[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 23: 텔레비전이 왜 이렇게 안 나오지요?​

0
4362

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp 한국어 3 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 23.

[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 23: 텔레비전이 왜 이렇게 안 나오지요?​

1.툭하면 ​

->vô cứ, tự nhiên, bỗng nhiên …(sự việc xảy ra ngoài dự kiến, suy nghĩ )​

-요즘 툭하면 화를 내는데 왜 그러세요?
dạo này tự nhiên bạn hay nổi nóng tại sao vậy?

-내 차는 툭하면 고장이 나서 길에 선다
xe tôi bỗng nhiên bị hư giữa đường

-그 친구는 툭하면 나에게 전화해서 만나자고 합니다.
người bạn đó bỗng dưng gọi điện đến và hẹn gặp tôi

2.고장이다​

->hư, hỏng​

-어디가 고장입니까? 소리가 안 나오는데요
hư ở đâu? không có tiếng (âm thanh)

-버스가 고장이라서 못 간대요.다음 버스를 기다려야겠어요
nghe nói xe bus bị hư nên không đến.hãy đợi xe khác

**고장 (이)나다
->(bị) hư, hỏng ​

-세탁기가 고장 나서 빨래 못 한 지 사흘이 넘었어요
máy giặt bị hư nên hơn 3 ngày không giặt đồ

-고속도로에서 차가 고장 나서 사고 날 뻔했어요
xe bị hư ở trên đường cao tốc nên suýt xảy ra tai nạn

3.N을/를 켜다 ​

->mở, bật (đồ điện, điện tử )​

-방이 추우니까 난로를 켭시다
hãy bật sưởi vì phòng lạnh

-너무 어둡잖아요. 불을 켜세요
tối quá. hãy mở đèn đi

**N을/를 끄다
->tắt ​

-선풍기를 쓰지 않을 때는 꺼 두세요
khi không cần thiết thì hãy tắt quạt máy

-아까 집에서 나올 때 컴푸터를 껐어요?
hồi nãy lúc ra khỏi nhà tắt máy tính chưa?

**N을/를 돌리다
-> quay tròn, xoay tua, đổi hướng …​

-영화가 재미없는데 다른 채널로 돌려 볼가요?
phim k hay để tôi bật kênh khác nhé?

-빨래가 많아서 세탁기를 여러 번 돌려야 해요
quần áo nhiều quá phải giặt mấy lần

**N을/를 틀다
->mở, vặn (đồ dùng)​

-수도를 틀어 보세요. 지금 더운 물이 나오는지 모르겠어요
mở nước xem. k biết giờ có nước nóng hay chưa

-뉴스 할 시간인데 라디오 좀 틀어 보세요
hãy vặn radio đi, đang giờ tin tức

-에어컨을 틉시다.방이 덥네요
hãy mở máy lạnh .phòng nóng quá

4.V-았/었다가​

->một hành động diễn ra chưa chấm dứt thì hành động khác tiếp diễn (thì quá khứ) ​

-지하철을 탔다가 잘못 타서 어른 내렸어요
tôi (đã) lên tàu điện đi nhưng lên sai nên (đã) nhanh chóng xuống tàu

-문을 열었다가 바람이 너무 세서 닫았어요
(đã)mở cửa ra nhưng gió mạnh quá nên (đã) đóng lại

-자려고 누웠다가 전화가 와서 일어났어요
tôi (đã) nằm xuống định ngủ nhưng điện thoại gọi đến nên (đã) thức dậy

5.A/V-았/었는데도​

->mặc dù, dù đã …(thì quá khứ​)

-한 시간이나 기다렸는데도 친구가 오지 않았어
cho dù tôi đã đợi hơn 1 h nhưng bạn vẫn k đến

-약을 먹었는데도 열이 내리지 않아서 걱정입니다.
dù đã uống thuốc nhưng vẫn k bớt sốt nên lo lắng

-어제 그것을 배웠는데도 벌써 잊어버렸어요
mặc dù mới học hôm qua nhưng mới đó đã quên hết

A/V-(으)ㄴ/는데도 (thì hiện tại)​

-찌개가 매운데도 아이가 잘 먹어요
canh dù cay nhưng đứa bé vẫn ăn giỏi

-비가 내리는데도 밖어서 운동하는 사람들이 많군요
mặc dù mưa nhưng bên ngoài vẫn có nhiều người đi tập thể dục

N인데도 (dùng cho danh từ​)

-하도 일이 많아서 일요일인데도 회사에 갔어요
việc quá nhiều nên dù là ngày chủ nhật vẫn đến cty

-겨울인데도 벌써 봄옷을 입고 다니는 사람이 있어요
dù là mùa đông mà có người mặc đồ mùa xuân

6.무슨 소리예요?​

->nói gì lạ vậy / kỳ vậy?​

-술 좀 마시러 가야겠어요.무슨 소리예요? 술 마실 줄 모르잖아요
tôi đi uống rượu đây. nói gì lạ vậy ? bạn không biết uống rượu mà.

-더 놀았으면 좋겠어요.무슨 소리니? 하루 종일 많이 놀았잖아
tôi muốn chơi thêm chút nữa .nói hay nhỉ? chơi suốt cả ngày rồi .

-두 사람이 헤어졌.무슨 소리야? 그렇게 둘이 좋아했는데.
nghe nói hai người đó chia tay rồi. gì kỳ vậy? cả hai thích nhau lắm mà.

7.V-기 위해(서)​

->để, vì,….đạt một mục đích nào đó ​

-학비를 벌기 위해서 아르바이트를 할 생각입니다.
tôi có ý đi làm thêm để kiếm tiền đóng học phí

-여행 가기 위해서 조금씩 저금하고 있어요
tôi đang để dành tiền để đi du lịch

N을/를 위해(서)​

-아버지는 가족을 위해서 열심히 일하십니다
ba tôi vì gia đình nên làm việc chăm chỉ

-건강을 위해서 아침마다 운동을 합니다
tôi mỗi sáng đi tập thể dục vì sức khỏe

8.할 수 없다​

-> đành vậy, biết làm sao giờ ,…​

-아무리 같이 가자고 해도 내 동생이 싫대. 할 수 없지 .우리끼리 가자
dù nói hãy cùng đi nhưng em gái tôi không thích . đành vậy thôi. nhóm chúng ta đi thôi

-갑자기 일이 생겨서 못 가겠어. 할 수 없지. 다음엔 꼭 약속 지켜
bất ngờ có việc nên không đi được. biết làm sao đây. lần sau nhớ giữ lời hứa nhé

-돈이 좀 모자라는데 어떡하지요?  할 수 없지요. 다음에 사세요
thiều tiền rồi làm sao giờ ? đành chịu thôi, để lần sau hãy mua.

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3–

Hỏi đáp

Trao đổi