SNU 한국어4: 4과 : 비 올 확률이 높지 않아요.​ [Tiếng Hàn Trung Cấp – Cao cấp]

0
3468

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp – cao cấp  한국어4 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 4.

 

4과 : 비 올 확률이 높지 않아요.​

Tỷ lệ (khả năng) trời sẽ mưa là không cao lắm!!!


Bài đọc:

 

미치코 : 준석 씨, 뭘 그렇게 열심히 봐요?

 

준석 : 아침에 일찍 나오느라고 신문을 못 봤어요.

 

미치코 : 요즘 뉴스라고는 골치 아픈 것뿐이라서 저는 신문을 볼 때 텔레비전 프로그램이나 공연 안내가 실린 면만 봐요.

 

준석 : 그렇지 않아도 저도 볼 만한 공연이 없는지 알아보려던 참이었는데……미치코 씨, 이 야외 공연이 재미있

 

을 것 같은 데요.

 

미치코 : 유명한 가수들이 많이 나오네요. 재미있겠는데요.

 

준석 : 그럼, 오늘 오후에 같이 갈까요? 저는 아무 약속도 없는데…..

 

미치코 : 그런데 오후에 비가 올 것 같지 않아요? 비가 오면 야외 공연은 취소될지도 몰라요.

 

준석 : 잠깐만요. 아, 여기 일기 예보가 있네요. 남부 지방에는 오후에 비가 오는데 서울. 경기 지역은 구름만 많이

 

낀대요.

 

비가 올 확률이 높지 않아서 괜찮겠는데요..

 

미치코 : 그럼 공연장 매표소 앞에서 조금 일찍 만나요. 관객이 많아서 늦게 가면 뒤에서 봐야 할지도 몰라요.

 

준석 : 공연이 6시에 시작하니까 4시에 매표소 앞에서 만날까요?

 

미치코 : 좋아요.

 

단어 & 문법

 

1.단어 :

 

1. 확률 : Tỷ lệ

tỷ lệ thống kê sai số có thể.
확률오차통계
khả năng thành công của ngành nghề này là cao [thấp].
이 사업이 성공할확률은 높다[낮다]
khả năng đội chúng ta thắng trận này là lớn.
이경기에선 우리 팀이 이길확률이 크다

 

2. 골치가 아프다 : Đau đầu, cảm thấy khó chịu, mệt, rắc rối
đau đầu, mệt đầu.
골치아프다
đau đầu, lo lắng.
골치를 앓다
vấn đề đau đầu.
골치아픈 문제

 

3. 프로그램 : program : chương trình

 

4. 실리다 : dạng động từ bị động của ” 싣다” : được xuất bản, được chất lên trên ….
đăng lên báo.
지상에 실리다
hàng hóa được chất lên xe.
화물을 트럭에 실리다
bài báo đăng ở phần cuối cùng của báo
신문 말단에 실린 기사

 

5. 면 : diện mạo, uy tín, danh dự, khía cạnh, lĩnh vực.

 

6. 야외 : dã ngoại, bên ngoài

 

7. 취소하다 : hủy bỏ

 

8. 남부 : phương nam, vùng nam bộ, phía nam

 

9. 지방 : địa phương

 

10. 지역 : khu vực

 

11. 끼다 : tạo sương (안개나 구름이 끼다), đeo nhẫn (반지를 끼다)

a.[동사] Nhét vào, bỏ vào, kẹp vào.
책을 옆에 끼다 nhét quyển sách vào.
b.[동사] Đeo vào tay, lồng vào.
손가락에 반지를 đeo nhẫn vào ngón tay.
손에 장갑을 끼다 đeo bao tay

 

 

12. 매표소 : điểm bán vé

 

13. 관객 : người tham quan

 

14. 사장 : giám đốc

 

15. 가구: công cụ sử dụng trong gia đình, dụng cụ gia đình

 

16. 먼지 : bụi
cái chổi quét bụi.
먼지떨이
đường nhiều bụi.
먼지많은길
giũ bụi.
먼지를 떨다
quét bụi.
먼지를 쓸다

 

17. 꾸다 : vay mượn
vay tiền.
돈을 꾸다

 

18. 베란다: hiên nhà, hành lang

19. 팀 : team : đội

 

20. 시합: một trận thi đấu

달리기시합 thi chạy.
시합을 벌이다 mở cuộc thi.

 

 

21. 생명: sinh mạng , cuộc đời

 

22. 이메일 : email

 

23. 과장: trưởng khoa

 

24. 사업: kinh doanh

 

25. 당연하다: dĩ nhiên là thế, tất yếu sẽ xảy ra

thành bại là lẽ thường
지는것이 당연하다
việc tôi không biết là đương nhiên.
내가 모르는 것이 당연하다
cậu nổi nóng thế cũng là đương nhiên thôi.
자네가 화내는 것도 당연하다

 

26. 채 : đơn vị đếm của nhà….칩 한 채 : 1cái nhà

 

27. 늘어지다 : trở nên lớn hơn, mở rộng hơn, tăng lên
[동사] Dãn ra, trở nên dài hơn.
고무는 잘늘어지다 cao su dễ dãn ra.
[동사] Kéo dài thời gian.

 

28. 실패하다: thất bại

 

29. 내: trong, nội thành 시내

 

30. 대전 : cuộc đại chiến, chiến tranh thế giới

 

31. 해결하다: giải quyết
giải quyết thỏa đáng

좋게 해결하다
giải quyết vấn đề.
문제를 해결하다
giải quyết việc khó.
난건을 해결하다
giải quyết tình hình.
사태를 해결하다



 

2. 문법과 표현:

 

1. A/V -(으)ㄹ 확률이 높다 [낮다, 있다, 없다] : ” Tỷ lệ (nguy cơ/ khả năng)…..sẽ [cao, thấp, có, không có]
예)
1.낮에는 집에 아무도 없을 확률이 높아요. ” Khả năng mà ban ngày không có ai ở nhà là cao”

 

2. 담배를 안 피우는 사람은 암에 걸릴 확률이 훨씬 낮다고 합니다.” Nghe nói là người không hút thuốc thì tỷ lệ mắc ung thư thấp”

 

3. 연락을 안 해놓으면 사장님을 만날 수 있는 확률은 거의 없을 거에요. ” Nếu mà không liên lạc trước thì khả năng gặp được ông giám đốc là hầu như không có”

 

2. N (이)라고는 N뿐이다 ” Chỉ có N gì đó gọi/ là N đó “

 

예)
1. 내 방에 가구라고는 책상뿐이다 ” Trong phòng tôi chỉ có mỗi cái bàn đọc sách là công cụ trong nhà thôi”

 

2. 지금은 나갈 수 없어요. 집에 사람이라고는 저 혼자뿐이거든요. ” Bây giờ tôi không thể ra ngoài được. Người ở nhà chỉ có mỗi mình tôi.

 

3.먹을 거라고는 라면뿐이니 라면이라도 먹어야지요. “

 

Tiếp theo phần ngữ pháp bỏ dỡ của bài 4:

 

N(이) 라고는 N밖에 없다 [못 v] : “Không có (không thể làm) cái gì ngoài cái gọi là cái gì đó”
예) 친구라고는 너밖에 없는데 네가 그럴 수가 있니? ( Tôi không có ai ngoài bạn ra là bạn của tôi mà bạn có thể làm như vậy được sao)

 

예) 한국 노래라고는 ‘아리랑’밖에 못해요. ( Tôi không thể hát bài hát tiếng hàn nào ngoài bài 아리랑)

 

예) 냉장고에 마실 거라고는 물밖에 없다. ( Trong tủ lạnh ngoài nước ra chả có gì sẽ uống được)

 

3. 골치 (가) 아프다. ( Đau đầu, nhức óc, mệt mỏi)

 

예) 요즘 회사 일이 많아서 골치가 아파요. ( Dạo này công ty nhiều việc quá nên đau đầu, mỏi mệt quá)

 

예) 저는 요즘 취직 문제로 골치가 아픕니다. (Tôi dạo này vì vấn đề xin việc làm mà nhức cả đầu)

 

예) 골치 아픈 이야기는 그만두고 즐겁게 놉시다. (Thôi ngay cái chuyện nhức óc đó mà hãy chơi vui vẻ thôi)

 

4. 구름 [안개, 먼지]이/가 끼다. (Mây phủ, sương giăng, bám bụi)

 

예) 어제는 맑더니 오늘은 구름이 많이 끼었네요. (Hôm qua trời quang đãng thế mà hôm nay nhiều mây thế này đây)

 

예) 안개가 많이 낀 날은 특히 운전할 때 조심해야 해요. ( Ngày sương giăng mù mịt, đặc biệt khi lái xe phải hết sức cẩn thận)

 

예) 테이프에 먼지가 많이 끼어서 소리가 잘 안 나와요. ( Bụi bám đầy trên cuốn băng cacset nên âm thanh phát ra ko rõ)

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp – cao cấp SNU 한국어4 và bài viết của Nhoxin trên Viet4rum —

Hỏi đáp

Trao đổi