BỊ ĐỘNG TRONG TIẾNG HÀN QUỐC (P.2) 피동

0
5085

Có nhiều bạn hỏi mình về BỊ ĐỘNG trong tiếng Hàn Quốc. Nói thật là bản thân mình đến bây giờ, tức sau gần 10 học và sử dụng tiếng Hàn vẫn chưa dám tự tin là đã hiểu về nội dung này. Dù vậy, mình xin mạn phép chia sẻ lượng kiến thức ít ỏi mình có về BỊ ĐỘNG trong tiếng Hàn.

Trong hầu hết các sách giáo khoa tiếng Hàn, nội dung về BỊ ĐỘNG thường được chia làm hai phần, gồm 사동 và 피동. Mặc dù về mặt ngữ nghĩa thì bản thân 피동 có nghĩa là bị động nhưng cá nhân mình thấy rằng nếu xét về mặt ngữ pháp thì cả hai khái niệm này đều có thể được hiểu là BỊ ĐỘNG.

Để hiểu rõ hơn, trước tiên, chúng ta cùng phân biệt hai cặp khái niệm gồm 주동-사동능동-피동. Trong post trước, chúng ta đã tìm hiểu về cặp đôi đầu tiên, trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng xem xét 능동-피동 nhé.

====================

능동-피동

1. Định nghĩa 능동-피동

능동 : Chỉ việc chủ thể của hành động thực hiện hành động bằng chính sức của mình.

피동 : (passive) Chủ ngữ (trong câu/cụm) gặp phải tình huống, hay thực hiện hành động nào đó do tác động từ bên ngoài, có thể là do hành động của người khác hoặc do người, việc khác xảy ra.

Ví dụ

(1) 고양이가 쥐를 잡았다.

(2) 쥐가 고양이에게 잡혔다.

Câu (1) có chủ ngữ là ‘고양이’ và nhấn mạnh sự việc là mèo bắt chuột. Còn câu (2) lại nhấn mạnh việc chuột bị mèo bắt. Trên thực tế không phải câu 능동 nào cũng có câu 피동 tương ứng.

Ví dụ

(3)  영희가 영수의 뺨을 대렸다.

    *  영수의 뺨이 영희에 의해 때려졌다. X

(4) 지난 주부터 날씨가 풀렸다.

    * 지난 주부터 날씨를 풀었다. X

(5) 제 목소리가 잘 들리나요?

   * 제 목소리를 잘 듣나요? X

============================

Các cách thể hiện 피동 (3 cách)

Cách 1: Sử dụng động từ kết hợp với các đuôi ‘~이/히/리/기-‘ 

Ví dụ

아름다운 풍경이 사람들 눈에 보인다.

학생들의 부정행위가 선생님한테 걸렸다.

 

Cách 2: Sử dụng động từ kết hợp với ‘~아/어지다’ 

Ví dụ

그 책은 아이들에 의해 만들어졌다.

공이 코치 선생님에 의해 멀리 던져졌다.

 

Cách 3: Sử dụng động từ mà bản thân mang ý nghĩa là ‘thành, bị ~’ như ‘되다, 받다. 당하다.입다‘.

Ví dụ

그 사건은 없던 일이 되었다.

영수는 그 일로 친구들에게 미움을 받았다.

동네 사람들이 그 남자한테 사기를 당했다.

어젯밤에 내린 비로 큰 피해를 입었다.

 

Động từ biến đổi 피동

(1) -이- : 보이다, 쓰이다, 파이다, 닦이다, 놓이다, 바뀌다, 잠기다

(2) -히- : 닫히다, 막히다, 걷히다, 잡히다, 읽히다, 밟히다, 먹히다

(3) -리- : 걸리다, 들리다, 열리다, 팔리다, 필리다, 잘리다

(4) -기- : 끊기다, 뜯기다, 안기다, 쫓기다, 찢기다, 씻기다

* Trong post này, mình hệ thống lại về mặt ngữ pháp nội dung này nhưng trên thực tế khi học tiếng Hàn, do có một số từ được học ngay từ sơ cấp hoặc có tần số sử dụng cao nên mình thấy học thuộc theo nghĩa của từ sẽ hiệu quả hơn là học quy tắc. Khoảng từ trung cấp (TOPIK 3-4) thì nên tiếp cận với quy tắc để có thể vận dụng linh hoạt hơn với cả những từ chưa gặp bao giờ.

Khi xây dựng câu 피동 bằng cách 1, tức sử dụng các đuôi ‘~이/히/리/기-‘, có một số tip cho các bạn như sau.

Bị động với ‘~이/히/리/기-‘,

Các động từ hay gặp: 쫓기다, 먹히다, 잡히다, 안기다, 읽히다

===

Bị động với ‘~이/히/리/기-‘,

Các động từ hay gặp: 들리다, 보이다, 바뀌다, 막히다, 팔리다, 풀리다, 끊기다, 열리다, 잠기다, 닫히다

====

Bị động với ‘~이/히/리/기-‘,

Các động từ hay gặp: 쓰이다, 놓이다, 쌓이다, 걸리다, 꽂히다

 

♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠
YPWORKS Keywords: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

Hỏi đáp

Trao đổi