[SƠ CẤP I] BÀI 2 – ĐÂY LÀ CÁI GÌ?

0
4428

Ngữ pháp tiếng Hàn Quốc cơ bản – Đây là cái gì?

Ở bài trước, các bạn đã biết cách chào hỏi và giới thiệu bằng tiếng Hàn. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học cách đặt câu hỏi để hỏi đây là cái gì.  Nào cùng học nhé ^^

이것은  무엇입니까? ĐÂY LÀ CÁI GÌ?

 

 

Chúng ta cùng theo dõi hai câu thoại dưới đây:

   A: 이것은  무엇입니까?
   B: 이것은  한국어 책입니다.
  A: 저것은  무엇입니까?
  B: 저것은  우산입니다.

 

Từ vựng

이것(은) — cái này               책 ————- quyển sách

저것(은) — cái kia                한국어 책 — sách tiếng Hàn

무엇 ——– cái gì                  우산 ———- cái ô

 

NGỮ PHÁP 이것 저것 그것

이것 저것 그것
이것
“CÁI NÀY”, chỉ vật gần người nói, người nghe
이 책 quyển sách này
저것
“CÁI KIA”, chỉ vật xa người nói và người nghe
저 책 quyển sách kia
그것
“CÁI ĐÓ” chỉ vật gần người nghe
그 책 quyển sách đó

 

** Chú ý: trong tiếng Việt, có những lúc KIA/ĐÓ dùng không phân biệt rõ ràng

 

Ví dụ 이것

이것은 나무 책상입니다.         (Cái) này là bàn gỗ.

이것은 새 핸드폰입니다.         (Cái) này là điện thoại di động mới.

이것은 제 노트북입니다.         (Cái) này là máy tính xách tay của tôi.

 

Ví dụ 저것

저것은 베트남 지도입니다.     (Cái) kia là bản đồ Việt Nam.

저것은 한복입니다.                  (Cái) kia là Hanbok.

저것은 벽 그림입니다.             (Cái) kia là tranh treo tường.

 

Ví dụ 그것

그것은 지갑입니다.                  (Cái) đó là cái ví.

그것은 제 안경입니다.             (Cái) đó là kính của tôi.

그것은 자전거입니다.              (Cái) đó là xe đạp.

 

Từ vựng

나무          
책상          
새            
=> 새 책상
=> 새 노트북
핸드폰    
노트북    
지도
한복
벽 그림
지갑
안경
자전거 
cây/ gỗ
cái bàn
mới (새 + danh từ)
bàn mới
máy tính xách tay mới
điện thoại di động
máy tính xách tay
bản đồ
Hanbok
tranh tường
kính (mắt)
xe đạp

 

MỞ RỘNG – 이 , 그 , 저 + danh từ

 

이 / 그 / 저
이 / 그 / 저 (서강대학교 서강한국어 교사 사이트)

 

NGỮ PHÁP 

Từ để hỏi 무엇 – CÁI GÌ?

  A : 무엇입니까?
  B : 책상입니다.
   A : 이것은 무엇입니까?
   B : 이것은 공책입니다.

 

이것은/ 저것은   무엇입니까?
(이것은/ 저것은)  사과입니다.

 

*** 입니까? ~ đứng liền sau danh từ, nghĩa là “LÀ”, kết thúc câu hỏi có/không.

Ví dụ

(1) 한국어 책입니까?

(2) 이것은  사과입니까?

(3) 저것은  노트북입니까?

*** Sử dụng ~ thể hiện sự đồng tình

             hoặc 아니요~ thể hiện sự phụ định để trả lời câu hỏi.

Ví dụ

A: 베트남 사람입니까?              (Bạn) Là người Việt Nam phải không?

B: 네, 베트남 사람입니다.         Vâng, (tôi) là người Việt Nam.

 

A: 베트남어 책입니까?              (Đó) Là sách tiếng Việt à?

B:  아니요. 한국어 책입니다.    Không, (đây) là sách tiếng Hàn.

Từ vựng

태극기
사전
시계
책상
볼펜
cờ Thái Cực
từ điển
đồng hồ
cái bàn
bút bi
모자
가방
의자
사과
침대
cái mũ
cặp sách
cái ghế
quả táo
cái giường

 

LUYỆN TẬP

♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠
YPWORKS Keywords: hoc tieng han nhap mon, hoc tieng han so cap, hoc tieng han trung cap, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc, tu dien viet han

Hỏi đáp

Trao đổi