30 NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN CĂN BẢN – Bài 2: Tiểu từ ~은/는

0
32045

Để bắt đầu những bước đi đầu tiên khi học tiếng Hàn Quốc, chúng ta cần nắm được những cấu trúc ngữ pháp cơ bản. Trong bài 30 ngữ pháp tiếng hàn nhập môn bài 2 này, chúng ta sẽ học cấu trúc thứ 2 về tiểu từ  ~은/는, đứng sau danh từ biểu thị chủ thể, chủ ngữ của câu.

Ngữ pháp     Tiểu từ ~은 /는 

/는  ~ là tiểu từ đứng liền sau danh từ, cho biết danh từ đó là chủ thể hoặc chủ ngữ của câu

 Ví dụ ():

프엉입니다.                       Tôi là Phượng.

오늘 일요일입니다.               Hôm nay là Chủ nhật.

이것 제 시계입니다.              Cái này là đồng hồ của tôi.

미국 사람입니다.              Anh ấy là người Mỹ.

우리 남편 건축사입니다.      Chồng tôi là kiến trúc sư.

 

* Danh từ có phụ âm cuối =>

동생 이름Duy입니다.        Tên em tôi là Duy.

오늘 월요일입니다.            Hôm nay là thứ Hai.

제 국적 베트남입니다.        Quốc tịch của tôi là Việt Nam.

 

* Danh từ không có phụ âm cuối =>

우리 부부입니다.                Chúng tôi là vợ chồng.

어제 토요일입니다.            Hôm qua là thứ Bảy.

여기 서울역입니다.            Chỗ này là ga Seoul.

=====

 Từ vựng

                  tôi

오늘             hôm nay

어제             hôm qua

이것             cái này

+ 명사     (cái gì) của tôi => 제 이름: tên (của) tôi

                 anh ấy

남편             chồng

건축사          kiến trúc sư

이름             tên

국적            quốc tịch

부부             vợ chồng

여기             đây (chỉ nơi chốn)

(서울)역       ga (Seoul)

부모님           bố mẹ

공무원           công chức Nhà nước

=====

 LUYỆN TẬP

Chọn tiểu từ trong ngoặc phù hợp với danh từ trước đó.

 (은/는) 베트남 사람입니다.

제 동생(은/는) 학생입니다.

부모님(은/는) 공무원입니다.

 

A: 이름(은/는) 아영입니까?

B: 네, 저(은/는) 아영입니다.

 

A: 국적(은/는) 일본입니까?

B: 아니요, 저(은/는) 한국 사람입니다

Từ khóa: 30 ngu phap tieng han nhap mon, tieng han nhap mon, hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc

Hỏi đáp

Trao đổi