[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 21: 알아맞혀 보세요

0
5707

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp 한국어 3 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 21.

[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 21: 알아맞혀 보세요

1.N을/를 풀다​

->giải (câu đố, vấn đề, công việc, câu hỏi…) tháo gỡ, cởi, làm sáng tỏ …​

-이 문제를 풀 수 있는 사람은 아마 천재일 거예요
người giải được vấn đề này chắc là thiên tài

-시험 문제를 다 푼 사람은 집에 가도 됩니다.
ai làm bài thi xong có thể ra về

2.N을/를 내다<->풀다​

->đưa ra, mang ra, dẫn ra​

-시험 문제를 내느라고 밥늦게까지 일했다.
tôi thức đến khuya để ra đề thi

-수수께끼를 하나 내겠어요
tôi sẽ ra 1 câu đố

3.혹시​

->không biết có phải, chắc là, có lẽ ..(thường dùng khi phỏng đoán, hoặc hỏi lại cho chắc )​

-혹시 자말에 시간 있어요?왜요? 혹시 시간 있으면 같이 영화나 볼까 해서요
không biết cuối tuần bạn có rảnh rỗi k? có gì k? nếu rảnh thì cùng đi xem phim

-여보세요.거기 혹시 중국에서 온 리홍이라는 학생 있나요?-그런 사람 없는데요
alo .ở đó có ai là SV tên LiHong từ TQ sang k ? k có

4.A/V-(으)ㄹ걸요​
->có lẽ, chắc là (theo tôi nghĩ, theo cảm nhận của tôi )​

-그 책은 외국학생이 읽기게 좀 어려울걸요
có lẽ sách này đối với HS nứoc ngoài đọc hơi khó (theo tôi nghĩ là vậy)

-이 바지에는 검은 색보다 횐색 셔츠가 더 잘 어울릴걸요
quần tay này hợp với áo thun màu trắng hơn màu đen (theo tôi nhìn là vậy)

-마이클에게 전화를 해 보겠지만 아마 여행을 목 간다고 할 걸
gọi điện thử cho Mical rồi nhưng có lẽ cậu ấy đi du lịch rồi (k ai bắt máy)

**A/V았/었을 걸(요)
(thì quá khứ)​

-그 사람이 도착했을까요? 아마 도착했을걸요
người đó chắc đã đến nơi rồi chứ ? chắc là đã đến nơi rồi

-지금 집에 있는지 전화해 보세요.아마 떠났을걸요
gọi điện xem có ở nhà k? có lẽ đã đi rồi

5.A/V-(으)면 A/V-(으)ㄹ수록​

-> càng ….càng ​

-아기는 보면 볼수록 귀여워요
càng nhìn em bé càng đáng yêu

-외국어는 배우면 배울수록 어려운 것 같아요
tiếng nước ngoài càng học càng khó

-그 사람은 처음에는 별로였는데 만나면 만나수록 좋아진다
lúc đầu gặp ngừoi đó không có gì đặc biệt nhưng càng gặp càng thích

N일수록 ​

-부자일수록 돈을 아끼는 것 같아요
hình như người càng giàu càng tiết kiệm

-급한 일수록 천천히 하는 게 좋아요
việc càng gấp thì làm chậm chậm sẽ tốt

6.A/V-기는 하지만 [하겠지만, 했지만]​

-> nhưng ,nhưng mà (nhấn mạnh A/V)​

-한국말 공부가 재미있기는 하지만 어려워요.
tiếng HQ học thì hay nhưng khó

-김치를 먹기는 하지만 별로 좋아하지는 않아요.
kim chi ăn thì ăn nhưng k thích

A/V-기는A/V-지만​

-오늘도 날씨가 춥기는 춥지만 어제보다는 덜 추워요
hôm nay trời lạnh thì lạnh nhưng ít lạnh hơn hôm qua

-그 책을 읽기는 읽었지만 지금은 다 잊어버렸다
sách kia đọc thì đã đọc rồi nhưng giờ quên hết rồi

-그분을 가끔 만나기는 만지만 잘 알지는 못합니다
người đó thỉnh thoảng gặp thì gặp nhưng k quen biết nhiều

7.N-씩​

-> mỗi một, riêng, mỗi cái, dần dần, từng (người, cái..)một ​

-이 약은 한 번에 두 알씩 드세요
thuốc này mỗi lần uống 2 viên

-매일 조금씩 걷도록 하세요
mỗi ngày tập đi bộ một chút

-졸업한 학생들이 1년에 한 번씩 모입니다.
những học sinh đã tốt nghiệp mỗi năm họp lớp 1 lần

8.돌아가며[돌아가면서​
->quay vòng, luân phiên​

-점심 값을 한 사람씩 돌아가며 내는 게 어떨까요?
tiền ăn trưa mỗi người thay phiên nhau trả nhé?

-우리는 돌아가면서 노래를 불렀어요
chúng ta hát xoay vòng nhé

 Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3–

Hỏi đáp

Trao đổi