[SƠ CẤP I] BÀI 1 – CHÀO HỎI VÀ GIỚI THIỆU BẰNG TIẾNG HÀN QUỐC

0
5132

CHÀO HỎI VÀ GIỚI THIỆU – 인사

 

 

HỘI THOẠI 1

A: 안녕하십니까?

B: 네, 안녕하십니까?

A: 프엉입니다. 만나서 반갑습니다.

B: 저는 곽명입니다. 반갑습니다.

 

HỘI THOẠI 2

A: 안녕하십니까?

B: 네, 안녕하십니까?

A: 저는 프엉입니다. 베트남 사람입니다.

B: 저는 곽명입니다.

A: 곽명 씨는 어느 나라 사람입니까?

B: 중국 사람입니다.

안녕하세요?
안녕하세요?

Lời chào hỏi

안녕하십니까?

Dùng trong trường hợp người nghe lớn tuổi hơn hoặc địa vị xã hội cao hơn, hoặc trong trường hợp hai người không thân thiết.

안녕하세요?

안녕?

Dùng trong trường hợp người nghe ít tuổi hơn hoặc địa vị xã hội thấp hơn, hoặc quan hệ giữa người nói và người nghe gần gũi.

 

Giới thiệu tên

저는/ 제 이름은  

프엉

마리아

다니카

곽명

입니다.

 

Trong đó:

저는~         TÔI                                ~입니다      LÀ

이름           TÊN                                제~            CỦA TÔI

Như vậy, khi muốn giới thiệu bản thân một cách đơn giản, như nói về tên, quốc tịch, nghề nghiệp, chúng ta có thể dùng mẫu câu 저는 —— 입니다.

저는

프엉

입니다.

베트남 사람

학생

한국어 교사

Ngữ pháp

* 입니다.

 ~ đứng liền sau danh từ, có nghĩa tiếng Việt là “LÀ”, kết thúc câu trần thuật.

프엉입니다. 

우리 학교입니다.   

가족 사진입니다

베트남 사람입니다. 

회사원입니다. 

 (Tôi) Là Phượng.

(Đây) Là trường chúng tôi.

(Đó) Là ảnh gia đình tôi.

(Cô ấy) Là người Việt Nam.

(Anh ấy) Là nhân viên công ty.

Từ vựng (1)

베트남———- Việt Nam                     우리 ————- chúng tôi, chúng ta

사람————- người                           학교 ————- trường học

학생————- học sinh                       가족 ————- gia đình

한국어———- tiếng Hàn Quốc           사진 ————- ảnh

교사 ————giáo viên                       회사원 ———- nhân viên công ty

 

Chú ý: Trong câu tiếng Hàn, chủ ngữ thường được lược bỏ.

(1) 저는 마리아입니다.       => 마리아입니다.

(2) 저는 미국 사람입니다.  => 미국 사람입니다.

(3) 저는 의사입니다.           => 의사입니다.

Từ vựng (2)

Quốc gia 

(나라)

 

한국 — Hàn Quốc          미국 — Mỹ

태국 — Thái Lan            일본 — Nhật Bản

중국 — Trung Quốc       영국 — Anh

호주 — Úc                      독일 — Đức

 

Nghề nghiệp

(직업)

 

학생 — học sinh             선생님 — giáo viên

주부 — nội trợ                회사원 — nhân viên công ty

의사 — bác sĩ                 공무원 — công chức Nhà nước

 

LUYỆN TẬP

Sử dụng các từ và mẫu câu ở trên để giới thiệu về mình.

Ví dụ, P làm trước như sau ^^

 

안녕하세요?

제 이름은 프엉입니다.

저는 베트남 사람입니다.

한국어 교사입니다.

 

Xin chào.

Tên tớ là Phượng.

(Tớ) là người Việt Nam.

Tớ là giáo viên tiếng Hàn Quốc.

 

안녕하세요?

제 이름은 ____입니다.

저는 _______ 사람입니다.

_________입니다.

Xin chào.

Tên tớ là _____.

(Tớ) là người ________.

Tớ là __________.

 

♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠
YPWORKS Keywords: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

Hỏi đáp

Trao đổi