[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 24: 어디가 고장이라고 그랬지요?​

0
4631

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp 한국어 3 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 24.

[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 24: 어디가 고장이라고 그랬지요?​

1.N(이)라고 [냐고] 그랬다
-> cách nói gián tiếp, tường thuật ​

-선생님이 아까 뭐라고 그러셨어요?
(ai đó hỏi tôi) hồi nãy thầy giáo nói gì vậy ?

-이 냉장고가 새 거라고 그랬어요
(ai đó nói là) tủ lạnh này là tủ mới

-전화 번호가 몇 번이냐고 그랬어요
(ai đó hỏi tôi và tôi kể lại cho ng khác) số điện thoại của bạn là số mấy ?

V-다고[냐고, 라고, 자고]그랬다
(다고: dùng trong câu khẳng định ~다, 하다
냐고:  câu hỏi ~습니까? ~아/어요? ~지요?….
라고: câu yêu cầu ~세요 ;
자고: câu mệnh lệnh, đề nghi ~시다 ,하자..)


-라디오에서 내일부터 눈이 많이 온다고 그랬습니다
radio phát tỉn rằng ngày mai tuyết rơi nhiều

-영숙 씨가 언제 이사 가냐고 그랬어요
khi nào Young suk chuyển nhà (tường thuật lại câu hỏi của ai đó )

-그 일을 빨리 끝내라고 그랬어요
hãy kết thúc nhanh việc đó (tường thuật lại yêu cầu của ai đó )

-내가 그 친구한테 주말에 연극을 같이 보자고 그랬어요
tôi nói với bạn tôi là cuối tuần hãy cùng đi xem kịch

A-다고[냐고] 그랬다​

-일기 예보에서 내일부터 추워진다고 그랬어요
theo dự báo thời tiết nói là ngày mai trời sẽ lạnh

-친구가 내게 이 책이 어렵냐고 그랬다
bạn tôi nói với tôi là sách này khó

2.A/V-더니
-> hành động sự việc nào đó xảy ra trước và tiếp theo là hồi tưởng, kết quả, kết luận, nhận xét ….

-어제는 정말 덥더니 오늘은 좀 시원해졌어요
hôm quá nóng ghê mà hôm nay lại mát

-둘이 싸우더니 말도 안 해요
hai người đó cãi nhau nên k nói chuyện

-동생이 친구한테서 전화를 받더니 급히 나갔어요
em tôi nghe điện thoại bạn gọi đến rồi chạy vội đi

N(이)더니​

-전에는 이 곳이 학교더니 지금은 아파트입니다
trước đây nơi này là trường học nhưng bây giờ là chung cư

-작년엔 내 생일이 토용일이더니 올해는 일요일이다
năm ngoái SN tôi nhằm thứ bảy ,năm nay là chú nhật

3.그것 보세요​

->đó thấy chưa, đã nói rồi mà …​

-감기 걸린 것 같아요. -그 것 보세요. 추우니가 옷을 더 입으라고 그랬잖아요
tôi hình như bị cảm . -đó thấy chưa, trời lạnh đã bảo là mặc thêm áo vào

-시험 점수가 너무 나빠요.  -그것 보세요.공부를 안하니 그렇지요
thi điểm kém quá . -đã nói rồi mà. không chịu học nên đành vậy.

-오늘 음막회는 정말 좋았어. -그것 봐. 내가 좋을 거라고 했지?
hôm nay xem đại hội âm nhạc hay ghê. -thấy chưa tôi đã nói là hay mà

4.N 같은 N​

->giống, giống như​

-우리 같은 외국 학생들은 매운 음식을 잘 못 먹어요
chúng tôi là SV nước ngoài nên không ăn món cay được

-그건 정말 바보 같은 생각이야
đó là suy nghĩ ngu xuẩn

-영숙 씨 같은 사람을 소개해 주세요
làm ơn giới thiệu ai giống như bạn Young Suk

5.손(을) 보다​

->1. sửa, sữa chữa (máy móc, thiết bị …)
-> 2. đánh, đánh đập

-이 기계는 고장입니다.손을 봐야 해요
máy này hư. phải sửa thôi

-제 차도 좀 손 봐 주세요
làm ơn sửa xe dùm tôi

-세탁기가 잘 안 되는데 손 좀 봐 주실래요?
máy giặt của tôi bị hư rồi, vui lòng sửa dùm nhé?

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3–

Hỏi đáp

Trao đổi