[NHẬP MÔN] BÀI 8 – NHỮNG LỜI CHÀO CƠ BẢN VÀ TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

0
1588

HỘI THOẠI CĂN BẢN

Có một số câu hội thoại mà ban đầu chúng ta sẽ học theo đúng kiểu … con vẹt, tức là học thuộc và đừng hỏi vì sao  🙂

**

A: 안녕하세요? 저는 (프엉)입니다.

(베트남) 사람이에요.

만나서 반갑습니다.

**

A:안녕하세요? 이름이 뭐예요?

B: 안녕하세요? 제 이름은 다니카입니다.

A: 어느 나라 사람이에요?

B: 저는 일본 사람이에요.

**

A:안녕하세요? 저는 유라예요. 이름이 뭐예요?

B: 안녕하세요? 저는 김유리예요. 유라 씨는 중국 사람이에요?

A: 네, 저는 중국 사람이에요.

**

A: 유리 씨는 어느 나라 사람이에요?

B: 저는 한국 사람이에요. 

** Một số lời chào hỏi quen thuộc trong tiếng Hàn

Khi gặp (mới gặp):

안녕하세요?  //  안녕하십니까?

처음 뵙겠습니다. 

반갑습니다.  //   만나서 반갑습니다.

Lâu rồi gặp lại:

오랜만이에요.

잘 지내셨어요?

Khi tạm biệt nhau:

안녕히 가세요?

안녕히 계세요?

또 뵙겠습니다.  //   또 만나요.

Khi ăn:

잘 먹겠습니다.  

잘 먹었습니다.

맛있게 드세요.

Khi cảm ơn:

고맙습니다.

감사합니다.

Khi xin lỗi:

죄송합니다.

미안합니다.

괜찮습니다.

Một số lời hay nói khác:

실례합니다.

잠깐만요.

Còn bây giờ chúng ta cùng xem một số tên quốc gia nhé ^^

♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠
YPWORKS Keywords: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

Hỏi đáp

Trao đổi