SNU 한국어4: 5과: 환경에 문제에 관심이 많아요​. [Tiếng Hàn Trung Cấp – Cao cấp]

0
5083

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp – cao cấp  한국어4 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 5.

5과: 환경에 문제에 관심이 많아요​.

Có nhiều quan tâm về vấn đề môi trường

Bài đọc:
우리의 생활 수준이 점점 나아지며서 각 가정에서 나오는 쓰레기도 크게 늘어나고 있다. 그 중에서도 특히 문제가 되는 것은 음식물 쓰레기다. 한 해 동안 버려지는 음식물을 돈으로 계산해 보면 서울에서 부산까지 고속 절철을 놓고도 남을 정도라고 한다. 이러한 음식물 쓰레기를 줄이기 위해서는 음식을 먹을 만큼만 만들고 밥이나 반찬이 많을 때는 미리 덜어 놓는 습관을 가지는 게 좋다. 그렇게 하면 쓰레기 처리 비용도 절약할 수 있고 환경도 보호할 수 있을 것이다.

 

영숙 어머니: 쓰레기를 버리는 것도 꽤 힘든 일이지요?

 

이웃집 아주머니: 그래요. 더군다나 종류별로 모아서 버려야 하니까 귀찮을 때가 많아요.

 

영숙 어머니: 그래도 환경을 보호하기 위해서는 우리 같은 주부들이 관심을 가지고 실천해야지요.

 

이웃집 아주머니: 영숙이 어머니는 항상 환경 문제에 관심이 많은 것 같아요.

 

영숙 어머니: 환경 문제는 우리의 생명과 직접 관계된 문제이기 때문에 우리 모두가 관심을 가지지 않으면 안 돼요.

 

이웃집 아주머니: 신문에서 보니까 우리 나라가 선진국에 비해서 쓰레기 양이 휠씬 많다고 하던데요.

 

영숙 어머니: 그렇대요. 그 중에서도 음식물 쓰레기가 특히 문제라고 해요.

 

이웃집 아주머니: 우리도 음식을 만들 때 먹을 수 있을 만큼만 만들어야겠어요. 음식을 남겨서 버리는 일처럼 아까운 것도 없잖아요.
1. 단어:
1. 환경: môi trường
Bộ Môi trường Hàn Quốc:환경부
môi trường đầu tư:투자환경
vấn đề môi trường:환경문제
môi trường sống: 생활환경
giữ gìn môi trường:환경보전(保全)
môi trường gia đình:가정환경
môi trường xã hội:사회환경
2. 수준 : tiêu chuẩn, mức độ
지적수준 trình độ tri thức.
수준이 높다 trình độ cao.
 
3. 점점: dần dần
 
ngày càng nóng thêm.
점점더 더워지다
ngày càng ít đi.
점점더 적어지다
 
4. 각: mỗi
 
각개인 mỗi cá nhân.
각사람에 하나씩 mỗi người một cái.
 
5. 쓰레기 : rác rưởi

 

6. 음식: thức ăn

 

7. 놓다: bỏ vào, để vào
8. 줄이다: giảm đi, làm giảm (động từ chủ động 줄다)
비용을 줄이다 cắt giảm chi phí.
수명을 줄이다 rút ngắn tuổi thọ.
9. 반찬: đồ ăn kèm, các món ăn kèm
10. 덜다 : làm giảm bớt
고통을 덜다 làm giảm đau buồn.
불안을 덜다 làm giảm bớt lo lắng
 
11. 습관 : tập quán, thói quen
습관적 có thói quen.
평소습관 thói quen bình thường
12. 처리: xử lý,giải quyết vấn đề nào đó

 

13. 절약: tiết kiệm
물자 절약 tiết kiệm vật tư.
에너지절약 tiết kiệm năng lượng.
14. 보호하다: bảo hộ, bảo vệ

 

15. 이웃: hàng xóm
이웃집 nhà hàng xóm.
이웃사람 hàng xóm.
16. 더군다나: 더구나, 거기에 더: thêm nữa, ngoài ra

 

17. 종류: chủng loại

 

18. -별: phân biệt theo……학년별 : 
phân biệt theo năm học…학교별, 남녀별, 성별, 종류별
19.귀찮다: làm phiền, làm ai đó khó chịu
귀찮다은 일 việc phiền toái.
귀찮은 사람 người hay gây ra chuyện phiền toái
20. 주부: bà nội trợ

 

21. 실천하다: thi hành, thực thi vào thực tế

 

22. 관계되다: được quan hệ với, có liên quan đến

 

23. 선진국: nước phát triển
nước tiên tiến.
선진국
kỹ thuật tiên tiến.
선진기술
nước công nghiệp tiên tiến.
공업선진국

 

24. 양: lượng

 

25. 문화: văn hóa

 

26. 기호: sở thích,ký hiệu
기호에 따라 tuỳ theo sở thích.
기호에 맞다 hợp sở thích.
 
발음기호 ký hiệu phát âm.
화학기호 ký hiệu hóa học.
 
27. 싫증하다: ghét, không thích

 

싫증이 나다 chán.
공부에 싫증나다 chán học.

 

28. 수거하다: lựa chọn, thu thập
người gom rác.
오물 수거인
xe gom rác.
쓰레기수거차
thu gom rác theo từng loại.
쓰레기분리수거
 
29. 차이: điểm khác

 

30. 심각: rất nghiêm trọng, trầm trọng

 

31.경제적: tính kinh tế

 

32. 분리 수거 : phân loại xử lý

 

33.-류 : loại
2. 문법과 표현:
1. N 에/에게 관심이 있다 [없다] (Có, không có quan tâm đến ai đó hoặc việc gì đó)
예) 저는 한국 정치에 관심이 많습니다. (Tôi quan tâm nhiều đến chính trị Hàn Quốc)
영숙 씨가 그 사람에게 관심이 있으면 소개해 줄게요. (Nếu 영숙 quan tâm đến người đó mình sẽ giới thiệu cho)
요즘 젊은이들은 전통 문화에 관심이 없는 것 같다. (Hình như thanh niên bây giờ không có quan tâm nhiều đến văn hóa truyền thống)

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp – cao cấp SNU 한국어4 và bài viết của Nhoxin trên Viet4rum —

Hỏi đáp

Trao đổi