[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3: 8과 차 소리가 들려서 시끄러워요​.

0
3490

8과 차 소리가 들려서 시끄러워요​.Tiếng xe ô tô ồn quá.

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp 한국어 3 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 8.

문법과 표현

 

1.V-이/히/리/가 ->Dạng bị động (được, bị )​

 

바다가 보입니다.(나는 바다를 봅니다)
Tôi nhìn thấy biển.

 

주소가 바뀌었어요.(나는 주소를 바꾸었어요)
Đã đổi địa chỉ (bởi tôi)

 

도둑이 경찰에게 잡혔어요.(경찰이 도둑을 잡았어요)
Tên ăn trộm đã bị cảnh sát bắt.

 

그 책은 많은 사람들에게 읽힙니다.(많은 사람들이 그 책을 읽습니다)
Sách đó được nhiều người đọc lắm.

 

밖에서 음악 소리가 들려요.(음악 소리를 들어요)
Nghe tiếng nhạc từ bên ngoài.

 

요즘 이 잡지가 잘 팔려요.(잡지를 팔아요)
Gần đây tạp chí này bán chạy lắm.

 

전화가 끊겼어요.(전화를 끊었어요)
Điện thoại bị ngắt rồi.

 

쥐가 고양이에게 쫓깁니다.(고양이가 쥐를 쫓습니다)
Chuột bị mèo đuổi.

 

*이

 

-놓다 ->놓이다
-바꾸다 ->바뀌다
-보다 ->보이다
-쓰다 ->쓰이다
-잠그다 ->잠그다
-먹다 ->먹이다
-죽다 ->죽이다

 

*히

 

-닫다 ->닫히다
-읽다 ->읽히다
-막다 ->막히다
-잡다 ->잡히다

 

*리

-걸다 ->걸리다

-듣다 ->들리다
-열다 ->열리다
-팔다 ->팔리다

 

*기

-끊다 ->끊기다

-안다 ->안기다
-쫓다 ->쫓기다

 

Ví dụ)

문에 3급반이라고 쓰여 있어요. Trên cửa có viết là lớp cấp 3.

교실 문이 잠겨 있어요. Cửa lớp học bị khóa rồi.
창문이 닫혀 있어요. Cửa sổ đang đóng.
책상 위에 예쁜 꽃병이 놓여 있어요. Trên bàn có đặt lọ hoa.
가방이 여려 있어요. Cặp đang để mở kìa.
휴게실에 그림이 여러 개 걸려 있어요. Trong phòng nghỉ có treo mấy bức tranh.

2.A/V-(으)ㄴ/는 편이다 -> Thuộc dạng, thuộc loại, có xu hướng… ​

이 곳은 교통이 복잡한 편이에요.

Giao thông nơi này thuộc dạng phức tạp đấy.

 

올해는 좀 더운 편이지요.

Năm nay thuộc dạng nóng đấy.

 

월슨 씨는 한국 음식을 잘 먹는 편입니다
Bạn Wilson thuộc dạng giỏi ăn món Hàn đấy.

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han
— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3–
 

Hỏi đáp

Trao đổi