30 NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN NHẬP MÔN – Bài 15: 동사-고 싶다/싶어하다

0
7981

Trong bài 30 ngữ pháp tiếng hàn nhập môn – bài 15 này, chúng ta sẽ học cách diễn đạt muốn làm gì đó.

Ngữ pháp     동사-고 싶다/ 싶어하다

* MUỐN làm gì (ngôi thứ nhất khi nói về bản thân) => -고 싶다 

Ví dụ ():

간호사가 되고 싶습니다.           (Tôi) Muốn trở thành y tá.

같이 가고 싶어요.                       (Tôi) Muốn đi cùng.

고 싶어요.                                (Em) Nhớ anh.

새로운 가방을 사고 싶어요.      (Em) Muốn mua túi xách mới.

일어나고 싶지 않아요.               (Tôi) Không muốn dậy.

=====

 ~이(가) 되다          trở thành (gì, ai..)

보고 싶다               muốn xem, muốn coi (cái gì), nhớ (ai)

새로운 가방           túi xách mới

====

* MUỐN làm gì (ngôi thứ ba khi nói về người khác) => -고 싶어하다

Ví dụ ():

간호사가 되고 싶어합니다.               (Em tôi) Muốn trở thành y tá.

같이 가고 싶어해요.                           (Cô ấy) Muốn đi cùng.

고 싶어해요.                                    (Ai đó) Nhớ anh.

새로운 가방을 사고 싶어해요.          (Ai đó) Muốn mua túi xách mới.

일어나고 싶어하지 않아요.               (Ai đó) Không muốn dậy.

 

Từ khóa: 30 ngu phap tieng han nhap mon, tieng han nhap mon, hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc 

Hỏi đáp

Trao đổi