30 NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN CĂN BẢN – Bài 9: ~에 (가다/오다)

0
12278

Để bắt đầu những bước đi đầu tiên khi học tiếng Hàn Quốc, chúng ta cần nắm được những cấu trúc ngữ pháp cơ bản. Trong bài 30 ngữ pháp tiếng hàn nhập môn – bài 9 này, chúng ta sẽ học thêm về cách sử dụng tiểu từ  ~에

Ngữ pháp     Tiểu từ ~에 (가다/오다)

~에  ~ (1) là tiểu từ đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, theo sau bởi các động từ chỉ sự chuyển động để chỉ hướng của chuyển động

 Ví dụ ():

학교 갑니다.                           (Tôi) Đi đến trường.

회사 다닙니다.                       (Anh ấy) Đi làm (đến công ty).

돌아갑니까                    (Em) Về nhà à?

 

~에  ~ (2) là tiểu từ đứng sau danh từ chỉ thời gian, cho biết hành động xảy ra vào lúc nào

 Ví dụ ():

아침 학교에 갑니다.                          (Tôi) Đi đến trường vào buổi sáng.

잡니다.                                           (Anh ấy) Ngủ vào ban đêm.

저녁 약속이 있습니까?                     Tối nay bạn có hẹn không?

=====

Từ vựng

회사에 다니다        đi làm (thường xuyên, hàng ngày)

아침                         buổi sáng

                             ban đêm

저녁                         buổi tối

오후                         buổi chiều

약속                         hẹn

돌아가다                 trở về, quay về

 Một số động từ chỉ chuyển động

 오르다                      lên

올라가다                  đi lên

내리다                      xuống

내려가다                  đi xuống

들어가다                  đi vào

나가다                      đi ra

Từ khóa: 30 ngu phap tieng han nhap mon, tieng han nhap mon, hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc 

Hỏi đáp

Trao đổi