한국어의 높임 표현 – KÍNH NGỮ TRONG TIẾNG HÀN QUỐC (P.3)

0
2107

Phần cuối về kính ngữ trong tiếng Hàn, tiếp nối hai bài trước về 주체 높임법 và 객체 높임법, trong post này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về 상대 높임법 – Kính ngữ đối tượng, tức người nghe.

상대 높임법 – Mặc dù nói là kính ngữ nhưng chính xác và dễ hiểu hơn thì đây là cách nói tùy theo đối tượng, tức người nghe (tức có thể không phải câu thể hiện sự kính trọng) và được chia theo các loại câu (trần thuật, câu hỏi, mệnh lệnh…).

Tuy nhiên trước đó, 상대 높임법 được chia thành hai thể chính là 격식체 (formal – mang tính cách thức), và 비격시체 (informal – không cách thức).

(1) 격식체: 말하는 사람과 듣는 사람 사이의 거리가 멀 때 – Người nói và người nghe có mối quan hệ không gần gũi, thân thiết.

  • ‘해라’체 – (아주 낮춤) : -다, -냐, -자, -아/어라, -거라, -라

  • ‘하게’체 – (보통 낮춤) : -게, -이, -나

  • ‘하오’체 – 보통 높임) : -오, -(으)ㅁ시다

  • ‘합쇼’체 – (아주 높임) : – -(스)ㅂ니다, -(스)니까, -(으)시오

* Chú ý: Bên trên là sắp xếp theo thứ tự từ mức kính trọng thấp nhất đến cao nhất.

(2) 비격식체: 말하는 사람과 듣는 사람의 사이의 거리가 가까울 때 – Quan hệ giữa người nói và người nghe thân mật, gần gũi.

  • ‘해’체 – (두루 낮춤) : -아/어, -지, (으)ㄹ까 (‘해라’체 + ‘하게’체)

  • ‘해요’체 (두루 높임) : -아/어요, -지요, (으)ㄹ까요 (‘하오’체 + ‘합쇼’체)

Ta có thể rút ra kết luận rằng 상대 높임법 – Kính ngữ đối tượng thường được thể hiện ở đuôi kết thúc câu.

Các nội dung liên quan đến phần này có thể được tóm tắt theo bảng sau:

 

 

평서법

의문법

명령법

청유법

감탄법

 

 식

 체

 1

가십니다

가십니까?

가십시오

(가시지요)

 2

가(시)오

가(시)오?

가(시)오, 가구려

갑시다

가는구려

 3

가네, 감세

가는가? 가나?

가게

가세

가는구먼

 4

간다

가냐? 가니?

가(거)라, 가렴, 가려무나

가자

가는구나

 

 1

가요

가요?

가(세/셔)요

가(세/셔)요

가(세/셔)요

 

 2

가, 가지

가?, 가지?

가, 가자

가, 가지

가, 가지

* 1>2(>3>4)

♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠
YPWORKS Keywords: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

Hỏi đáp

Trao đổi