[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 22: 사진관에서 찍는 게 나을 것 같아요​

0
4425

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp 한국어 3 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 22.

[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 22: 사진관에서 찍는 게 나을 것 같아요​

1.N은/는 왜요? (구어체: văn nói)​

->rút ngắn nội dung câu hỏi (k dùng với động từ)​

-내일 인천에 가려고 해요. 인천은 왜요?바다를 보고 싶어서요
ngày mai tôi sẽ đi Incheon . Incheon, tai sao ? (tại sao đi Incheon) tại tôi muốn ngắm biển

-사진을 찍었어요. 사진은 왜요? 여권에 필요해서요
tôi chụp hình rồi. Hình á, sao vậy? (tại sao chụp hình)là vì làm hộ chiếu

-철수도 왔어요. 철수는 왜요? 일을 도와 주려고요
bạn Cheolsu cũng đến rồi . CheolSu, tai sao? (tại sao CheolSu đến đây?)đến để phụ giúp tôi

2.몇 N [누구, 어디, 무엇] (구어체:văn nói)​

-> vài, mấy + danh từ [ai đó, ở đâu đó, gì đó..) nội dung được nói ra k chính xác hoặc k cần thiết phải nói rõ nhưng người nghe vẫn hiểu .​

-나는 한국 친구가 몇 명 있어요
tôi có mấy người bạn HQ (k cần nói chính xác là 2 người hay 5 người )

-어디 가세요?누구를 좀 만나러 가요
đi đâu vậy? đi gặp ai đó

-조금 전에 무엇을 좀 먹어서 베가 안 고파요
hồi nãy có ăn chút gì nên không đói bụng

3.어디에[무엇에] 쓰다​

->dùng vào mục đích nào đó​
-이고기를 어디에 쓰려고 해요? 불고기를 만드는 데 쓰려고 해요

thịt này dùng làm gì ? (nấu món gì) dùng để làm món bulgogi

-그 돈을 무엇에 썼어요? 친구 졸업 선물을 사는 데 썼어요
tiền đó xài cho việc gì ? (mua gì?) tiền đó mua quà tặng bạn tốt nghiệp

4.V-지 그래요​?
-> đây k phải là mẫu câu hỏi mà là câu khuyên nhủ, đề nghị ,..​

-비가 오는데 우산을 쓰지 그래요? (비가 오는데 우산을 쓰세요)
trời mưa đó hãy mang theo dù

-어려우면 형에게 물어 보지 그래요? (어려우면 형에게 물어 보세요)
nếu có gì khó hãy hỏi anh trai

-길을 모르면 택시를 타지 그라세요? (길을 모르면 택시를 타세요)
nếu k biết đường thì đi taxi

5.그래도 ​

->dù vậy nhưng cũng, mặc dù như thế nhưng ..​

-배고프지 않아요? 조금 고프지만 그래도 기다릴게요
không đói bụng ư? hơi đói nhưng dù đói cũng sẽ chờ

-숙제하기가 싫는데 어떡하지오?그래도 해야지오
không thích làm bài tâp ,làm sao đây? dù không thích cũng phải làm thôi

-몸도 아픈데 오늘은 가지 말고 쉬어. 안 돼요.그래도 가야 해요
đang bệnh nên đừng đi mà hãy nghỉ ngơi. mặc dù vậy nhưng cũng phải đi thôi

6.N이/가 (N보다)낫다​

->so sánh hơn : A(danh từ) thì tốt [đẹp, hay..] hơn B (danh từ)​

-이 색깔이 저 색깔보다 낫지오?
màu (sắc) này thì tốt hơn màu kia chứ

-점심 때보다 저녁 때가 낫지 않아요?
đi ăn tối thì hay hơn đi ăn trưa chứ?

V-는 게[것이] V-는 것보다 낫다
->so sánh hơn : A1(hành động) thì tốt hơn A2 (hành động )​

-더울 때는 집에서 쉬는 게 밖에 나가는 것보다 나아요
trời nóng, ở nhà nghì thì tốt hơn đi ra ngoài

-책 읽는 게 TV 보는 것보다 낫다
đọc sách thì tốt hơn xem TV

7.사진이 나오다 ​

->(chụp)hình ​

-날씨가 좋아서 사진이 잘 나왔어
trời đẹp nên hình chụp đẹp

-지난 번에 찍은 사진이 밉게 나와서 다시 찍어야 겠어요
lần trước hình chụp xấu nên lần này chụp lại

8.V-(을)ㄹ 뻔하다​

->xuýt, xém tý là ..xảy ra việc k hay ​

-지하철을 놓칠 뻔했어요
tôi xuýt lỡ tàu điện

-옆을 보고 가다가 넘어질 뻔했어요
đi nhìn bên cạnh nên xuýt ngã

-나는 차 안에 가방을 두고 내릴 뻔했어요
tôi xém chút là để quên túi xách trong xe

Luyện tập với truyện ngắn vui:

빨리빨리 씨는 오늘 9시가 넘어서 일어났다.

Anh chàng Palli Palli hơn 9g sáng mới thức dậy

어젯밤에 친구를 만나 늦게까지 술을 마셨기 때문이다.
là vì tối qua thức đến khuya uống rượi với bạn

10시까지 롯데월드에 가서 결혼식 비디오를 찍어야 하는데 클일이었다.
10h phải đến Lotte Word để quay phim đám cưới ,phải làm sao đây?

잠을 깨려고 급히 커피를 마시던 빨리빠리 씨는 너무 서두르다가 입술을 델 뻔했다.
Palli Palli thức dậy vội vàng uống cà phê, hấp tấp quá suýt phỏng môi

목욕탕에 들어간 빨리빨리 씨는 이를 닦다가 치약을 …….(먹다).
Palli Palli đi vào phòng tắm và đánh răng xuýt nữa ăn kem đánh răng

빨리빨리 씨는 주차장으로 뛰어가다가…….(넘어지다)
palli palli chạy ra bãi đậu xe chút nữa bị té

그리고 운전하다가 두 번이나 다른 차와…….(부딪치다)
và khi chạy xe ngoài đường cũng 2 lần xém tung vào xe khác

빨리빨리 씨가 롯데월드에 도착한 시간은 10시 1분 전 ,”어휴,…..'(늦다)고 말하던 빨리빨리 씨는 비디오를 꺼내다가 …….(떨어뜨리다).
PalliPalli đến Lotte word lúc 10h kém 1 phút, hù, xuýt trễ vừa nói vừa lôi máy ra xém rớt xuống đất.

그리고 비디오를 찍다가 뒤로 넘어져……(다치다).
Rồi trong lúc quay phim, đi lùi bị ngã xém bị trầy xướt

점심도 못 먹고 바쁜 하루를 보낸 빨리빨리 씨는 집에 돌아오자마자 라면을 끓이기 시작했는데 잠깐 졸다가 라면을 …..(태우다)
Một ngày trôi qua anh chàng bận rôn Palli Palli không rảnh ăn cơm trưa nên vừa về đến ngay lập tức nấu mì ăn nhưng buồn ngủ quá xuýt nấu cháy mì gói

그리고 그릇을 씻다가….(깨다)
Rồi rửa chén thì xuýt làm bể chén

휴!빨리빨리 씨는 오늘 몇 번이나 …..(큰일나다)
hù ,hôm nay chàng Palli palli đã mấy lần suýt làm lớn chuyện vậy ta ?

(빨리빨리: nhanh nhanh)

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3–

Hỏi đáp

Trao đổi