[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 11: 같이 저녁이라도 하는 게 어때?

0
19258

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp 한국어 3 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 11

[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 11: 같이 저녁이라도 하는 게 어때?

문법과 표현
1.N-(이)라도
->cũng được, tạm được ​

-배가 고프니까 우선 빵이라도 먹읍시다
bụng đói nên trước tiên dùng tạm bánh ngọt

-불고기가 안 되면 비빔밥이라도 시키자
thịt bò xào chưa được thì gọi cơm trộn cũng được

-시간이 있으면 같이 차라도 한잔 할까요?
Nếu có thời gian cùng đi uống nước được không?

2.N와/과 친하다
->thân, thân thuộc

-지연이는 내 동생과 제일 친한 친구이래
Jiyeon là bạn thân nhất của em tôi

-마이클 씨와 친하세요? -네, 친한 편이에요
thân với Michael chứ ạ? vâng, bạn thân

3.가만 있어 보다
-> im lặng, không hoạt động (ngồi im, k nói, k khóc ,….)​

-가만 있어봐, 저 방에서 무슨 소리가 들리는 것 같다
im lặng nào, hình như có tiếng động ở phòng bên kia

-아직 가지 말고 가만 있어 보세요. 저기 게이코 씨가 오고 있네요
đừng đi nhé, bạn Kaiko đang đến

-지금 중요한 뉴스가 나오니까 좀 가만 있어 봐요
đang phát tin tức quan trọng, im lặng đi nào

4.N(이)구나
-> cảm thán!​

-방이 엉망이구나!
trời ơi phòng dơ dáy quá!

-너는 정말 좋은 친구구나!
bạn đúng là bạn tốt ! (của tôi đây)

A-구나

-오늘은 정말 덥구나!
hôm nay trời nóng quá!

-꽃이 정말 예쁘구나
hoa đẹp thiệt!

V-는구나

-아이들이 아이스크림을 정말 잘 먹는구나
mấy đứa trẻ thích ăn kem ghê!

-밤에 눈이 많이 내렸구나
buổi tối tuyết rơi nhiều quá!

5.V-아/어야겠다
->phải, nhất định (강하다: nhấn mạnh)​

-늦어서 이제 집에 가야겠어요
vì muộn rồi nên giờ phải về nhà thôi

-아무리 바빠도 밥을 먹어야겠어요
dù có bận rộn đi nữa nhất định phải ăn cơm

-경치가 아름답다고 하니까 한번 구경해야겠어요
(nghe nói) cảnh đẹp nên phải đi ngắm 1 lần

6.아무 N도​
-> không …gì cả (dạng phủ định nhất mạnh, động từ bao giờ cũng kèm 안, 없다,… )

-아무 문제도 없을 테니까 걱정하지 마세요
không có vấn đề gì đâu đừng có lo lắng

-이번 주말엔 아무 약속도 안 하고 집에서 쉴 겁니다
tuần này không có cuộc hẹn nào cả, ở nhà nghỉ ngơi

-방학 동안 뭘 할 거예요? -아직 아무 계획도 없어요
kỳ nghỉ sẽ đi đâu? chưa có kết hoạch nào cả

*** 아무것도(물건: đồ vật) , 아무데도 (장소: nơi chốn), 아무도(사람: người)

-무엇을 샀어요? -아무것도 안 샀어요
(đã) mua gì vậy? -không mua gì hết

-방학에 여행 갈 거예요?-아니요,아무데도 안 갈 거예요
nghỉ hè sẽ đi du lịch chứ? k, sẽ không đi đâu cả

-누구 밖에 왔어요? -아무도 안 왔는데요
ai đến bên ngoài thế? không có ai đến

7.N을/를 지키다
->giữ (lời hứa, hẹn, thời gian..), duy trì

-그분은 언제나 시간을 정확하게 지키는 편이에요
người đó lúc nào cũng đúng giờ

-약속을 안 지키는 사람은 아무도 좋아하지 않아요
k ai thích người thất hứa

-건강을 지키기 위해서 운동을 하고 있어요
để giữ gìn sức khỏe nên đang tập thể dục

-수업 시간을 안 지키면 곤란해요
đến trễ giờ học thì phiền phức

8.틀림없이(=곧)
->chắc chắn, đúng, chính xác, không sai, nghiêm chỉnh​

-언제 일을 끝낼 수 있어요? 내일까지는 그 일을 틀림없이 마치겠어요
khi nào không việc có thể kết thúc ? chắc chắn ngày mai việc đó sẽ xong

-풀 씨가 왜 아직 안 오지요? -틀림없이 올 거예요. 좀 더 기다려 봅시다
Tại sao bạn Paul chưa đến? nhất định sẽ đến, chờ thêm tí nữa nào

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han
— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3–

Hỏi đáp

Trao đổi