[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 28: 만약에 1억 원을 탄다면

0
4903

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp 한국어 3 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 28.

[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 28: 만약에 1억 원을 탄다면

1.만약 [만일] 에 A/V -(으)ㄴ/는 다면
-> giả sử, nếu như, cho là, giả dụ …​

-만약에 이 구두가 조금이라도 불편하시다면 바꿔 드릴게요
giả sử nếu đôi giày này dù hơi khó chịu một chút thôi tôi sẽ đổi đôi khác cho

-만약에 복권이 당첨된다면 뭘 하겠어요?
giả sử bạn trúng số độc đắc bạn sẽ làm gì ?

-만일 내가 졸업을 못 한다면 부모님이 무척 실망하실 거예요
giả dụ tôi không thể tốt nghiệp chắc ba mẹ tôi sẽ rất thất vọng

-내가 만약에 부자가 된다면 가난한 사람을 도와 주겠어요
nếu tôi là đại gia tôi sẽ giúp đỡ người nghèo

만약 [만일] (에) N (이)라면 ​

-내가 만약에 형이라면 약속을 틀림없이 지켰을 거야
giả sử nếu tôi là anh tôi chắc chắc đã giữ lời hứa

-만일에 선생님이 저라면 어떻게 하시겠어요?
giả sử nếu ông là tôi ông sẽ làm gì?

-만약 이 꿈이 사실이라면 얼마나 좋겠어요?
giả sử nếu giấc mơ này thành sự thật thì tốt biết mấy

2. N이/가 생기다 to get, to happen, to look ​

->xảy ra ,xảy đến ,có được…​

– 사정이 생겨서 참석하지 못했습니다.
tôi có việc riêng nên đã không thể tham dự

– 그 사람에게 무슨 기쁜 일이 생겼어요.
người đó hình như có chuyện vui

– 10만 원이 생기면 이동 전화나 한 대 사고 싶어요.
nếu tôi có 10 man, tôi muốn mua 1điện thoại di động

-그 남자는 얼굴이 잘생겼어요.
anh ấy đẹp trai

– 저기 저 이상하게 생긴 기계가 뭐예요?

3. V-지(요), 뭐​

-> lối văn nói ( thường không cần dịch từ 지(요), 뭐 , nhưng theo mình nghĩ thường người ta nói trong tình huống “mà, đành vậy, chỉ vậy thôi, không có cách khác)

– 바쁘니까 오늘은 그냥 가지, 뭐.
bởi vì bận rộn nên hôm nay chỉ viêc đi thôi

– 저기 빈 택시가 오는데 저걸 타지요, 뭐.
đằng kia có taxi (trống) đang chạy đến, chúng ta đi taxi đó đi

– 일요일에 할 일도 없는데 같이 산에나 가죠, 뭐
CN không có việc gì làm thì cùng đi leo núi thôi

4. 그만 V that much and no more ​

->dừng, ngừng, nghỉ, chấm dứt 1 hành động…​

– 그만 놀아. 내일 시험이잖아.
thôi đừng chơi nữa, ngày mai thi mà

– 자, 이제 공부 그만 하고 나가서 놉시다.
thôi ,bây giờ không học nữa, chạy ra đi chơi

– 그만 자고 일어나. 학교 갈 시간이야.
đừng ngủ mà thức dậy đi, đến giờ đi học rồi

– 그만 일어닙시다. 밖이 어두워지는데.
thôi đừng làm nữa, bên ngòai trời tối rồi

– 그만 출발합시다. 더 기다려도 철수 씨가 안 올 것 같은데…
thôi , đi (xuất phát) thôi . Có chờ thêm chút, bạn CheolSu chắc cũng không đến đâu

– 자, 이제 그만 밥이나 먹으러 갑시다.
thôi ,nghỉ thôi, giờ đi ăn cơm nào

5. V-고 말다 to end up (doing), finally (do) ​

->ruốt cuộc, cuối cùng, kết thúc là …​

– 우리 형이 다니던 회사가 망하고 말았어요
cty của anh trai tôi bị phá sản

– 그 사람을 몇 시간 기다리다가 안 와서 집으로 돌아오고 말았어요.
tôi chờ người đó hết mấy giờ mà không đến nên tôi về nhà

– 서둘러서 공항에 갔지만 비행기가 떠나고 말았다.
tôi vội vả chạy đến sân bay nhưng máy bay đã cất cánh

– 우리 축구 팀이 열심히 연습했지만 브라질에 지고 말았다
đội bóng đá của chúng ta dù chăm chỉ luyện lập nhưng vẫn bị thua đôi Brazil

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3–

Hỏi đáp

Trao đổi