♠ 마음에 무엇을 담겠습니까? ♠

0
677

CÂU CHUYỆN THỨ NHẤT

마음에 무엇을 담겠습니까?

병(甁)에 물을 담으면 ‘물 병’이 되고,
꽃을 담으면 ‘꽃 병’
꿀을 담으면 ‘꿀 병’이 됩니다.

Bình dùng để đựng nước là ‘bình nước’, để cắm hoa là ‘bình hoa’, còn để đựng mật là ‘bình mật’.

통(桶)에 물을 담으면 ‘물 통’이 되고,
똥을 담으면 ‘똥 통’
쓰레기를 담으면 ‘쓰레기 통’이 됩니다.

Thùng dùng để chứa nước là thùng nước, để chứa phân là thùng phân, còn để đựng rác là thùng rác.

그릇에 밥을 담으면 ‘밥 그릇’이 되고,
국을 담으면 ‘국 그릇’
김치를 담으면 ‘김치 그릇’이 됩니다.

Bát dùng để ăn cơm là ‘bát cơm’, để ăn canh là ‘bát canh’, còn để đựng kimchi là ‘bát kimchi’.

병(甁)이나 통(桶)이나 그릇은 그 안에 무엇을 담느냐에 따라
좋은 쓰임으로 쓸 수도 있고 허드레 일에 쓰일 수도 있읍니다.

Bình, bát, thùng tùy theo trong đó đựng gì, chứa gì mà người ta sẻ sử dụng vào việc tốt hay không.

꿀병이나 물통이나 밥 그릇 등 좋은 것을 담은 것들은
자주 닦아 깨끗하게 하고 좋은 대접을 받는 대신,

Những cái tốt như ‘bình mật, ‘thùng nước’ hay ‘bát cơm’ sẽ được đối đãi tốt, thường xuyên được lau chùi, rửa sạch sẽ.

좋다고 여기지 않는 것을 담은 것들은
한 번 쓰고 버리거나, 가까이 하지 않고
오히려 멀리하려는 나쁜 대접을 받습니다.

Còn những cái được coi là không tốt thì ngược lại, người ta chỉ dùng một lần rồi bỏ đi, hoặc tránh xa nó ra.

그리고 이러한 병, 통, 그릇들은 함부로 마구 다루면
깨어지거나 부서져서 곧 못쓰게 되기 쉽습니다.

Những bình, thùng này nếu sử dụng bừa bãi dẫn đến sứt vỡ thì cũng sẽ không được dùng lâu.

우리 사람들의 ‘마음’도 이 것들과 똑 같아서
그 안에 무엇을 담느냐에 따라
좋은 대접을 받을 수도 있고
못 된 대접을 받아 천덕꾸러기가 될 수도 있습니다.

Lòng người cũng giống như vậy, tùy theo điều chứa đựng trong đó mà ta sẽ có thể nhận sự đối đãi tốt hay bị xa lánh, ghẻ lạnh.

즉 우리 마음속에 담겨 있는 것들이 무엇이냐에 따라
‘사람대접’을 받느냐 아니냐로 달라지는 것이라는 말입니다.

Điều gì chứa đựng trong lòng ta sẽ quyết định ta được đối đãi tốt hay không.

불만, 시기, 불평 등 좋지 않은 것들을 가득 담아두면
욕심쟁이 심술꾸러기가 되는 것이고
감사, 사랑, 겸손 등 좋은 것들을 담아두면
남들로부터 대접받는 사람이 되는 것입니다.

Những kẻ dối trá, xấu bụng trong lòng chỉ có những bất mãn, đố kỵ, kêu ca; còn những người luôn ôm ấp điều tốt như sự biết ơn, tình yêu, tính khiêm tốn sẽ luôn được người khác yêu mến, đối xử tốt.

무엇을 담느냐 하는 것은,
그 어느 누구의 책임도 아니라
오직 ‘자기 자신’이라는 것을 생각해야 할 것입니다.

Quyết định sẽ giữ gì trong lòng không phải trách nhiệm mà là điều chúng ta phải tự suy ngẫm.

♠ MỘT SỐ TỪ VỰNG

허드레: việc, đồ vật … không quan trọng, rác rưởi
대접: đối đãi, đối xử
여기다: coi là, xem là, nhìn nhận là
오히려: trái lại
함부로: tùy tiện, bậy bạ, bừa bãi
천덕꾸러기: người bị ghẻ lạnh, bị đối xử lạnh nhạt
불만: bất mãn, không hài lòng
시기: đố kỵ, ghen ghét
불평: kêu ca, phàn nàn, không hài lòng
욕심쟁이: kẻ tham lam
심술꾸러기: kẻ xấu bụng
겸손: khiêm tốn

^^

Hỏi đáp

Trao đổi