã cho phép tôi kết hôn với người ấy)
[*] 아버지께서 여행 가도록 허락해 주셨어요.(Bố đã cho phép đi du lịch)
[*] 선생님께서 학생들에게 일찍 가도록 허락하셨어요?(Cô giáo đã cho phép các học sinh đi sớm rồi hả?)

 

2.V-아/어 달라고 부탁하다 :“chủ ngữ cầu xin(nhờ) ai đó làm điều gì cho chính mình”

 

예)
나는 친구에게 책을 사 달라고 부탁할 거예요.(Tôi sẽ nhờ bạn mua sách dùm tôi)
언니가 나에게 조카를 봐 달라고 부탁했어요.(Chị đã nhờ tôi trông cháu gái giúp chị)
친구가 나에게 기차역으로 마중 나와 달라고 부탁했어요.(Bạn tôi đã nhờ tôi ra ga tàu đón người giúp bạn ấy)

 

N을/를 부탁하다: “Nhờ ai đó việc gì đó”(như cấu trúc trên)
예)
아주머니께 요리를 부탁할 거예요.(Tôi sẽ nhờ cô nấu ăn giúp tôi)
여행사 다니는 친구에게 비행기표 예약을 부탁했어요.(Tôi đã nhờ bạn đi đến công ty du lịch đặt vé máy bay giúp)
바쁠 때는 동생에게 청소를 부탁해요.(Khi bận là tôi nhờ em dọn dẹp giúp)

 

3.A/V-(으)ㅁ : (cấu trúc biến động,tính từ thành danh từ)
VD: 슬프다 :buồn 슬픔: nỗi buồn
걷다 : đi bộ 걸음:bước chân
예)
동생을 잃어버린 슬픔 때문에 오랫동안 밤마다 잠을 잘 수 없었다.(Vì nỗi buồn mất đứa em mà tôi đã không thể ngủ được mỗi đêm trong thời gian dài)
어디에선가 그녀의 웃음 소리가 들리는 것 같다.(Hình như nghe thấy tiếng cười của cô ấy ở đâu đó)
지나가던 사람들이 모두 걸음을 멈추고 그를 바라보았다.(Mọi người đang đi đều dừng bước và đã nhìn chăm chú vào anh ta)

 

4.N만에 : “chỉ sau khi, chỉ trong,sau”

 

예)
한국에 온지 이틀 만에 취직했어요.(Đến Hàn Quốc chỉ sau 2 ngày tôi đã kiếm được việc làm)
없어진 양복을 한 달 만에 다시 찾았어요.(Tôi đã tìm được bộ comle sau một tháng biến mất)
헤어진 지 40년 만에 가족을 만났다.(Tôi đã gặp lại gia đình sau 40năm chia cách)

 

5. A/V -(으)나 “….nhưng….”

 

예)
값은 좀 비싸나 좋은 물건입니다.(Giá tuy đắt chút nhưng là món đồ tốt)
술을 많이는 못 마시나 조금은 마실 줄 압니다. (Tuy không uống rượu được nhiều nhưng tôi biết uống một chút thôi)
친구를 한 시간 동안 기다렸으나 오지 않았다.(Đã đợi bạn trong 1 tiếng đồng hồ rồi nhưng vẫn chưa đến)

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp – cao cấp SNU 한국어4 và bài viết của Nhoxin trên Viet4rum —

Hỏi đáp

Trao đổi