[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 17: 조카는 뭘 먹이죠?​

0
10024

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp 한국어 3 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 17.

[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 17:  조카는 뭘 먹이죠?​

1.N을/를 V-이/히/리/기/우 <–  N 이/가 V​

-thể bị động, khi dịch sang tiếng việt có nghĩa là :bị, được, ai đó làm gì cho mình ,….
->Sau chủ từ, chủ ngữ, thường là 이/가, 는 / 은 (k dùng 을/를)

-철수가 영희를 울려요 (영희가 울어요)
Cheolsu làm Younghui khóc

-고양이가 쥐를 주였어요 (쥐가 죽었어요)
Mèo giết con chuột

-내가 친구를 웃겼어요( 친국가 웃었어요)
tôi làm bạn tôi cười

-우리가 택시를 세웠어요 (택시가 섰어요)
chúng tôi đề nghị taxi dừng lại

-지영이는 동생을 의자에 않혔어요 (동생이 않았어요)
Jiyoung đặt em bé ngồi trên ghế

N에게 N을/를 이/히/리/가/우 <– N 이/가 을/를 V​

-> ai đó …làm gì ..cho ai

-어머니가 아이에게 우유를 먹여요 (아이가 우유를 먹어요)
Mẹ cho em bé uống sữa

-선생님께서 학생들에게 책을 읽혀요 (학생들이 책을 읽어요)
giáo viên đọc bài cho học sinh

-영희는 윌슨에게 그 일을 맡겼어요 (윌슨이 그일을 맡았어요)
Young hui nhờ Willson làm công việc đó

***이

-먹다->먹이다
-죽다->죽이다
-붙다->붙이다
-끓다->끓이다
-보다->보이다

****히

-읽다->읽히다
-입다->입히다
-앉다->앉히다
-눕다->눕히다
-맞다-맞히다

***리

-알다->알리다
-울다->울리다
-돌다-돌리다
-살다->살리다
-놀다-놀리다
-걷다-걸리다

***기

-벗다->벗기다
-신다->신기다
-웃다->웃기다
->맡다->맡기다
-감다->감기다
-씻다->씻기다

***우

-자다->재우다
https://www.ypworks.vn/wp-admin/post.php?post=4330&action=edit#-서다->세우다
-타다->태우다
-쓰다->씌우다
-깨다->깨우다

2.아무 N(이)나​

-> bất cứ (danh từ)… nào

-우리 언니는 아무 옷이나 입어도 잘 어울려요
chị gái tôi bất cứ áo nào mặc cũng hợp

-여기서는 아무 버스나 다 서울역에 가요
bất cứ xe bus nào ở đây đều đi đến ga Seoul

**아무거나, 아무데나, 아무나**
->bất cứ cái gì (đố vật), bất cứ nơi nào(nơi chốn), bất cứ ai (người)

-뭘 살깔요? 아무거나 삽시다
Sẽ mua gì nào ? mua gì cũng được

-물건을 아무데나 두면 찾을 수가 없어요
đồ vật để lung tung thì k tìm được

-누구를 데리고 올까요? 아무나 데레고 오세요
tôi dẫn ai đến đây? dẫn bất cứ ai đến cũng được

 Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3–

Hỏi đáp

Trao đổi