Tiếp đầu từ 포스트 (post~)

0
267
Hồi này thấy có nhiều sự kiện, nội dung báo chí, báo cáo hội nghị này nọ có tiêu đề xuất hiện từ ‘포스트’. Hôm nay biên post =))) ngắn nói về từ này.
Trước tiên, nhìn là thấy đây là 1 từ vay mượn rồi, ko phải từ tiếng Hàn thuần.
접두사 “포스트 – POST”
Post- vốn dĩ bắt nguồn từ postscript, nghĩa là ‘tái bút’ trong tiếng Latin. Về sau, tiền tố này dần được sử dụng phổ biến với ý nghĩa là phía sau, muộn, sau đó.
Ví dụ:
graduate: người đã tốt nghiệp (đại học) -> postgraduate: chương trình sau đại học, cao học
lunch: bữa trưa –> post-lunch: sau bữa trưa
post-nap syndrome : tình trạng mệt mỏi hoặc đầu óc vẫn còn lẫn lộn, chưa tỉnh hẳn sau một giấc ngủ dài hoặc nhiều giấc ngủ ngắn
Các bạn Hàn sính ngoại thì ai cũng biết rồi nhỉ. Nhất là trong thời hiện đại, nhiều người trẻ có xu hướng sử dụng từ vay mượn tiếng Anh để thay thế cho từ thuần Hàn, cái này thì nhiều lắm nè. Hôm nào, mình sẽ có post chia sẻ cái này.
Với từ post này cũng thế, các bạn Hàn dùng nhiều lắm và được cái vẫn giữ nguyên ý nghĩa là “hậu ~, sau đó”.
Ví dụ:
포스트 코로나 : 포스트(Post, 이후)와 코로나19의 합성어로, 코로나19 극복 이후 다가올 새로운 시대·상황을 이르는 말이다. –> Là từ ghép giữa tiền tố 포스트 với 코로나19, mang ý nghĩa là thời đại, tình hình mới sau khi đã kiểm soát được dịch COVID-19.
포스트 이명박 (포스트2MB) : sau thời chính quyền Tổng thống Lee Myung-bak
포스트 아포칼립스 : hậu Tận thế; ở đây 아포칼립스 – apocalypse cũng là từ phiên âm từ tiếng Anh, nguồn gốc của từ tiếng Anh này có liên quan đến tôn giáo và tiếng La Mã, ứ phải chuyên môn, nên không nói thêm, ai quan tâm thì hỏi anh GG, nội dung khá hay nhưng hơi …nhằn tí ?
포스트모더니즘 : (postmodernism) chủ nghĩa Hậu hiện đại (cái này là gì thì cũng hỏi anh GG nha)
Theo mình tra cứu thì hiện nay, cách hiểu này chưa được đưa vào từ điển tiếng Hàn. Tuy nhiên, ngôn ngữ thì thay đổi không ngừng mà. Có gì mới thì ta cứ cập nhật đã nhỉ.
Không có mô tả ảnh.

Hỏi đáp

Trao đổi