[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 29: 거울

0
5122

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn trung cấp 한국어 3 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 29.

[Tiếng Hàn Trung Cấp] SNU 한국어3 Bài 29: 거울

1. N(으)로부터 from​ ->từ ​

* 애인으로부터 좋은 선물을 받았어요.
tôi nhận quà từ người yêu

* 중국에 간 친구로부터 오늘 전화가 왔어요.
Hôm nay tôi nhận điện thoại từ người bạn đã đi Trung Quốc

* 형으로부터 쓰던 차를 받았어요.
Tôi nhận chiếc xe cũ của/từ anh trai

* 제주도로부터 태풍이 올라오고 있대요.
Nghe nói bão từ đảo Jeju thổi đến

2. 웬N – some , what; what kind[sort] of; what manner of ​

->gì đó, nào đó, hơi đặc biệt, không rõ lắm ​

* 조금 아까 웬 남자가 와서 선생님이 어디 계시냐고 물었어요.
lúc nãy có một anh chàng nào đó đến và hỏi cô đi đâu rồi ?

* 밤 12시에 웬 전화가 와서 자다가 깼어요.
khuya giờ rồi mà không biết ai gọi đến làm tôi thức giấc

* 웬 가방이 교실 밖에 놓여 있어요. 누구 것인지 아세요?
có giỏ xách nào để ngòai lớp nè, của ai vậy?

웬일이다:what matter 2. what cause 3. what reason
-> có chuyện gì vậy (ngạc nhiên, khác so với thường tình)​

*웬일이세요? 오늘은 공휴일인데.
có chuyện gì vậy? hôm nay ngày lễ mà

* 새벽부터 우리 집에 웬일이에요?
mới sáng sớm nhà mình xảy ra chuyện gì vậy?

* 한턱 낸다고? 영호 씨 같은 구두쇠가 (miser) 웬일이야?
bao ăn ? keo kiệt như Young Ho (mà bao ăn) không biết có vấn đề gì đây không?

3. A/V-다니 you mean to tell me (surprise) ​

->ngạc nhiên, khó tin, khó xảy ra ….​

* 집값이 그렇게 비싸다니. 믿을 수 없어요.
nhà gì mà đắt quá vậy . thật không thể tin nổi

* 약속 시간에 1시간이나 늦다니, 말도 안 돼.
trễ hẹn giờ rồi ,nói vậy mà nghe được

* 6월에 눈이 오다니, 정말 신기해요
tháng sáu có tuyết rơi ,thật lạ quá

* 참 이상하군요. 30분 넘게 기다렸는데 한 사람도 안 오다니!
lạ lùng thật. chờ hơn 30 phút mà không có ai đến

* 이 책이 쉽지요? – 쉽다니요? 얼마나 어려운데요.
sách này dễ. dễ à? tôi thấy rất khó

N(이)라니(요)​

*그 사람이 준석 씨 애인이니? -애인이라니? 그냥 친구야.
người đó là người yêu của Jun Seok ? là người yêu ? chỉ là bạn thôi

* 선호 씨가 다니는 회사 직원이 100명이나 된다지?
Cônh ty của Seon Ho có 100 nhân viên ?

-100명이라니? 50명밖에 안 돼.
100 người ? chỉ độ 50 người thôi

4. A/V-(으)ㄴ/는 척하다 to pretend, to fake
->giả vờ, giả bộ, làm tịch….​

* 친구에게 내 일을 좀 도와 달라도 하니까 친구가 아픈 척했어요.
Tôi nhờ bạn làm giúp việc của tôi thì bạn ấy giả vờ bị bệnh

* 그 친구는 나를 모르는 척했어요.
người bạn đó giả bộ không quen biết tôi

* 학교에 가는 척하고 친구와 놀러 갔다.
Tôi giả bộ đi học rồi đi chơi cùng mấy đứa bạn

5.V-지 못해(요)​
->thể hiện sự bực bội, tức giận, đề nghị là .., không hài lòng khi nói với đối phương

* 영숙아, 어서 가지 못해? (영숙아, 어서 가)
Young Suk nè, không thể đi nhanh đựơc sao? (đi nhanh lên)

* 빨리 내려오지 못해요.  (빨리 내려와요)
đi xuống nhanh lên

* 담뱃불 좀 끄지 못하겠어요? (담뱃불 좀 끄세요)
đừng hút thuốc nữa

6.N 모르게 [몰래] V​

->lén lút, lén, không cho người khác biết​

* 동생이 누나 모르게 초콜릿을 훔쳐 먹었다.
đứa em lén chôm sô cô la của chị ăn

* 어머니 몰래 생신 선물을 준비해 두었어요.
chúng tôi kín đáo chuẩn bị quà sinh nhật cho mẹ

* 수업 시간에 선생님 모르게 만화책을 보았다.
trong giớ học, tôi lén thầy đọc sách họat họa

7. 소리(를) 지르다 to yell, to shout ​

-> la, hét, lớn tiếng..​.

* 너무 무서워서 나도 모르게 소리를 질렀어요.
tôi quá sợ hãi nên không biết mình đã la to lên

* 아이들이 소리를 지르면서 뛰어 논다
mấy đứa trẻ vừa hét vừa chạy

* 이 방에서는 아무리 큰 소리를 질러도 밖에서 들리지 않아요.
trong phòng này dù có hét to ,bên ngòai cũng không nghe

Từ khóa: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

— Tham khảo giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3–

Hỏi đáp

Trao đổi