30 NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN NHẬP MÔN – Bài 14: Các từ để hỏi trong tiếng Hàn 무엇? 누구? 어디?언제? 얼마?

0
7885

Trong bài 30 ngữ pháp tiếng hàn nhập môn – bài 16 này, chúng ta sẽ học về một số từ để hỏi trong tiếng Hàn như cái gì, ai đó, ở đâu, khi nào, bao nhiêu.

Ngữ pháp     Các từ để hỏi 무엇? 누구? 어디?언제? 얼마?

===

(1) 무엇? Cái gì?

 Ví dụ ():

 이것은 무엇이에요?             Cái này là cái gì?

무엇을 하고 있어요?             Anh đang làm cái gì thế?                                        

여자는 무엇을 좋아해요?     Con gái thường thích cái gì nhỉ?                             

무엇을 타고 왔어요?             Anh đi phương tiện gì đến đây thế?              

저녁은 무엇을 먹을까요?     Tối nay ăn gì nhỉ?                                         

 =====

 (2) 누구? Ai? => 누가? 

Ví dụ ():

 누구세요?                                  Ai đấy?

저 사람은 누구인지 알아요?    Bạn có biết kia là ai không?

누가 강아지를 키워요?             Ai nuôi chó thế?                                 

누가 너의 남자 친구야?            Ai là bạn trai của cậu?                                   

 =====

 (3) 어디? Ở đâu? 

Ví dụ ():

 방학 어디 여행갈까요?      Kỳ nghỉ đi du lịch đâu nhỉ?                          

지금 어디에 있어요?                    Cậu đang ở đâu thế?                           

어제 어디에서 잤어요?                Hôm qua anh ngủ ở đâu?

밥을 어디에서 먹을까요?            Mình ăn ở đâu đây?

거기 어디인지 몰라요?                Cậu không biết đấy là đâu à?

 =====

(4) 언제? Bao giờ?

 Ví dụ ():

언제 시작해요?                 Bao giờ thì bắt đầu?                                      

일본에 언제 가요?            Bao giờ thì bạn đi Nhật Bản?                        

이 것을 언제 샀어요?       Cậu mua cái này hồi nào vậy?            

 =====

(5) 얼마? Bao nhiêu? (số lượng)/ Bao lâu? (khoảng thời gian)

 Ví dụ ():

  사과 얼마예요?                             Táo này bao nhiêu?                  

얼마 동안 하노이에 있었어요?         Anh đã ở Hà Nội bao lâu?

Từ khóa: 30 ngu phap tieng han nhap mon, tieng han nhap mon, hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc 

Hỏi đáp

Trao đổi