[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 25: 청첩장을 받았어요​

0
9704

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp 한국어 3 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 25.

[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 25:  청첩장을 받았어요​

1.N(이)라는 N​

->cái gọi là (cụm danh từ, khi dịch sang TV chỉ cần dịch ngắn gọn )​

-“예술의 전당” 이라는 곳이 어디 있는지 아세요?
Bạn có biết “cung điện của nghệ thuật” ở đâu không?

-‘사람의 아들’이라는 소설을 읽고 있어요
tôi đang đọc tiểu thuyết “Con trai của Người”

2.한두[두세, 서너, 너댓, 대여섯]​

-> một hai [hai ba, ba bốn, bốn năm, năm sáu…]​

-한두 주일 쉬고 싶어요
tôi muốn nghỉ ngơi 1-2 tuần

-서너 달 동안 여행을 하고 돌아오겠어요
tôi sẽ đi du lịch khỏang 3-4 tháng rồi quay về

-그 일을 하는 데에는 두세 시간이 필요합니다
làm việc đó cần khỏang 2-3 tiếng

3.V-았/었던 N​
-> đã từng (trong quá khứ )​

-며칠 전에 만났던 분을 오늘 또 만났어요
mấy hôm trước tôi (đã từng )gặp người đó, hôm nay lại gặp nữa

-지난 달에 선을 봤던 사람과 계속 만날 생각이에요
tôi có suy nghĩ sẽ tiếp tục gặp người tháng trước tôi đi xem mắt

일 년 동안 예금했던 돈을 오늘 모두 찾았습니다
hôm nay tôi rút hết tiền đã để dành trong suốt 1 năm qua

4.N을/를 사귀다 ​

->kết bạn, làm thân, giao thiệp với …​

-나는 사람들을 쉽게 사귀는 편입니다
tôi là người dễ kết bạn với người khác

-외국 친구를 사귀고 싶은데 소개 좀 해 주세요
tôi muốn làm quen với 1 ng nước ngoài, bạn giới thiệu giúp nhé

N와/과 사귀다

-그 사람과 언제부터 사귀었어요?
bạn làm bạn với ng đó từ lúc nào?

-그런 친구와 사귀지 말라고 어머님께서 말씀하셨다
Mẹ bạn nói là bạn đừng chơi với người bạn như vậy

5.V-아/어 오다 [가다]​

->hành động, việc làm từ diễn ra trong quá khứ và vẫn tiếp tục ở hiện tại ​

-여러분들은 지금까지 열심히 한국어 공부를 해 왔습니다
Cho đến bây giờ, các em đã học tiếng HQ rất chăm chỉ (và đang, sẽ học tiếp)

-나는 그 사람과 10년 동안 사귀어 왔어요
tôi kết bạn với người đó được 10 năm (vẫn đang làm bạn với ng đó)

-김 교수님께서는 2년 돈안 한국 역사책을 써 오고 계세요
Giáo sư Kim đang viết sách lịch sử HQ trong 2 năm qua (vẫn chưa hòan thành )

-앞으로 그 나라의 경제가 더 발전해 갈 것입니다
tương lai đất nước đo kinh tế sẽ phát triển

-이 두 젊은이가 행복하게 살아가기를 바람니다
tôi mong 2 người trẻ tuổi này sống hạnh phúc

다V-아/어 가다 [오다 X :không dùng 오다)
->việc làm gì đó sắp, gần, dường như ….hòan thành, kết thúc.

-밥이 다 되어가다 (밤이 거의 다 되었어요)
sắp về đêm (gần như sắp về đêm)

-숙제가 다 끝나 가요.(숙제를 거의 다 했어요)
bài tập đã được làm gần xong (tôi làm bài tập sắp xong)

-그 책을 다 읽어 가요 . (그 책을 거의 다 읽었어요)
sách này được đọc gần xong (tôi đã đọc sách này sắp xong)

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3–

Hỏi đáp

Trao đổi