♠ 새해의 약속은 이렇게 ♠

0
1632

새해의 약속은 이렇게

 ‘먼저 웃고 – 먼저 사랑하고 – 먼저 감사하자’.
CƯỜI TRƯỚC, YÊU TRƯỚC, BIẾT CẢM TẠ TRƯỚC
여러분, 안녕하세요? 프엉입니다. ^^
다들 2017년 새해의 첫 날 잘 보내셨어요?
2017년 닭의 해예요.
새벽에 우는 닭소리가 밝은 하루의 아침을 맞기위한 외침과 같아요.
남에게도 깨우치고 스스로도 다짐을 하는 시보성 울음이죠.
여러분은 혹시 새해 수탉의 울음을 듣고 오는 한의 약속을 하셨나요?
오늘 우리는 우렁찬 외침으로 떠오르는 새해를 맞이하러
새해의 약속을 같이 해 볼까요?
Chào các bạn ^^
Ngày đầu năm mới của mọi người có vui không ạ?
Năm 2017 là năm con gà Đinh Dậu.
Tiếng gà gáy buổi sáng sớm ngày đầu năm mới cũng là tiếng báo
thức một ngày mới, một năm mới đã đến.
Không biết có ai trong chúng ta đặt ra những lời hứa, những quyết
tâm nào cho năm mới này không? Và sao chúng ta không cùng
nhau làm việc đó nhỉ?
Trong post này, mình xin giới thiệu đến các bạn một bài viết rất hay
từ tác giả Lee Hae-in, một nữ tu sĩ, nhà thơ Hàn Quốc.
Tác phẩm này có tựa đề ♠ 새해의 약속은 이렇게 ♠.
Cũng giống như post trước, mình sẽ cũng cấp một số từ
vựng trong bài. Chúng ta hãy cùng nhau đọc hiểu và dịch xuôi tiếng
Việt tác phẩm này nhé 🙂
♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠ ^ . ^ ♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠
 
2017년의 두 번째 글
 
CÂU CHUYỆN THỨ HAI
 
 
♠ 새해의 약속은 이렇게 ♠
 
이해인 <향기로 말을 거는 꽃처럼>중에서
 
♠♠♠♠♠
 
 
또 한 해를 맞이하는 희망으로
 
새해의 약속은 이렇게 시작할 것입니다.
 
‘먼저 웃고 – 먼저 사랑하고 – 먼저 감사하자’.
 
 
♠ 맞이하다: tiếp đón, đón (ở đây chúng ta có thể hiểu là “nhân dịp”“hướng đến”
 
   희망: hy vọng
 
 
안팎으로 힘든 일이 많아 웃기 힘든 날들이지만
 
내가 먼저 웃을 수 있도록 웃는 연습부터 해야겠어요. 
 
♠ 안팎: trong và ngoài, nhìn chung, chung chung
 
 
우울하고 시무룩한 표정을 한 이들에게도
 
환한 웃음꽃을 피울 수 있도록
 
아침부터 밝은 마음 지니도록 애쓰겠습니다.
 
♠ 우울하다: buồn nản, u uất, rầu rĩ
 
   시무룩하다: buồn bã, u sầu, ủ rũ
 
   지니다: giữ, mang
 
 
때때로 성격과 견해 차이로 쉽게 친해지지 않는 이들에게
 
사소한 오래로 사이가 서먹해진 벗에게
 
내가 먼저 다가가 인사하렵니다.
 
♠ 때때로: có lúc, thi thoảng
 
   견해: quan điểm
 
   서먹하다: cảm thấy không tiện, khó chịu
 
   벗: bạn bè
 
 
사랑은 움직이는 것
 
우두커니 앉아서 기다리기만 하는 것이 아니라
 
먼저 다가가는 노력의 열매가 사랑이니까요.
 
♠ 우두커니: đờ đẫn, ngây ra, lơ đãng
 
   열매: trái, quả, thành quả
 
 
상대가 나에게 해주기 바라는 것을
 
내가 먼저 다가서서 해주는 겸손한 용기가 사랑임을 믿으니까요.
 
♠ 상대: đối phương
 
   용기: dũng khí
 
 
차 한 잔으로, 좋은 책으로, 대화로
 
내가 먼저 마음 문을 연다면
 
나를 피했던 이들조차 벗이 될 것입니다.  
 
♠ 마음 문을 열다: mở cánh cửa tấm lòng, mở lòng
 
 
습관적인 불평의 말이 나오려 할 땐
 
의식적으로 고마운 일부터 챙겨보는 성실함을 잃지 않겠습니다.
 
♠ 습관적: có thói quen, theo thói quen
 
   의식적: ý thức, nhận thức
 
   챙기다: sắp xếp, chỉnh lý
 
   성실함: (성실하다) sự thành thực, chân thành
 
 
평범한 삶에서 우러나오는 감사의 마음이야말로
 
삶을 아름답고 풍요롭게 가꾸어주는 소중한 밑거름이니까요.
 
♠ 평범하다: tầm thường, bình thường
 
   우러나오다: xuất phát từ, có từ
 
   (이)야말로: chính (nhấn mạnh)
 
   풍요롭다: phong phú, đa dạng, giàu có
 
   가꾸다: trang trí, tô điểm
 
   소중하다: quan trọng
 
   밑거름: nền tảng, cơ sở
 
 
감사는 나를 살게 하는 힘
 
감사를 많이 할수록
 
행복도 커진다는 걸 모르지 않으면서
 
그 동안 감사를 소홀히 했습니다. 
 
♠ 소홀히: xao nhãng
 
 
해 아래 사는 이의 기쁨으로
 
다시 새해를 맞으며 새롭게 다짐합니다.
 
 
‘먼저 웃고 – 먼저 사랑하고 – 먼저 감사하자’.
 
 
그리하면 나의 삶은
 
평범하지만 진주처럼 영롱한 한 편의 시(詩)가 될 것입니다.
 
♠ 진주: ngọc trai
 
   영롱하다: sáng, lấp lánh
 
   시(詩): bài thơ, thơ
 
♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠ ^ . ^ ♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠♠

 

Hỏi đáp

Trao đổi