[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 16: 지금 입고 있는 그 바지는 어때요?​

0
4807

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp 한국어 3 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 16.

[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 16: 지금 입고 있는 그 바지는 어때요?​

문법:

1.V-고 있다​

–> đang làm gì, hành động gì đó đang xảy ra
-> thường dùng khi nói về đang: mặc áo quần, đeo kính, đội nón ….lên quan đến cơ thể

-지금 입고 있는 옷은 새로 산 옷인가 봐요
hiện giờ đang mặc áo chắc là áo mới mua

-빨간 색 넥타이를 매고 있는 사람이 다나카 씨예요
người đang mang cà vạt đỏ là Tanaka

-저기 횐 양말과 운동화를 신고, 파란 모자를 쓰고 있는 학생이 바로 철수예요
HS kia mang tất trắng, giày thể thao, đội nón xanh chính là CheolSu

****Dùng đúng các từ sau ******

-메다: 가방, 배낭,…
-차다 :시계, 발찌, 팔찌, 총, 기저귀…
-쓰다: 안경, 모자, 우산,…
-입다: 옷, 바지, 치마, 코트 스웨터, 원피스…
-신다: 스타킹, 신발,부츠,운동화,구두,장화,고무신,축구화,등산화…
-들다: 지갑, 가방, 핸드백, 지팡이,…
-하다: 귀걸이, 목걸이, 머리띠…
-끼다: 안경, 반지, 장갑….
-매다: 벨트, 넥타이, 스카프…

V-고 가다 [오다, 다니다]​

-> nồi 2 động từ với nhau, thường nói về đi, đứng 

-졸업식에는 양복을 입고 가면 좋겠어요
nên mặc đồ veston khi đi dự lễ tốt nghiệp

-정 선생님은 언제나 큰 가방을 들고 다니세요
thầy Jung lúc nào cũng mang cặp táp to

2.데리고 가다 [오다]
=데려 가다/ 오다​

-> dẫn đi /dẫn đến

-친구가 개를 데리고 공원에 온다고 했어요
bạn tôi nói dẫn chó ra công viên

-생일 파티에 제 동생을 데려 가도 괜찮아요?
tiệc SN, tôi dẫn đứa em theo cùng k sao chứ?

-할머니는 제가 모시고 올게요
tôi sẽ đưa bà về

3.장난이 심하다
->nghịch ngợm, phá phách dữ dội …

-장난이 심한 아이를 장난꾸러기라고 해요
đứa trẻ phá phách,  nghịch ngợm nhiều gọi là “장난꾸러기” (kẻ phá phách)

-내 동생은 장난이 심해서 걱정이에요
em tôi phá quá nên tôi lo lắng

-차가 다니는 길에서 장난을 하면 위험합니다
xe đang chạy trên đường mà nghịch phá sẽ nguy hiểm

-장난을 하다가 다리를 다쳤어요
phá phách đã rồi bị thương ở chân

4.아이[집] 을/를 보다​

-> chăm sóc, coi chừng

-아이 보는 일리 쉽지 않다고 합니다
trông coi trẻ k phải là việc đơn giản

-내가 없는 동안 우리 집 좀 봐 주세요
khi tôi k có ở nhà ,nhờ trông chừng giúp nhà tôi với nhé

5.그렇지 않아도​

->đúng rồi cũng định như thế, có cùng suy nghĩ (trước đó đã nghĩ vậy)

-선생님, 시험 성적 좀 가르쳐 주세요. 그렇지 않아도 점수를 알려 주려고 했어요
cô ơi cho biết kết quả thi đi. không nói thì cô cũng định cho biết điểm thi đây

-이번 방학에 제주도에 같이 갈까요? 좋아요. 그헐지 않아도 제주도에 가 보고 싶었어요
lần nghĩ hè này đi đảo Jeju nhé ? tốt thôi,  không nói thì tôi cũng muốn đi rồi

6.V-(으)ㄹ 까 하다​

->sẽ (suy nghĩ, dự định nhưng chưa chắc chắn)

-오늘은 책상을 정리할까 합니다
hôm nay sẽ dọn dẹp bàn học

-커피 대신 우유를 마실까 해요
sẽ uống sữa thay cà phê

-휴가 기간 동안 뭐 하겠어요? 낚시나 갈까 해요
bạn sẽ làm gì trong kỳ nghĩ?  tôi sẽ đi câu cá

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3–

Hỏi đáp

Trao đổi