[Tiếng Hàn Quốc Nhập Môn- Sơ cấp 1] 6과:오늘은 날씨가 어떻습니까?

0
2999
Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn nhập môn – sơ cấp 1 한국어 1 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 6
 
6과:오늘은 날씨가 어떻습니까?
Hôm nay thời tiết như thế nào?

 

Nội dung bài học:
 
+ Biểu hiện về thời tiết
+ Nói chuyện về thời tiết ở nước mình


Bài hội thoại mẫu: 

A : 오늘은 날씨가 어떻습니까? Hôm nay thời tiết thế nào?

 

B : 날씨가 좋습니다. Thời tiết tốt

 

A : 덥습니까? Có nóng không?

 

B : 아니오, 덥지 않습니다. Không, không nóng

 

A : 춥습니까? Có lạnh không?

 

B : 아니오, 춥지 않습니다. 오늘은 따뜻합니다.

 

Không, không lạnh. Hôm nay trời ấm áp

 

A : 일본은 요즈음 날씨가 어떻습니까?

 

Nhật Bản dạo này thời tiết như thế nào?

 

Phát âm (발음) :

 

어떻습니까 [어떠씀니까] 따뜻합니다 [따뜨탐니다]

 

좋습니다 [조씀니다]

 

Từ vựng (단어):

 

오늘 : hôm nay

 

날씨 : thời tiết

 

어떻다 : như thế nào, làm thế nào

 

좋다 : tốt

 

덥다 : nóng

 

춥다 : lạnh lẽo

 

따뜻하다 : ấm áp

 

요즈음 : dạo này

 

나쁘다 : xấu

 

비 : mưa

 

눈 : tuyết 잘 : tốt, giỏi

 

맞다 : đúng, chính xác

 

그림 : bức tranh

 

고르다 : lựa chọn, chọn

 

Ngữ pháp (문법):

 

1. N 이/가 A~ㅂ니다/습니다 => Vĩ tố kết thúc câu trần thuật, cách nói trang trọng

 

날씨가 따뜻합니다
=> Thời tiết ấm áp

 

도서관이 좋습니다
=> Thư viện thì tốt

 

교실이 덥습니다
=> Lớp học thì nóng

 

오늘은 날씨가 나쁩니다
=> Hôm nay thời tiết xấu

 

2. N이/가 A~ㅂ니까/ 습니까 ? Vĩ tố kết thúc câu nghi vấn, cách đặt câu hỏi trang trọng

 

날씨가 따뜻합니까?
=> Thời tiết có ấm không ?

 

날씨가 춥습니까 ?
=> Thời tiêt có lạnh không ?

 

이것어 좋습니까 ?
=> Cái này có tốt không ?

 

3. N이/가 A지 않습니다 => Vĩ tố kết thúc câu phủ định, cách nói trang trọng

 

날씨가 따뜻하지 않습니다
=> Thời tiết không ấm áp

 

날씨가 덥니 읺습니다
=> Thời tiết không nóng

 

가방이 좋지 않습니다
=> Túi xách không tốt

 

4. N이/가 어떻습니까 ? => N như thế nào ? Cái gì đó thế nào? (câu hỏi)

 

날씨가 어떻습니까 ?
=> Thời tiết như thế nào ?

 

책이 어떻습니까 ?
=> Sách này như thế nào ? (Hỏi đánh giá của người nghe về cuốn sách)

 

5. (N 1은/는) N2이/가 A~ㅂ니다/습니다: Câu trần thuật N1 là chủ đề của cả câu, N2 là chủ ngữ của câu

 

오늘은 날씨가 춥습니까 ?
=> Hôm nay thới tiết có lạnh không ?

 

오늘은 날씨가 좋지 않습니다
=> Hôm nay thời tiết không tốt.

 

오늘은 날싸가 좋습니다
=> Hôm nay thời tiết tốt

 

오늘은 날씨가 덥습니다
=>Hôm nay thời tiết nóng.

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han
— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어1–

Hỏi đáp

Trao đổi