30 NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN CĂN BẢN – Bài 18: THỜI THỂ CƠ BẢN TRONG TIẾNG HÀN ~았/었/했다, ~겠다, (으)ㄹ 것이다

0
15173

Trong bài 30 ngữ pháp tiếng Hàn nhập môn này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các thời thể trong tiếng Hàn ngoài hiện tại, đó là tương lai và quá khứ.

Ngữ pháp    동사~았/었/했다

                     동사~겠다

                     동사 (으)ㄹ 것이다

 ===

(1) ĐỘNG TỪ~았/었/했다 === ĐÃ

 Ví dụ ():

어제 뭘 했어요?                 Hôm qua cậu đã làm gì thế?

아침을 안 먹었습니다.     Tớ (đã) chưa ăn sáng.

버스가 이미 떠났어요.     Xe buýt đã đi mất rồi.

** Động từ có nguyên âm của gốc là hoặc 오=> 았어요

Động từ
Nghĩa
Hiện tại
Quá khứ
가다
đi
가요
갔어요
보다
nhìn, xem, gặp
봐요
봤어요
좋다
tốt
좋아요
좋았어요
맑다
trong sạch, trong lành
맑아요
맑았어요
살다
sống
살아요
살았어요
팔다
bán
팔아요
팔았어요
낮다
thấp
낮아요
낮았어요

** 동사-어요./? Động từ có nguyên âm của gốc là nguyên âm khác /오

Động từ
Nghĩa
Hiện tại
Quá khứ
끼다
đeo vào, xen vào
껴요 꼈어요
배우다
học
배워요 배웠어요
읽다
đọc
읽어요 읽었어요
만들다
làm
만들어요 만들었어요
웃다
cười
웃어요 웃었어요
없다
không có
없어요 없었어요
멀다
xa
멀어요 멀었어요

 (Chú ý có các trường hợp bất quy tắc)

** 동사-해요./? Động từ có nguyên âm của đuôi là 하다

=====

 (2) 동사~겠다 === SẼ

* Nếu chủ ngữ là ngôi thứ nhất => thể hiện sự chắc chắn sẽ làm gì đó

* Nếu chủ ngữ là ngôi thứ ba => thể hiện ý phỏng đoán

 Ví dụ ():

내일 전국 눈이 오겠습니다.        Ngày mai sẽ mưa trên toàn quốc. => dự đoán

얼심히 하겠습니다.                      Tôi sẽ làm việc chăm chỉ. => ý chí người nói

잘 모르겠어요.                              Tôi không biết./ Tôi không chắc.

알겠습니다.                                   Tôi biết rồi ạ.

 =====

 (3) 동사 (으)ㄹ 것이다 (ㄹ 것입니다/ ㄹ 거예요) ==== SẼ 

Ví dụ ():

내일 학교에 안 갈 거예요.                  Ngày mai tôi sẽ không đến trường.

주말에 집에 있을 것예요.                   Cuối tuần chúng tôi sẽ ở nhà.

대학교에 갈 것입니다.                        Tôi sẽ học lên đại học.

*Động từ có PAC => 을 것이다

* Động từ không có PAC => ㄹ 것이다

=====

Từ khóa: 30 ngu phap tieng han nhap mon, tieng han nhap mon, hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc 

Hỏi đáp

Trao đổi