[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 19: 집에서 송편이나 만들까 해요​

0
5304

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp 한국어 3 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 19.

[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 19: 집에서 송편이나 만들까 해요​

1.A/V-았/었을 때: when ,while​

-> khi, lúc (quá khứ )​

-할아버지가 돌아가셨을 때 너무 슬펐어요.
Lúc ông qua đời, tôi đã rất buồn

-한국에 처음 왔을 때 한국의 겨울이 너무 춥다고 생각했어요
Lần đầu mới đến HQ, tôi (đã) nghĩ rằng mùa đông HQ rất lạnh

-음식을 다 먹었을 때 영미가 들어왔다.
khi đã ăn xong hết (thức ăn) thì YoungMi bứơc vào

2.N끼리 ​

-> nhóm ,đoàn thể, đám, các, những …(2 người trở lên)​

-아이들끼리 밖에 나가면 위험해요
nếu các em bé đi ra ngoài sẽ nguy hiểm

-노인은 노인끼리 이야기할 때 더 잘 이해하는 것 같아요
Những người lớn tuổi khi cùng nói chuyện với nhau chắc sẽ hiểu nhau nhiều hơn

3.N이/가 넘도록 [되도록, 지나도록]
->quá ,vuợt ,hơn ……mà vẫn chưa ,không …(vế câu sau :Phủ định )
->cách diễn đạt này nhấn mạnh hơn cách nói ở mẫu 4​

-밤 12시가 넘도록 남편이 안 들어왔어요
quá 12g đêm mà chồng vẫn chưa về

-세 달이 넘도록 편지가 안 오는군요
hơn 3 tháng mà vẫn chưa nhận được thư

-약속 시간이 다 되도록 아무도 오지 않아서 걱정했어요
đã đến giờ hẹn mà không thấy ai đến nên lo lắng

4.N이/가 넘다

->quá ,vuợt ,hơn ……​

-열이 39도가 넘으면 병원에 가야 돼요
Sốt hơn 39độ phải đi BV

-만 원이 넘으면 사지 마
nếu giá hơn 10 ngàn won thì đừng mua

V-(으)ㄴ 지(가) N이/가 넘다​

->tính đến thời điểm nói ……(sự việc) quá, vuợt, hơn ​

-이사한 지가 일 년이 넘었군요
Tôi dời nhà đã được hơn 1 năm

-주소가 바뀐 지 두 달이 넘었는데요
Tôi thay đổi địa chỉ đã hơn 2 tháng rồi

5.A/V-다는 말 [얘기,소식,소문 ]을 듣다​

-> nghe ai nói, hoặc nghe tin tức, tin đồn ​

-철수 씨가 곧 독일로 유학 떠난다는 말을 들었어요
tôi đã nghe nói CheolSu đến Đức du học ngay

-영숙 씨가 둘째 아들을 낳았다는 소식을 들었어요
Tôi nghe tin Young Suk sinh con trai thứ hai

A/V-(으)ㄹ 거라는 말 [얘기, 소식, 소문 ] 을 듣다​

-그 백화점이 곧 문을 닫을 거러는 소문을 들었다
Nghe đồn thương xá đó sẽ đóng cửa ngay

-이번 겨울은 굉잔히 추울 거라는 얘기를 들었는데요
Nghe nói mùa đông này sẽ rất lạnh

6.N에 자신이 있다 [없다]​

->tự tin [thiếu tự tin ] về ….​

-노래에는 정말 자신이 없으니까 저는 그냥 듣고 있겠어요
Em không tự tin về ca hát nên em sẽ ngồi nghe vậy

-공부에는 자신이 없지만 운동에는 자신이 있어요
tôi thiếu tự tin về việc học nhưng tự tin về vận động

V-는 데(에) 자신이 있다[없다]

-선미 씨가 운전하세요.저는 길 찾는 데에 자신이 없거든요
SeonMi lái xe nhé, là vì tôi thiếu tự tin khi tìm đường

-요리하는 대에는 자신이 없지만 설거지하는 데에는 자신이 있어요
Không tự tin khi nấu ăn nhưng rửa chén thì tự tin

 Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3–

Hỏi đáp

Trao đổi