[Tiếng Hàn Quốc Nhập Môn- Sơ cấp 1] 7과:오늘은 무슨 요일입니까 ?

0
7205
Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn nhập môn – sơ cấp 1 한국어 1 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 7

 

7과:오늘은 무슨 요일입니까 ?
Hôm nay là thứ mấy?

 

Nội dung bài học: 

+ Biểu hiện về ngày trong tuần
+ Từ nối 2 danh từ, nối 2 động từ


Bài hội thoại mẫu:

 

A : 오늘은 무슨 요일입니까? Hôm nay là thứ mấy?

 

B : 오늘은 목요일입니다. Hôm nay là thứ năm

 

A : 내일은 무엇을 하십니까? Ngày mai bạn làm gì?

 

B : 학교에 갑니다. Tôi đi học

 

A : 토요일과 일요일에도 학교에 가십니까?

 

Thứ bảy và Chủ nhật bạn cũng đi học chứ?

 

B : 아니요, 주말에는 집에서 쉽니다. Không, cuối tuần tôi nghỉ ở nhà

 

B : 텔레비전을 보고, 책을 읽습니다. Tôi xem Tivi và đọc sách

 

Phát âm (발음) :

 

무슨 요일 [무슨 노일]
일요일 [이료일]

 

쉽니다 [쉼니다]

 

월요일 [워료일]

 

Từ vựng (단어):

 

무슨 : ~gì, ~ nào

 

요일 : ngày trong tuần, thứ trong tuần

 

월요일 : thứ hai

 

화요일 : thứ ba

 

수요일 : thứ tư

 

목요일 : thứ năm

 

금요일 : thứ sáu

 

토요일 : thứ bảy

 

일요일 : chủ nhật

 

주말 : cuối tuần

 

내일 : Ngày mai

 

와/과 : ~ và

 

쉬다 : Nghỉ ngơi

 

텔레비전 : TV

 

보다 : nhìn, xem

 

장미 : hoa hồng

 

공원 : công viên

 

친구 : bạn

 

Ngữ pháp (문법) :

 

1/ N 은/는 무슨 요일입니까 ? => N là thứ mấy?
N 은/는 무슨 N입니까 => Cái này là cái gì?

 

오늘은 무슨 요일입니까 ? => Hôm nay là thứ mấy ?

 

오늘은 화요일입니다 => Hôm nay là thứ ba

 

이것은 무슨 책입니까? => Cái này là sách gì ?

 

그것은 한국어 책입니다 => Đó là sách tiếng Hàn Quốc

 

2/ N에: Danh từ chỉ ngày trong tuần có thể đi với 에 để chỉ thời điểm

 

우리는 수요일에 도서관에 갑니다 => Chúng tôi tới thư viện vào thứ tư

 

나는 토요일에 학교에 가지 않습니다 => Vào thứ bảy tôi không đi đến trường

 

** N 에도: Vào ngày nào đó cũng làm…

 

철수는 일요일에도 학교에 갑니다 => Chulsoo Chủ nhật cũng đi đến trường

 

영희는 주말에도 도서과에서 공부 합니다 => Yeonghee cuối tuần cũng học ở thư viện

 

** N 에는: Ngày trong tuần đứng làm chủ đề thời gian cho cả câu

 

주말에는 집에서 쉽니다 => Cuối tuần nghỉ ở nhà

 

금요일에는 학교에서 공부합니다 => Thứ sáu học ở trường

 

3/ N1와/과 N2: Nối 2 danh từ (N1 có phụ âm cuối dùng 과)

 

금요일과 토요일에는 학교에 갑니다
=> Thứ sáu và thứ bảy đi đến trường

 

나는 영어와 한국어를 가르칩니다
=> Tôi dạy tiếng Hàn và tiếng Hàn và tiếng Anh

 

4/ S고 S: Nối 2 động từ, tính từ

 

오늘은 날씨가 나쁘고 춥습니다
=> Hôm nay thời tiết xấu và lạnh.

 

나는 도서관에 가고 월슨 씨는 식당에 갑니다
=> Tôi đi thư viện còn Wilson đi nhà ăn.

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han
— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어1–

Hỏi đáp

Trao đổi